WorksheetsĐề 2-Ôn tập amin, amino axit, peptit và protein
Total questions: 56
Worksheet time: 2hrs 4mins
Anilin có công thức là
C6H5NH2
C6H5OH
CH3NH2
C2H5NH2
Metyl amin có công thức là
(CH3)3N
(CH3)2NH
CH3NH2
C2H5NH2
etyl amin có công thức là
(CH3)3N
(CH3)2NH
CH3NH2
C2H5NH2
đimetyl amin có công thức là
(CH3)3N
(CH3)2NH
CH3NH2
C2H5NH2
trimetyl amin có công thức là
(CH3)3N
(CH3)2NH
CH3NH2
C2H5NH2
Cho các amin sau:
(CH3)3N; CH3NH2; (CH3)2NH; C2H5NH2; C6H5NH2. Số amin bậc I là
1
2
3
4
Cho các amin sau:
(CH3)3N; CH3NH2; (CH3)2NH; C2H5NH2; C6H5NH2. Số amin bậc II là
1
2
3
4
Cho các amin sau:
(CH3)3N; CH3NH2; (CH3)2NH; C2H5NH2; C6H5NH2. Số amin béo là:
1
2
3
4
Cho các amin sau:
(CH3)3N; CH3NH2; (CH3)2NH; (C2H5)3N; (C6H5)3N. Số amin bậc III là
1
2
3
4
Cho các amin sau:
C6H5NH2; CH3NH2; (CH3)2NH; (C2H5)3N; (C6H5)3N. Số amin thơm là:
1
2
3
4
Cho các amin sau:
C6H5NH2; CH3NH2; (CH3)2NH; C2H5NH2; (CH3)3N. Số amin là chất khí ở điều kiện thường là:
1
2
3
4
Cho các amin sau:
C6H5NH2; CH3NH2; (CH3)2NH; C2H5NH2; (CH3)3N. Số amin là chất lỏng ở điều kiện thường là:
1
2
3
4
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
CH3NH2
C6H5NH2
HCOOH
HCOOCH3
Chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
CH3NH2
C6H5NH2
HCOOH
C2H5NH2
Chất nào sau đây phản ứng với Br2 cho kết tủa màu trắng
CH3NH2
C6H5NH2
HCOOH
C2H5NH2
C6H5NH2 + Br2 tạo sản phẩm là
C6H2Br3NH2
C6H5Br3NH2
C6H5Br2NH2
C6H2Br3NH2
Số đồng phân amin có Công thức phân tử C3H9N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc I có Công thức phân tử C4H11N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc II có Công thức phân tử C4H11N là
1
2
3
4
Số đồng phân amin bậc III có Công thức phân tử C4H11N là
1
2
3
4
Công thức tổng quát của amin no, hở, đơn chức là
CnH2n+3N
CnH2n+1N
CnH2n-1N
CnH2n+2N
Sản phẩm của phản ứng : C2H5NH2 + HCl là
CH3NH3Cl
C2H5NH3Cl
CH3NH2Cl
C2H5NH2Cl
Cho NH3; CH3NH2; C6H5NH2; (CH3)2NH. Amin có tính bazo mạnh nhất là:
NH3
CH3NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Cho NH3; CH3NH2; C6H5NH2; C2H5NH2. Amin có tính bazo mạnh nhất là:
NH3
CH3NH2
C2H5NH2
C6H5NH2
Cho NH3; CH3NH2; C6H5NH2; C2H5NH2. Amin có tính bazo yếu nhất là:
NH3
CH3NH2
C2H5NH2
C6H5NH2
Đốt cháy 0,1 mol CH3NH2 thu được số mol N2 là
0,1
0,05
0,2
0,4
chất nào sau đây ở điều kiện thường là chất rắn
Ala
Metylamin
Etylamin
anilin
chất nào sau đây lưỡng tính
H2N-CH2-COOH
CH3NH2
HCOOH
CH3COOC2H5
Glyxin có Công thức cấu tạo rút gọn là:
H2N-CH2-COOH
H2N-CH(CH3)-COOH
CH3COOH
HCOOC2H5
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
Glyxin
Lysin
Valin
Axit glutamic
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng
Glyxin
Lysin
Valin
Axit glutamic
Chất nào sau đây có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
Glyxin
Lysin
Valin
Axit glutamic
Chất nào sau đây có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH
Glyxin
Lysin
Valin
Axit glutamic
Chất có phân tử khối 75 là
Glyxin
Lysin
Valin
Axit glutamic
Chất có phân tử khối 89 là
Glyxin
Ala
Valin
Axit glutamic
H2N-CH2-COOH tác dụng được với
NaOH
NaCl
K2SO4
KCl
H2N-CH2-COOH tác dụng được với
NaCl
HCl
K2SO4
KCl
H2N-CH2-COOH tác dụng được với
NaCl
KCl
K2SO4
CH3OH
Cho Ala, Gly, Lys, Glu, Val. Số chất không làm quỳ tím đổi màu
2
1
3
4
Phản ứng giữa các peptit (trừ đipeptit) tham gia phản ứng màu biure thu được sản phẩm có màu :
Tím
Xanh tím
Xanh
Trắng
Chất nào sau đây là đipeptit
Ala
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Trắng
Chất nào sau đây là Tripeptit
Ala
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Chất nào sau đây là Tetrapeptit
Ala
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Chất nào sau đây có 3 liên kết peptit
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Chất nào sau đây có 3 nguyên tử Oxi
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
1
2
3
4
Chất nào sau đây có 4 nguyên tử Nito
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Val-Ala-Ala-Gly
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Phản ứng thủy phân của protein.
Phản ứng màu của protein.
Sự đông tụ của lipit.
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 56,5 gam muối. Giá trị của m là:
18,75
37,5
41,5
45.3
Cho 3 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
4,75
3,56
1,94
3,88
Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,3 mol. Giá trị của m là
43,8
21,9
20,94
33,48
Thủy phân hoàn toàn 29,2 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
41,6
31,9
28,24
63,48
Lấy 3,1 gam CH3NH2 tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
4,68
6,75
8,14
3,48
Lấy 9 gam amin X tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được dung dịch chứa 16,3 gam muối. Công thức phân tử của X là
CH3NH2
C6H5NH2
C2H5NH2
C3H7NH2
Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam amin đơn chức X thu được 1,12 lít N2 ở đktc. Công thức phân tử của X là:
CH3NH2
C6H5NH2
C2H5NH2
C3H7NH2
