WorksheetsHóa học và Kim loại
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Khẳng định nào sau đây là sai?
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Axit sunfuric loãng vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hóa.
Các ancol đều không tham gia phản ứng trùng hợp.
Vinyl clorua không tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường cũng như đun sôi.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
glyxin.
axit terephtalic.
axit axetic.
etylen glycol.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
poli (metyl metacrylat).
polipeptit.
poli stiren.
poli acrilonitrin.
Trong các chất sau: etylenglycol, alanin, caprolactam, vinyl clorua, glyxin, có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng ngưng?
4
3
5
2
Poli(vinylclorua) được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạo
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2= CHCl.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polivinyl clorua.
polietilen.
polimetyl metacrylat.
polistiren.
Cặp chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu để sản xuất polivinyl clorua?
Axetilen và clo.
Axetilen và axit clohidric.
Etilen và axit clohidric.
Etilen và clo.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
chất dẻo.
tơ tổng hợp.
cao su tổng hợp.
keo dán.
Poli (metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là
[-CH2-CH(OOCCH3)-]n.
[-CH2-C(CH3)(OOCCH3)-]n.
[-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n.
[-CH2-C(CH3)(COOC2H5)-]n.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ:
CH2=C(CH3)-COOCH3.
C6H5-CH=CH2.
CH2=CHCl.
CH2=CH-COO-CH3.
Thuỷ phân trong môi trường axit tơ nilon-6 sẽ thu được:
axit ϵ -aminocaproic.
axit α -aminocaproic.
axit δ -aminocaproic.
axit ω -aminocaproic.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ tằm.
tơ capron.
tơ nilon-6,6.
tơ visco.
Nilon-6,6 được đồng trùng ngưng từ cặp chất nào dưới đây?
hexametylen điamin và axit ađipic.
pentametylen điamin và axit ađipic.
heptametylen điamin và axit ađipic.
hexametylen điamin và axit caproic.
Tơ nilon-6,6 là
hexacloxiclohexan.
poliamit của axit -aminocaproic.
poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
polieste của axit ađipic và etylenglicol.
Tơ nilon - 6,6 thuộc loại:
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp.
tơ tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
Tơ e-nang (nilon-7) được trùng ngưng từ:
axit ϵ -aminoenantoic.
axit α -aminoenantoic.
axit δ -aminoenantoic.
axit ω -aminoenantoic.
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ nitron.
tơ tằm.
tơ visco.
tơ nilon-6,6.
Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
tơ visco.
tơ capron.
nilon-6,6.
tơ tằm.
Loại tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
tơ nilon, capron.
len, tơ tằm, bông.
nilon-6,6.
tơ visco.
Cao su sống hay cao su thô là
cao su thiên nhiên.
cao su chưa lưu hoá.
cao su tổng hợp.
cao su lưu hoá.
Công thức của cao su isopren là
[-CH2-CH=CH-CH2-]n.
[-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n.
[-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-]n.
[-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-]n
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2.
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Cao su Buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp của:
isopren và buta-1,3-đien.
buta-1,3-đien và stiren.
isopren và stiren.
buta-1,3-đien và acrilonitrin.
Cao su Buna-N có công thức như sau: [-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-]n. Vậy 2 monome đã tham gia phản ứng đồng trùng hợp là
but-2-en và acrilonitrin.
buta-1,3-đien và acrilonitrin.
hex-2-en và hidroxianua.
hex-2-en và acrilonitrin.
Trùng hợp chất nào sau đây được tơ capron?
stiren.
glixin.
alanin.
caprolactam.
Tơ visco không thuộc loại nào?
tơ hóa học.
tơ tổng hợp.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm chỉ gồm các nguyên tố kim loại là
Nhóm IA (trừ hidro).
Nhóm IA (trừ hidro) và IIA, IIIA (trừ bo).
Nhóm IA (trừ hidro), IIA và IIIA.
Nhóm IA (trừ hidro), IIA, IIIA và IVA.
Vị trí trong bảng tuần hoàn không có nguyên tố kim loại là
Nhóm IA, IIA, IIIA.
Nhóm VIIA, VIIIA.
Họ Lantan và họ Actini.
Tất cả nhóm B.
Mạng tinh thể kim loại gồm có
Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
Ion kim loại và các electron độc thân.
Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
F.
Na.
K.
Cl.
Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau đây tăng theo thứ tự nào?
Cu < Al < Ag.
Al < Ag < Cu.
Al < Cu < Ag.
Ag < Al < Cu.
Trong số các kim loại: sắt, đồng, nhôm, canxi, chì. Kim loại nhẹ có ứng dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật và đời sống là
Vàng.
Bạc.
Nhôm.
Canxi.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Nhôm.
Vàng.
Đồng.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfram.
Sắt.
Đồng.
Crom.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Líti.
Xesi.
Natri.
Kali.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfram.
Sắt.
Đồng.
Kẽm.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfram.
Thủy ngân.
Líti.
Kẽm.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
Líti.
Natri.
Kali.
Rubiđi.
Kim loại nào sau đây nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại?
Vonfram.
Osmi.
Xesi.
Rubiđi.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Na.
Cr.
Cu.
Al.
1. Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. Dễ bị khử.
B. Khó bị oxi hóa.
C. Dễ bị oxi hóa.
D. Dễ tham gia phản ứng.
1. Hóa tính chung của kim loại là tính khử, vì kim loại:
A. Dễ nhường electron tự do.
B. Tác dụng được với phi kim.
C. Tác dụng được với axit.
D. Tác dụng được với dd muối.
1. Trong các phản ứng hóa học, vai trò của kim loại và ion kim loại như thế nào?
A. Đều là chất khử.
B. Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.
C. Kim loại là chất khử, ion kim loại luôn là chất oxi hóa.
D. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử.
1. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe.
B. Na.
C. Ba.
D. K.
1. Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
A. Fe, Zn, Li, Sn.
B. Cu, Pb, Rb, Ag.
C. K, Na, Ca, Ba.
D. Al, Hg, Cs, Sr.
1. Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):
A. S.
B. Cl2.
C. HNO3.
D. O2.
1. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho Cl2 tác dụng với muối Y sẽ thu được muối X. Vậy M là
A. Al.
B. Zn.
C. Fe.
D. Mg.
1. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Cu.
B. Al.
C. Ag.
D. Au.
1. Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
1. Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị tan hết là
A. Cu, Ag, Fe.
B. Al, Fe, Ag.
C. Cu, Al, Fe.
D. CuO, Al, Fe.
1. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:
A. NaCl loãng.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. NaOH loãng.
1. Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
A. Cu.
B. Cr.
C. Mg.
D. Ag.
1. Kim loại không bị hoà tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
A. Pb.
B. Mg.
C. Fe.
D. Al.
1. Hỗn hợp kim loại nào tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc nguội?
A. Al, Fe.
B. Fe, Cu.
C. Al, Cu.
D. Cu, Ag.
1. Cặp gồm hai kim loại mà mỗi kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Zn, Fe.
B. Fe, Al.
C. Cu, Al.
D. Ag, Fe.
1. Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là
A. Pt, Au.
B. Cu, Pb.
C. Ag, Pt.
D. Ag, Pt, Au.
