wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 12 - LÝ THUYẾT SẮT, CROM (TRONG ĐỀ THI)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2.  

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

2.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

a)

FeSO4.

b)

FeCl2.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2O3.

3.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

Fe. 

b)

Mg.  

c)

Cu.

d)

Al.

4.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

a)

KCl.

b)

NaNO3.

c)

K2SO4.  

d)

NaOH.

5.

Ở điều kiện thường, crom tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.  

b)

Photpho.

c)

Flo.

d)

Nitơ.

6.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Fe.  

d)

K.

7.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Cu.

b)

Ba.

c)

Ca.

d)

K.

8.

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.  

b)

Fe.

c)

FeO.   

d)

Fe2O3.

9.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Na2Cr2O7.    

b)

Cr2O3.  

c)

CrO.   

d)

Na2CrO4.

10.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

11.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7

a)

+2.  

b)

+3.  

c)

+6.  

d)

+4.

12.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.   

c)

MgCl2.  

d)

CuCl2.

13.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)3.

b)

Na2CrO4.

c)

Cr2O3.  

d)

NaCrO2.

14.

Kim loại Fe phản không ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

AgNO3.  

c)

CuSO4.   

d)

NaNO3.

15.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CrCl3.

b)

NaOH.

c)

KOH.  

d)

Cr(OH)3.

16.

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là

a)

HNO3

b)

H2SO4.  

c)

HCl.   

d)

CuSO4.

17.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

  

a)

Fe(OH)3.  

b)

Fe3O4.  

c)

Fe2O3.    

d)

FeO.

18.

Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

a)

vàng nhạt.   

b)

trắng xanh.      

c)

xanh lam.      

d)

nâu đỏ.

19.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

  

a)

H2S. 

b)

AgNO3

c)

NaOH.   

d)

NaCl.

20.

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

a)

Al2O3.

b)

Fe3O4.

c)

CaO.   

d)

Na2O.

21.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).  

d)

NaOH (loãng).

22.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng.  

b)

Màu đỏ thẫm. 

c)

Màu xanh lục.   

d)

Màu da cam.

23.

Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là

a)

P.  

b)

Fe2O3.   

c)

CrO3.  

d)

Cu.

24.

Oxit nào sau đây là oxit axit ?

a)

CrO3.  

b)

FeO.  

c)

Cr2O3.  

d)

Fe2O3.

25.

Oxit nào sau đây là oxit axit ?

a)

CaO. 

b)

CrO3.   

c)

Na2O.  

d)

MgO.

26.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7.   

b)

NaCrO2.    

c)

Na2CrO4.   

d)

Na2SO4.

27.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

 

a)

Màu da cam. 

b)

Màu đỏ thẫm.   

c)

Màu lục thẫm.  

d)

Màu vàng.

28.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

CuSO4 và NaOH. 

b)

FeCl3 và NaNO3.  

c)

Cu(NO3)2 và H2SO4.

d)

NaOH và Na2CO3.

29.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Đốt cháy Fe trong Cl2 dư. 

b)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.    

c)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.  

d)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

30.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.  

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.  

c)

Đốt cháy Fe trong Cl2 dư.  

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư.

31.

Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2.                        

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

         (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.        (b) Cho CaO vào H2O.

         (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.   (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

         Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Phát biểu nào sau đây sai ?

          

a)

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

b)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

c)

Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.

d)

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

35.

Nhận định nào sau đây sai ?

a)

Gang và thép đều là hợp kim.   

b)

Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

c)

Crom còn được dùng để mạ thép.      

d)

Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

36.

Cho các phát biểu sau:

   (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

   (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

   (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

   (d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.

   (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.

    Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3

b)

CuCl2, FeCl2.  

c)

FeCl2, FeCl3.  

d)

FeCl2.

38.

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là

a)

AgNO3 và FeCl2.   

b)

AgNO3 và FeCl3.  

c)

Na2CO3 và BaCl2

d)

AgNO3 và Fe(NO3)2.

39.

Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

b)

Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

c)

CrO3 là oxit axit.

d)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

41.

Phương trình hoá học nào sau đây sai ?

 

a)

Mg + 2HCl → MgCl2  + H2   

b)

Al(OH)3  + 3HCl → AlCl3  + 3H2O

c)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O   

d)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

42.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O   

b)

Cr2O3 + 2Al → Al2O3  + 2Cr   

c)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O    

d)

AlCl3 + 3AgNO3 → AlCl3 + 3AgCl 

43.

Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

a)

2Cr  +  3H2SO4 (loãng)  → Cr2(SO4)3 + 3H2.     

b)

2Cr  + 3Cl2 →2CrCl3.

c)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O     

d)

Cr2O3 + 2NaOH (đặc) →2NaCrO2 + H2O

44.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.  (b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.

(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2.          (e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, Na2Cr2O7, FeSO4, Cr(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.   (b) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.                            (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3. (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.                       (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.               (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

   (a) Đốt dây Mg trong không khí.                                         (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.

   (c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.

   (d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH.

   (e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.                            (g) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.

  Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư.

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư.

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3.            

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.

Số thí nghiệm thu được hai muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

  (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.                           

  (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

  (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.        

  (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

  Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.

  (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.

  (c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.                   

  (d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

  (e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư.

  (g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).

   Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Cho các phát biểu sau:

   (a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

     (b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm mạnh.

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.

  Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ.

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối.

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.

(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

  Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3  đều có tính lưỡng tính và tính khử.

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước.

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch.

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh.

   Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ.

(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm.

(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm mạnh.

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat.

   Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3  dư.                    (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng                  (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Nhiệt phân AgNO3.                                                 (g) Đốt FeS2 trong không khí.

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5