NEW
Font size
Worksheetsôn tập hk1 hóa
Total questions: 44
Worksheet time: 11hrs 46mins
Nguyên tử natri có 11 electron ở vỏ nguyên tử và 12 nơtron trong hạt nhân. Tỉ số giữa số Notron và Số proton nguyên tử natri là.
≈ 2,1.
≈0,92.
≈ 1,1.
≈1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của sắt (Z = 29) là3 d 6 4 s 2 . Sắt thuộc nhóm
VIIIB
VIIIA
IIA
IIB
Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 12. Xác định vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA
Ô thứ 24, chu kì 2, nhóm IA
Ô thứ 24, chu kì 5, nhóm IVA
Ô thứ 12, chu kì 4, nhóm IIIA
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong chất sau các hợp, trường hợp nào Cr có số oxi hóa lớn nhất?
CrO.
K2Cr2O7.
Cr2(SO4)3.
CrCl2.
Số oxi hóa của Zn, Ba, N, C trong Zn, Ba2+, (NH4)2SO4, HCO3- lần lượt là
0, +2, -3, +4.
0, -2, -3, +4.
-2, +4, 0, +3.
+2, +3, 0, +4.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
NH4NO3 → N2O + 2H2O
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Số oxi hóa của các nguyên tố ở các ion K+, Mg2+, Cl-, S2- lần lượt là
-1; -2; +1; +2.
1-; 2-; 1+; 2-.
+1; +2; -1; -2.
1+; 2+; 1-; 2-.
Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
+4; 0; +6; -2.
+4; -8; +6; -2.
+6; +8; +6; -2.
+4; 0; +4; -2.
Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và ...
có cùng số electron.
có cùng số nơtron.
có cùng số hiệu nguyên tử
là đồng vị của nhau.
Trường hợp nào dưới đây nguyên tố O không có số oxi hóa là -2?
NO2.
OF2.
H2O.
CO2.
Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA nên X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2np1
ns2no1
ns1pn2
ps4ns5
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất làm giảm số oxi hóa.
chất nhận electron.
chất không thay đổi số oxi hóa.
chất nhường electron.
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
chỉ bị khử.
chỉ bị oxi hóa
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ___
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
4
1
3
2
Phân lớp p có chứa tối đa bao nhiêu electron ?
6
2
10
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong vỏ nguyên tử, lớp thứ ba có tên gọi là
lớp K
lớp N
lớp M
lớp L
Flo có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 5. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, flo thuộc nhóm
VB
VA
VIIB
VIIA
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất oxi hóa.
Nguyên tố neon có số hiệu nguyên tử bằng 10. Vậy trong bảng hệ thống tuần hoàn, neon ở ô thứ
6
5
10
20
Trong phân tử HNO3, cộng hóa trị của các nguyên tố H, N, O lần lượt là
1+; 4+, 2-.
1, 4, 2.
1+; 2-; 4+.
+1; -2; +4.
Một nguyên tử X có số khối A = 40 và số electron là 20. Số nơtron có trong nguyên tử X là
10
20
40
60
Cho phương trình hóa học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O.
Sau cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
6
2
4
8
Trong hợp chất H3PO4, số oxi hóa của P là
+2.
+5.
+3.
+4.
Số khối của nguyên tử bằng tổng:
Số điện tích hạt nhân.
Số N, E và P.
Số P và E.
Số P và N.
Trong các hợp chất H2O, Na2O, F2O, Cl2O. Số hợp chất chứa oxi có số oxi hóa +2 là:
2
3.
0.
1
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
Electron.
Electron và proton.
Electron protonvà nơtron.
Proton và nơtron.
Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ: Na3N, NO, N2O, NO2, HNO3, NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4. Số các hợp chất trong đó nitơ có số oxi hóa dương là
7.
8.
6.
5.
Cộng hóa trị của Clo trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
Cl2O7.
HClO3.
AlCl3.
HClO.
Hợp chất khí với hiđro của Y có dạng YH 3 . Y thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố ?
Nhóm VA
Nhóm VIIIA
Nhóm VIA
Nhóm IVA
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Phản ứng không có sự cho nhận electron
Số oxi hoá của mangan (Mn) trong hợp chất KMnO4 là
-1.
-5.
+7.
+1.
Nguyên tố X có cấu hình electron như sau :
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2. Công thức oxit cao nhất của X có dạng là
XO2
XO
XO6
XO5
Trong ion PO43-, số oxi hóa của P là
+5.
+3.
+2.
+4.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Electron hóa trị.
Electron độc thân.
Nơtron.
Obitan.
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là
N2 > NO3 > NO2 > N2O > NH4+.
NO3 > NO2 > N2O > N2 > NH4+.
NO3 > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.
NO3 > N2O > NO2 > N2 > NH4+.
Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Hợp chất khí của R với hidro là RH3. Hóa trị và số oxi hóa của R trong oxit tương ứng với hóa trị cao nhất lần lượt là
3 và +3.
5 và +5.
5 và -5.
3 và -3.
Nguyên tử silic (Z = 14) có cấu hình electron là [Ne]3s 2 3p 2. Silic có bao nhiêu electron hóa trị?
4 electron
2 electron
5 electron
3 electron
Trong hợp chất với hiđro, Clo chiếm bao nhiêu phần trăm về khối lượng ?
87,26%
77,26%
67,26%
97,26%
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5.
(2) Trong các hợp chất, Flo luôn có số oxi hóa bằng -1.
(3) Lưu huỳnh trong hợp chất với kim loại luôn có số oxi hóa là -2.
(4) Nguyên tử N trong NH3 và trong NH4+ có cùng cộng hóa trị là 3.
Số phát biểu đúng là
4.
2.
5.
3.
Nguyên tử nguyên tố phi kim (trừ H và B) có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng ?
2, 3 hoặc 4 electron
1,2 hoặc 3 electron
1,3 hoặc 5 electron
5,6 hoặc 7 electron
Cho nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Trong hợp chất oxit cao nhất thì nguyên tố X không thể có số oxi hóa?
+3.
+2.
+1.
+6.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
chỉ bị khử.
