wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN THI GIỮA KÌ 1 (1)

Total questions: 41

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là

a)

M2O.

b)

MO.

c)

M2O3.

d)

MO2.

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

electron.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

nơtron và electron.

3.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

5.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

6.

Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

a)

S

b)

F

c)

O

d)

C

7.

guyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Mg (Z=12)?

a)

818Z

b)

919X

c)

1224Y

d)

612A

8.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Ca.

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

b)

Nguyên tử S (Z=16) là nguyên tố p.

c)

Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Các nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton.

10.

Điện tích của 1 proton có điện tích bằng 1,602.10-19 culông. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,4.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là

a)

K (Z=19).

b)

Ca (Z=20).

c)

Cl (Z=17).

d)

Ar (Z=18).

11.

Tổng số hạt mang điện dương của hai nguyên tố X, Y đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31. Kí hiệu hóa học của X và Y lần lượt là

A. B. C. D.

a)

P và S.

b)

Na và Ca.

c)

Mg và K.

d)

Na và Ca.

12.

VTổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Tên của M là

a)

nitơ.

b)

lưu huỳnh.

c)

cacbon.

d)

oxi.

13.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố canxi (Ca) ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tử Ca là sai?

a)

Oxit và hiđroxit có khối lượng phân tử lần lượt là 56 và 74.

b)

Trong các hiđroxit của kim loại nhóm IIA, Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh nhất.

c)

Có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học.

d)

Có 4 lớp electron và có 2 electron ngoài cùng.

14.

Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

a)

Ba(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3.

b)

Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2.

c)

Al(OH)3<Ba(OH)2< Mg(OH)2.

d)

Mg(OH)2<Ba(OH)2<Al(OH)3.

15.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 2 nguyên tử X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12. X, Y lần lượt là

a)

Cr, Zn.

b)

K, Mn.

c)

Na, Cl.

d)

Ca, Fe.

16.

Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

a)

38X.

b)

37X.

c)

36X.

d)

34X.

17.

Biết hiđro có 3 đồng vị và oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

a)

6.

b)

12.

c)

18

d)

24

18.

Nguyên tố X là phi kim, thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất của X là XO2. Nguyên tố X tạo với kim loại Y cho hợp chất có công thức Y4X3, trong đó X chiếm 25% theo khối lượng. Khối lượng nguyên tử kim loại Y là

a)

56 gam/mol.

b)

27 gam/mol.

c)

52 gam/mol.

d)

65 gam/mol.

19.

Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau:

Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?

(a) X là nguyên tử nguyên tố liti.

(b) Số khối của X bằng 7.

(c) Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7.

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là

a)

Ca và Sr.

b)

Mg và Ca.

c)

Be và Mg.

d)

Sr và Ba.

21.

Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần l­ượt là :

a)

Al và F

b)

Al và O

c)

Mg và O

d)

Mg và F

22.

Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7, và số notron nhiều hơn số proton là 1 hạt. Số khối của nguyên tử M là :

a)

22

b)

25

c)

27

d)

28

23.

Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :

a)

có 1 electron ở lớp ngoài cùng

b)

có 2 electron ở lớp ngoài cùng

c)

có 3 electron ở lớp ngoài cùng

d)

Đáp án khác

24.

Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26. Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây ? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất)

a)

18O

b)

19F

c)

16O

d)

17O

25.

Oxit B có công thức R2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?

a)

Na2O

b)

Cl2O

c)

K2O

d)

N2O

26.

Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu ntử Z

a)

Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4

b)

Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

c)

Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

d)

Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

27.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

1s22s22p63s23p63d104s24p5

b)

1s22s22p63s23p63d104s14p6

c)

1s22s22p63s23p63d34s1

d)

1s22s22p63s23p63d54s2

28.

X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 nhóm

và có tổng số hiệu ngtử là 32 (Zx <Zy ).. Số

hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

a)

15;17

b)

12;20

c)

7; 15

d)

14; 18

29.

Oxit cao nhất của một nguyên tố

R ứng với công thức R2O7. Nguyên tố R có thể là

a)

Lưu huỳnh (Z=16)

b)

Clo(Z=17)

c)

Cacbon(Z=6)

d)

Nitơ (Z=7)

30.

Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào

100ml H2O (d=1g/ml) thu được dung dịch A và 2.24 lít khí (đkc). Khối lượng dung dịch A là :

a)

110 g

b)

9.8 g

c)

109.8 g

d)

11.7 g

31.

Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

a)

31.

b)

14.

c)

52

d)

32.

32.

Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức

oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là

a)

R2O5 và RH3

b)

RO2 và RH4

c)

RO2 và RH2

d)

RO3 và RH2

33.

Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn

a)

4 và 4

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

3 và 3

34.

Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:

a)

45,00

b)

30,50

c)

28,14

d)

31,54

35.

Sắp xếp các ion sau theo chiều tăng dần bán kính: K+, S2-, Ca2+, Cl-.

a)

K+, Ca2+, Cl-, S2-.

b)

S2-, Cl-, K+, Ca2+

c)

K+, S2-, Ca2+, Cl-.

d)

Ca2+, K+, Cl-, S2-.

36.

Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học là

a)

Na (Z = 11)

b)

O (Z = 8)

c)

N (Z = 7)

d)

Cl (Z = 17)

37.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron lớp ngoài cùng như nhau

b)

số lớp electron như nhau

c)

số electron như nhau

d)

cùng số electron s hay p

38.

Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là

a)

22

b)

14

c)

21

d)

13

39.

Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn l

a)

các nguyên tố s và p.

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố p.

d)

các nguyên tố s.

40.

Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng. Công thức oxit đó là:

a)

SO3

b)

SO2

c)

CO

d)

CO2

41.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:

a)

18 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 18