wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi giua ki 1 hoa 11 (1900693569)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

2.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

3.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

4.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

5.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

6.

Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

7.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

8.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

9.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

10.

Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

HNO3

11.

Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?

a)

Clo

b)

Hidro sunfua

c)

Oxi

d)

Nitơ

12.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây

a)

Al3N2

b)

CaCO3

c)

NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2

d)

NH4NO3

13.

Phát biểu về NH3 nào sau đây không đúng?

a)

ở điều kiện thường, NH3 là chất khí nhẹ hơn không khí.

b)

NH3 làm quỳ tím ẩm hoá xanh

c)

NH3 được thu bằng phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước

d)

Dung dịch NH3 tác dụng được với các axit thu được các muối amoni.

14.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với amoniac ở điều kiện thích hợp?

a)

NaOH, HCl, CuO, MgSO4

b)

Cl2, HNO3, O2, Na2CO3

c)

CuO, HNO3, O2, Fe2(SO4)3

d)

HCl, H2, O2, FeSO4

15.

Xét các phản ứng hoá học sau, có bao nhiêu phản ứng có sự tạo thành đơn chất?

1. NH4NO2 + NaOH →

2. NH3 + CuO (to) →

3. NH4NO2 (to) →

4. NH3 + O2 (to) →

5. NH4NO3 (to) →

6. (NH4)2CO3 (to) →

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

16.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

17.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

18.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

19.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

20.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

21.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

22.

HNO3 trong công nghiệp được điều chế từ

a)

từ H2SO4 và muối nitrat

b)

N2O5

c)

N2O

d)

NH3

23.

Các muối nitrat có tính chất hóa học chung là

a)

điện li yếu

b)

khi phân hủy đều tạo các hợp chất khí của N

c)

dễ bị nhiệt phân hủy

d)

kết tủa khi ở trong nước

24.

Vì sao dung dịch HNO3 không bảo quản kĩ lại có màu vàng ?

a)

Vì màu tự nhiên của HNO3 như vậy

b)

Vì HNO3 kém bền, bị ánh sáng phân hủy thành NO2

c)

Do lẫn tạp H2S và HNO3 oxi hóa H2S tạo lưu huỳnh vàng

d)

Vì HNO3 phản ứng với O2 trong không khí

25.

Muối nitrat sau khi nhiệt phân luôn sinh ra

a)

Kim loại

b)

N2

c)

O2

d)

Oxit kim loại

26.

Mg tác dụng với dd HNO3 rất, rất loãng sẽ tạo

a)

NO2

b)

NH4NO3

c)

N2O

d)

N2

27.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

28.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO, O2.

29.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.                     

b)

Cu(NO2)2 và O2.

c)

CuO, NO2 và O2.

d)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.           

30.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

31.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

32.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

c)

Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

33.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

34.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Tan trong nước;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

(c) Bốc cháy trong không khí trên 40oC;

(d) Bảo quản bằng cách ngâm trong nước;

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da;

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

(g) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

(a), (b), (c), (f), (g).

b)

(b), (c), (d), (g).

c)

(a), (c), (e), (g).

d)

(b), (c), (d), (e), (g).

35.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

36.

Axit H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H3PO4 đặc có tính sánh và không có màu.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính axit.

37.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

38.

Muối nào không tan là

a)

Na2HPO4.

b)

K3PO4.

c)

Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2.

39.

Cho 3 mol NaOH tác dụng với 2 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là:

a)

NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4.

d)

Na3PO4

40.

Cho 300 ml NaOH 2M tác dụng với 200ml H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là:

a)

NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

Na3PO4