wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12_ÔN TẬP CHƯƠNG 3

Total questions: 60

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

2.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

3.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

4.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

5.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

6.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

7.

Dimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

8.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

    

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

9.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine là

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

10.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

   

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

11.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

12.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

13.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

14.

Chọn phát biểu KHÔNG đúng.

a)

Liên kết peptide là liên kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các α\alpha - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

15.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

16.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

17.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

19.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

21.

Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với

a)

dung dịch NaNO3.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

22.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

23.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

24.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

25.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

26.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

27.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

28.

Khối lượng phân tử của Gly - Gly - Ala là

a)

239

b)

221

c)

203

d)

217

29.

0,1 mol alanine phản ứng hết với dung dịch KOH thu được muối có khối lượng là

a)

11,2 gam.

b)

12,7 gam.

c)

12,8 gam.

d)

11,3 gam.

30.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

31.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

32.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

33.

Keratin là một loại protein chiếm phần lớn của tóc. Hãy cho biết keratin có hình dạng không gian như thế nào?

                                  

             

a)

Hình cầu  

b)

Hình cầu hoặc hình sợi

c)

Hình sợi

d)

Hình cầu và hình sợi

34.

Phản ứng nào sau đây không phải là tính chất hóa học đặc trưng của protein

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

phản ứng màu với nitric acid.

c)

Sự đông tụ bởi nhiệt và muối kim loại nặng.

d)

Phản ứng với hydrocarbon.

35.

Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?

a)

Amylase.                  

b)

Collagen.   

c)

Fibroin.

d)

Keratin.

36.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

 

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải. 

c)

Chất dự trữ năng lượng. 

d)

Xúc tác sinh học.

37.

Amin nào sau đây có bậc khác với các chất còn lại?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH-CH3.

c)

CH3CH2-NH-CH2CH3.

d)

CH3CH2-NH-CH3.

38.

Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Metylamin có lực bazơ yếu hơn

a)

amoniac.

b)

đimetylamin.

c)

phenylamin.

d)

điphenylamin.

40.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

41.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

42.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

43.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

44.

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là gì

a)

ethyl amine.

b)

dimethyl amine.    

c)

methyl amine.

d)

methanamine.

45.

Amine CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là

a)

propan2amine.  

b)

methylethylamine.    

c)

Nmethylethanamie.

d)

ethylmethylamine.

46.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đối sang màu xanh?

a)

Aniline.    

b)

Ethylamine.      

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

47.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt. 

b)

kết tủa màu xanh lam.     

c)

dung dịch màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

48.

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành

a)

alcohol và khí nitrogen.     

b)

muối phenyldiazonium.    

c)

phenol và khí nitrogen.

d)

muối và nước.

49.

Sản phẩm của phản ứng giữa aniline với nước nước bromine là

a)

Phenol.  

b)

2,4,6-Tribromoaniline.    

c)

Benzene.

d)

1,3,5-Tribromoaniline.

50.

Amine nào sau đây là có tính base yếu nhất?

a)

Ethylamine. 

b)

Methylamine.    

c)

Aniline.      

d)

Dimethylamine.

51.

Số amine bậc I trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2 (aniline) là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

52.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

53.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

54.

Điểm đẳng điện (pI) của amino acid là:

a)

pH mà amino acid tồn tại ở dạng trung hòa điện

b)

pH = 7

c)

pH mà amino acid kết tủa

d)

pH cực đại

55.

Dạng ion chủ yếu của amino acid trong môi trường có pH cao (base mạnh) là:

a)

Cation

b)

Anion

c)

Lưỡng cực

d)

Phân tử

56.

Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào trong dung dịch nước?

a)

Phân tử trung hòa

b)

Ion dương

c)

Ion âm

d)

Ion lưỡng cực

57.

Khi cho amino acid tác dụng với NaOH, nhóm chức nào phản ứng?

a)

–COOH

b)

–NH₂

c)

–CH₃

d)

–OH

58.

Dạng ion chủ yếu của amino acid trong môi trường có pH thấp (acid mạnh) là:

a)

Anion

b)

Cation

c)

Ion lưỡng cực

d)

Phân tử trung hòa

59.

Khi đặt dung dịch chứa hỗn hợp Glu, Ala, Lys trong điện trường (pH = 6), ion nào sẽ di chuyển về cực âm?

a)

Glu

b)

Ala

c)

Lys

d)

Cả 3 cùng đứng yên

60.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.