Worksheetsancol
Total questions: 63
Worksheet time: 28mins
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Công thức chung của ancol no, hở đơn là:
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Ancol nào bậc 2?
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
ancol có phản ứng với Na
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
Các ancol có liên kết hiđro
trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng
Thế H của nhóm OH
Thế nhóm OH
tách nước
cháy
Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ
170 độ C
180 độ C
140 độ C
đun nhẹ
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?
Na, HBr, CuO.
Na, HBr, Fe.
CuO, KOH, HBr.
Na, HBr, NaOH.
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?
4
2
1
3
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CaO
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....
Cacbon thơm
Cacbon no
Cacbon không no
Cacbon bất kì
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
chất nào sau đây không phải ancol?
CH3-OH, C3H7-OH
C6H5-CH2-OH
CH2= CH-CH2-OH
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Chất nào sau đây là ancol đa chức?
Metanol.
Etanol.
Phenol.
Glixerol.
Công thức cấu tạo của but-3-en-1-ol là
CH2=CH-CH(OH)CH3
CH2=C(OH)CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CHOH
CH2=CH-CH2-CH2OH
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
CH3CH(OH)CH2CH(CH3)2 có tên là
4,4-đimetylbutan-2-ol.
1,3-đimetylbutan-1-ol.
4-metylpentan-2-ol.
2-metylbutan-4-ol.
Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2nOH (n≥1)
CnH2n+2-m(OH)m
CnH2n+2O (n ≥ 0)
CnH2n+1OH (n≥1)
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CuO
1. Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:
A. Có chứa nhóm OH
B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH
C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no
D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no
2. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. R-OH
B. R-CH2OH
C. CnH2n+2O
D. CnH2n+1OH
3. Công thức của một ancol bậc 1 là?
A. R-OH
B. R-CH2OH
C. CnH2n+2O
D. CnH2n+1OH
5. Công thức nào sau đây là của Ancol no đơn chức :
A. CnH2n+2Ox với x≥2
B. R(OH)x với x≥2
C. CnH2n+2O với x≥ 1
D. CxHyOH (x,y N)
7. Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,
C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8. Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
9. Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O . Số lượng các đồng phân của X không tác dụng với Na là:
A.2
B.3
C.4
D.5
11. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H10O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
13. Gọi tên ancol sau: CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH
A. 2-metyl-3-clobutan-1-ol.
B. 3-clo-2-metylbutan-1-ol.
C. 2-clo-3-metylbutan-4-ol.
D. 2-clo-3-metylpentan-1-ol.
14. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-etyl pentan-2-ol.
B. 2-etyl butan-3-ol.
C. 3-etyl hexan-5-ol.
D. 3-metyl pentan-2-ol.
15. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4.
B. bậc 1.
C. bậc 2.
D. bậc 3.
16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 2.
C. 2, 1, 3.
D. 2, 3, 1.
17. Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. CT X có dạng là:
A. CnH2n+1CH2OH
B. CnH2n+1OH
C. RCH2OH
D. CnH2n+2O
18. Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A. but-2-en.
B. đibutyl ete.
C. đietyl ete.
D. but-1-en.
19. Đun nóng hh gồm: metanol, etanol, propan-1-ol ở 1800C/H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu anken?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 3
20. Ancol X có mạch hở có CTPT là C3H8Ox có thể có bao nhiêu cấu tạo bền có thể hòa tan được Cu(OH)2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Công thức chung của ancol no, đơn, hở là:
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
CnH2n-1OH (n ≥ 3)
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+1OH (n ≥ 2)
Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng
Thế H của nhóm -OH
Thế nhóm -OH
tách nước
oxi hoá hoàn toàn
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5.
C2H4.
CH3CHO.
CH3COOH.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
C2H4.
CH3CHO.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-4-ol
2-metylbutan-4-ol
3-metylbutan-1-ol
Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với.....
Cacbon thơm
Cacbon no
Cacbon không no
Cacbon bất kì
Cho 12,8 gam một ancol no, đơn, hở A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2. Ancol A là
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C4H9OH
