NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT LẦN 4
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
A. Ba.
B. Ca.
C. Mg.
D. Al.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
A. Sr.
B. Ca.
C. Mg.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
A. Ba.
B. Ca.
C. Be.
D. Cu.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ag.
B. Ca.
C. Zn.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. K.
B. Ba.
C. Al.
D. Zn.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. K.
B. Fe.
C. Zn.
D. Mg.
A
B
C
D
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
A. IA.
B. IIA.
C. IB.
D. IIB.
A
B
C
D
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
4
1
2
3
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Mg.
D. Na.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
A. Zn.
B. Al.
C. Na
D. Mg.
A
B
C
D
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Be.
B. K.
C. Ba.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A. Be.
B. Ba.
C. Zn.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ba.
B. Ca.
C. Sr.
D. Mg.
A
B
C
D
Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ba.
B. Ca.
C. Sr.
D. Cu.
A
B
C
D
Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường, tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là
A. Be.
B. Ca.
C. Zn.
D. Fe.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ba tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Mg tác dụng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch muối?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
A
B
C
D
Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. HCl (dd).
D. H2O.
A
B
C
D
Cho từng lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch HCl, thấy giải phóng khí và thu được dung dịch Y làm xanh giấy quỳ tím. Kim loại X không thể là
A. Ca.
B. Ba.
C. Na.
D. Mg.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, tạo thành kết tủa và giải phóng khí H2?
A. Ba.
B. K.
C. Na.
D. Mg.
A
B
C
D
Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. HNO3.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. KHSO4.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là
A. Fe.
B. Ca.
C. Na.
D. Mg.
A
B
C
D
Cho Ba vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là
A. HCl.
B. HNO3.
C. NaCl.
D. Fe(NO3)3.
A
B
C
D
Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa. Chất X là
A. NaHCO3.
B. NaNO3.
C. CuSO4.
D. Fe(NO3)3.
A
B
C
D
Thành phần chính của đá vôi là
A. CaCO3.
B. BaCO3.
C. MgCO3.
D. FeCO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. Ca(HCO3)2.
A
B
C
D
Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?
A. NaOH.
B. KOH.
C. Ba(OH)2.
D. HCl.
A
B
C
D
Nước vôi trong chứa chất nào sau đây?
A. CaCl2.
B. Ca(OH)2.
C. Ca(NO3)2.
D. Ca(HCO3)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?
A. CaCO3.
B. CaSO4.
C. Ca3(PO4)2.
D. BaSO4.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không tan trong nước có hòa tan khí CO2?
A. CaCO3.
B. Ba3(PO4)2.
C. BaCO3.
D. MgCO3.
A
B
C
D
Oxit kim loại không tác dụng với nước là
A. CaO.
B. BaO.
C. MgO.
D. K2O.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. KCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D. H2SO4.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A. NaCl.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
A
B
C
D
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. BaCl2.
A
B
C
D
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
A. Na2SO4.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. HCl.
A
B
C
D
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
A. Ca(HCO3)2.
B. Na2SO4.
C. CaCl2.
D. NaCl.
A
B
C
D
Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa. X là
A. NaCl.
B. NaHCO3.
C. K2SO4.
D. Na2S.
A
B
C
D
Chất X phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí. X phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 tạo thành kết tủa. X là
A. Ca(HCO3)2.
B. BaCl2.
C. CaCO3.
D. AlCl3.
A
B
C
D
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion
A. Ca2+, Mg2+.
B. HCO3-, Cl-.
C. SO42-, Cl-.
D. Ba2+, Mg2+.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Ca(OH)2.
B. NaCl.
C. H2SO4.
D. Fe(OH)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. KOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. HNO3.
D. Cu(OH)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. Ba(OH)2.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Zn(OH)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. K3PO4.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
A. KOH.
B. NaOH.
C. HCl.
D. K2CO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
A. Ca(OH)2.
B. NaOH.
C. AlCl3.
D. K3PO4.
A
B
C
D
Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối
A. Ca(HCO3)2.
B. MgSO4.
C. CaSO4.
D. MgCl2.
A
B
C
D
Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối
A. Mg(HCO3)2.
B. MgSO4.
C. CaSO4.
D. CaCl2.
A
B
C
D
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
A. Ca2+, Mg2+.
B. Mg2+, Na+.
C. Ca2+, Na+.
D. Ba2+, Ca2+.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na2CO3.
B. Na3PO4.
C. HCl.
D. NaOH.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A. K2CO3.
B. Na3PO4.
C. MgCl2.
D. Ca(OH)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A. K2CO3.
B. K3PO4.
C. Na2SO4.
D. Ba(OH)2.
A
B
C
D
