wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ THUYẾT CACBOHIDRAT

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ

a)

đa chức

b)

đơn chức

c)

tạp chức

d)

hiđrocacbon

2.

Chất nào dưới đây là monosaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

3.

Chất nào dưới đây là monosaccarit :

a)

Fructozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

4.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozo

d)

Glucozơ

5.

Chất thuộc loại polisaccarit là

a)

Xenlulozơ

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

6.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

7.

Cho dãy các chất: Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructuzo, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

4 lines
8.

Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

polisaccarit

b)

cacbohiđrat

c)

đisaccarit

d)

monosaccarit

9.

Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức xeton

b)

nhóm chức axit

c)

nhóm chức anđehit

d)

nhóm chức ancol

10.

Số nhóm OH trong phân tử glucozơ là

4 lines
11.

Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

4 lines
12.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

4 lines
13.

Saccarozơ có công thức phân tử là

4 lines
14.

Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì… có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là

4 lines
15.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

4 lines
16.

Phân tử saccarozơ được tạo bởi

4 lines
17.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Fructozơ và glucozơ

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Metyl fomat và axit axetic

d)

ancol etylic và đimetyl ete

18.

Hai chất đồng phân của nhau là

4 lines
19.

Cho các chất: xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, tristearin. Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ là

4 lines
20.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

21.

Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Amilopectin

22.

Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?

a)

Glucozơ

b)

tinh bột

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

23.

Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối. Chất X là

a)

saccarozơ

b)

xenlulozơ

c)

tinh bột

d)

glucozơ

24.

Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

25.

Cacbohiđrat nào sau đây chứa nhiều nhất trong mật ong?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

26.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

tinh bột

b)

fructozơ

c)

glucozơ

d)

saccarozơ

27.

Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Chất A là

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Xenlulozơ

28.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3CHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

29.

Số nhóm OH trong phân tử glucozơ là

4 lines
30.

Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

b)

H2 (xúc tác Ni, t0)

c)

nước Br2

d)

dung dịch AgNO3/NH3, t0

31.

Chất tác dụng với H2 tạo ra sobitol là

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

32.

Glucozơ không tác dụng với:

a)

Cu(OH)2

b)

AgNO3/NH3

c)

H2 (Ni, t0)

d)

CH3CHO

33.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

b)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

Kim loại Na

34.

Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

NaOH

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

NaCl

35.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

4 lines
36.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni), đun nóng

c)

Lên men ancol etylic

d)

Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

37.

Lên mem glucozơ thu được:

a)

C2H5OH và CO

b)

C2H5OH và CO2

c)

CH3OH và CH3CHO

d)

CH3CHO và CO2

38.

Cho các phát biểu sau: (1). Lên men glucozơ thu được khí cacbonic (CO2) và ancol etylic. (2). Dung dịch glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. (3). Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. (4) Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (6) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). (8) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Số phát biểu đúng là

4 lines
39.

Chất Cu(OH)2 tan được trong dung dịch chất nào sau đây?

a)

saccarozơ

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

40.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là

4 lines
41.

X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và xenlulozơ

b)

glucozơ và tinh bột

c)

glucozơ và xenlulozơ

d)

fructozơ và tinh bột

42.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ

b)

saccarozơ và sobitol

c)

glucozơ và fructozơ

d)

saccarozơ và glucozơ

43.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

44.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

45.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

46.

Cho sơ đồ phản ứng:

Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

cacbon monooxit, glucozơ.

b)

cacbon đioxit, glucozơ.

c)

cacbon monooxit, tinh bột.

d)

cacbon đioxit, tinh bột.

47.

Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt là:

a)

saccarozơ và axit gluconic.

b)

saccarozơ và amoni gluconat.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

48.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là:

a)

xenlulozơ và saccarozơ

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

49.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)2]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

50.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

51.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch fructozơ, glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím, dung dịch I2.

b)

dd NaOH,dung dịch Br2.

c)

dung dịch Br2, dung dịch I2.

d)

quỳ tím, Na.

52.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng dung dịch brom;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại polisaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

53.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

54.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

55.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
56.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

57.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

59.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

60.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

61.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo