wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ THUYẾT LẦN 1

Total questions: 60

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

2.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

3.

Người hút nhiều thuốc lá thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

a)

Becberin

b)

Nicotin

c)

Axitt nicotinic

d)

Moocphin.

4.

Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H7COOH.

5.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2.

b)

FeCl3.

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

6.

Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

a)

HCl, NaOH.

b)

Na2CO3, HCl.

c)

HNO3, CH3COOH

d)

NaOH, NH3.

7.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

a)

HCl.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng.

8.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe2(SO4)3.

9.

Polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?

a)

cao su lưu hoá

b)

Cao su buna

c)

Tơ nilon

d)

Tơ viscô.

10.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo rượu etylic

12.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

13.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

A.

C. D.

a)

Na2CO3,NaNO3

b)

Na2CO3, HCl

c)

Na2SO4 , Na2CO3

d)

Na2CO3, Na3PO4

14.

Dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại nào sau đây?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

15.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

K2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

16.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

17.

Muối gì thường được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày ?

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF.

18.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là

a)

Benzen.

b)

Metan.

c)

Toluen.

d)

Axetilen.

19.

@- Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

CaCO3 không tác dụng được với

a)

MgCl2

b)

CH3COOH

c)

CO2 + H2O

d)

H2SO4

21.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là:

a)

dd brom dư.

b)

dd NaOH dư.

c)

dd Na2CO3 dư.

d)

dd KMnO4 loãng dư.

22.

Phát biểu đúng là:

a)

Anilin phản ứng với nước Brom tạo kết tủa màu vàng.

b)

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2thấy xuất hiện phức màu vàng.

c)

Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

d)

Dung dịch etylamin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

23.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

a)

glucozơ, tinh bột, xenlulozơ.

b)

glucozơ, saccarozơ, fructozơ.

c)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.

d)

fructozơ, saccarozơ, tinh bột.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Các kim loại kiềm đều tác dụng nước ở nhiệt độ thường.

b)

Nhôm tan trong các dung dịch axit như HCl, H2SO4 đặc, HNO3 đặc.

c)

Liti được dùng làm tế bào quang điện.

d)

Sắt tác dụng với dung dịch HCl, khí clo đều cho cùng một loại muối.

25.

Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe(III)?

a)

FeCl3 + NaOH →

b)

Fe(OH)3→

c)

FeCO3→

d)

Fe(OH)3 + H2SO4→

26.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

28.

Xét các phát biểu sau:

(1) Các polime có thể có các cấu trúc mạch không phân nhánh; mạch phân nhánh hoặc mạng không gian.

(2) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(3) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

(4) Trong công nghiệp, saccarozơ được chuyển hóa thành glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(5) Phân tử Val-Ala có 8 nguyên tử cacbon

(6) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

(7) Dung dịch anbumin phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

6

c)

3

d)

2

29.

Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.

Số phát biểu sai là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe

b)

Cr

c)

Al

d)

Cu

31.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

32.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

33.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

34.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

a)

Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.

b)

Cho Fe vào dung dịch KHSO4.

c)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

35.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2 (anilin).

c)

C2H5NH2.

d)

NH3.

36.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

37.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

38.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polistiren

b)

Poli(etylen terephtalat)

c)

Cao su buna

d)

Poli (vinyl clorua)

39.

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân dung dịch AlCl3.

c)

Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.

d)

Điện phân nóng chảy Al2O3.

40.

Đường thốt nốt là loại đường có hương vị thơm ngon đặc biệt, có thể ăn tươi hoặc nấu ăn, và được làm từ hoa của cây thốt nốt. Tên hóa học của loại đường này là đường

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozo

c)

Glucozơ

d)

Fzuctozo

41.

Hai dung dịch chất nào sau đây đều tác dụng được với Fe?

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

MgCl2 và FeCl3.

c)

CuSO4 và HCl.

d)

HCl và CaCl2.

42.

Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Na2CO3.

43.

Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4/H2SO4?

a)

CuSO4.

b)

FeSO4.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

Fe(NO3)3.

44.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaHSO4.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

Na2SO4.

45.

Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic, panmitic và stearic. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

46.

Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt: Al, Al2O3, Fe. Có thể nhận viết 3 lọ trên bằng thuốc thử duy nhất là

a)

Dung dịch NaOH.

b)

H2O.

c)

Dung dịch FeCl3.

d)

Dung dịch HCl.

47.

Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Etan.

b)

Etilen.

c)

Axetilen

d)

Propilen.

48.

Cho các chất (hay dung dịch) sau: HCl, C2H5OH, H2, NaOH, NaCl. Số chất (hay dung dịch) có khả năng tác dụng được với glyxin (điều kiện thích hợp) là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

49.

Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan.

b)

Không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện.

c)

Lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện.

d)

Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan.

50.

Cho 2 ml etanol vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọtdung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon X. X tác dụng với dung dịch KMnO4, thu được hợp chất đa chức Y. Tên gọi của Y là

a)

axit fomic.

b)

anđehit oxalic

c)

glixerol.

d)

etylen glicol.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.

b)

Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

c)

Dung dịch etylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

b)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Glucozơ bị khử bởi dùng dịch AgNO3 trong NH3.

53.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Dãy nào gồm các chất mà trong đó ion ion sắt chỉ thể hiện tính oxi hóa ?

a)

Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2

b)

Fe3O4 , FeO , FeCl2

c)

Fe2(SO4)3, FeCl2 , Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3, Fe2O3

55.

Cho các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy có chứa liên kết -CO-NH- là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

56.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

57.

Cho các nhận định sau:

(a) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.

(b) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.

(c) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.

(d) Cao su lưu hóa, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.

(e) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 2 – 3 giọt etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 3ml dung

dịch H2SO4 1M, ống nghiệm thứ hai 3ml dung dịch NaOH 3M, ống nghiệm thứ ba 3ml nước cất.

Bước 2: Lắc đều, sau đó đun cách thủy ba ống nghiệm trong nồi nước nóng 750C trong 5 phút.

Bước 3: Làm lạnh các ống nghiệm về nhiệt độ thường.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, chất lỏng ở ba ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

(b) Sau bước 3, chất lỏng ở ba ống nghiệm đều trở thành đồng nhất.

(c) Sau bước 3, có hai ống nghiệm chất lỏng trở thành đồng nhất và ống nghiệm còn lại chất lỏng phân thành hai lớp.

(d) Sau bước 1, có hai ống nghiệm chất lỏng phân thành hai lớp và ống nghiệm còn lại chất lỏng trở thành đồng nhất.

(e) Sau bước 1, chất lỏng ở cả ba ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

(g) Ở bước 2, có một ống nghiệm xảy ra phản ứng thủy phân este.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Cu2+

b)

Sn2+

c)

Fe2+

d)

Ni2+

60.

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào ?

a)

Axeton

b)

Dầu hỏa

c)

Ancol etylic

d)

Nước