Font size
WorksheetsÔN CHƯƠNG 1 - pH
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng
12
14
7
2
Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Môi trường của dung dịch này là
axit
trung tính
kiềm
không xác định được
Nếu [OH-] = 10-6M thì pH bằng
6
14
4
8
Nếu pH = 12 thì [H+] bằng
10-12M
1012M
102M
10-14M
Nếu pH = 3 thì [OH-] bằng
10-3M
10-11M
10-10M
103M
Nếu [H+] = 4.10-4M thì pH bằng
4
10
4,40
4,39
Nếu pH = 8 thì [OH-] bằng
10-8M
10-6M
10-14M
10-4M
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường axit
pH = 9
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-2M
pH = 3
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường kiềm
pH = 4
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-8M
pH = 9
Tích số ion H2O Ở 250C
[H+ ][ OH-] = 10-14
[H+ ][ OH-] = 10-7
[H+ ][ OH-] > 10-14
[H+ ][ OH-] < 10-14
môi trường axit có giá trị pH là
> 7
< 7
= 7
không xác định
Cho biết sự đổi màu của dung dịch NH4NO3 khi tiếp xúc quỳ tím
xanh
không đổi màu
đỏ
nâu đỏ
Dung dịch NaOH 0,1 M có pH = ?
1
11
13
0,1
Tính nồng độ OH- của dung dịch HCl 0,01M.
10^-12
0,01
2
12
Sau khi nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl 0,01M, quỳ tím hóa màu
đỏ
xanh
không đổi màu
hồng
Sau khi nhỏ phenolphtalein vào dung dịch Ba(OH)2, dung dịch đổi thành màu
hồng
xanh
đỏ
không đổi màu
Dung dịch Ca(OH)2 0,005 M có pH = ?
0,01
12
2
0,005
Tính pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M.
1
13
0,05
2
Một dung dịch có [OH−] = 10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Dung dịch HCl 0,001M có pH là
2
3
4
5
Một dung dịch HCl có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch HCl trong dung dịch trên là
10 -4M.
4. 10-1M.
2.10-4M.
4.10 -2M.
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Công thức tính pH là
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = 10 x lg [H+]
pH = - lg [OH-]
Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu:
xanh
đỏ
tím
hồng
Một dung dịch có [H+] = [OH-]. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Một dung dịch có [OH−] =10-4 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Một dung dịch có [H+] = [OH-]. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Tính pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M.
1
13
0,05
2
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
Dung dịch muối có pH < 7.
Muối cố khả năng phản ứng với bazơ.
Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.
Dd chất điện li dẫn điện đựơc là do
sự chuyển dịch của:
các cation và anion
các electron
các phân tử hòa tan
các cation
Dung dịch có pH = 7 là:
HCl
NaOH
H2SO4
KCl
Dung dịch có pH > 7 là:
HCl
Ba(OH)2
H2SO4
KCl
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Ba(OH)2
H2SO4
KCl
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
HNO3
Ba(OH)2
NaNO3
KCl
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Một dung dịch có [H+] = [OH-]. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng
12
14
7
2
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường axit
pH = 9
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-2M
pH = 3
Công thức tính pH là
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = 10 x lg [H+]
pH = - lg [OH-]
Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra
cation H+
anion OH-
anion H+
cation OH-
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M và HCl 0,04M. Dung dịch (A) có pH là
1
2
1.5
0.5
Phát biểu không đúng là
Môi trường kiềm có pH < 7.
Môi trường kiềm có pH > 7.
Môi trường trung tính có pH = 7.
Môi trường axit có pH < 7.
Dd chất điện li dẫn điện đựơc là do
sự chuyển dịch của:
các cation và anion
các electron
các phân tử hòa tan
các cation
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3–
K2SO4 → K2+ + SO42–
(NH4)2CO3 → 2NH4+ + CO32–
KClO3 → K+ + ClO3–
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl– trong dung dịch sau khi trộn là
0,35M.
0,175M.
0,325M.
0,25M.
