wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI HK2 20-21

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị khử

b)

nhận proton

c)

bị oxi hoá

d)

cho proton.

2.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

AgNO3

b)

HNO3

c)

Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2

3.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

4.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

c)

điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

điện phân dung dịch CaCl2

5.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

6.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

7.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

8.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

9.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

10.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

11.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

12.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Al(NO3)3 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

MgCl2

13.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

14.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

15.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

16.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

17.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

18.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+

19.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

20.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

21.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH.

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3.

d)

Al(OH)3.

22.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ag.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

K.

23.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIB.

d)

IB.

24.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Na.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Cs.

25.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3

a)

canxi oxit.

b)

canxi cacbua.

c)

canxi cacbonat

d)

canxi sunfat.

26.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

KOH.

d)

CaO.

27.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

CuSO4.

28.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2 np1.

d)

ns2 np2.

29.

Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

Al(OH)3.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

30.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

HCl đặc, nguội.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

NaOH.

d)

CuSO4.

31.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

32.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CaCl2.

b)

NaCl.

c)

BaCl2.

d)

CuCl2

33.

Sắt(II) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3.

b)

FeO .

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)2.

34.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeSO3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(NO3)2.

35.

Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là

a)

Fe.

b)

Au.

c)

W.

d)

Cr.

36.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

F2.

d)

N2.

37.

Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

N2.

38.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

39.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

40.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

H2SO4.

41.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

42.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

43.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

44.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

45.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

46.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KCl, NaNO3.

b)

Na2SO4, KOH.

c)

NaCl, H2SO4.

d)

NaOH, HCl.

47.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

48.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ.

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng.

d)

dung dịch vẫn trong suốt.

49.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

manhetit.

c)

xiđerit.

d)

hematit đỏ.

50.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

51.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

FeO.

52.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3OH.

c)

CH3NH2.

d)

CH3COOH.

53.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

54.

Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?

a)

NO2.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NH3.

55.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

56.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

57.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ba(OH)2.

b)

CaO.

c)

dung dịch NaOH.

d)

nước brom.

58.

Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là :

a)

CO2.

b)

CO.

c)

HCl.

d)

SO2.

59.

Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2S.

d)

SO2.

60.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

lưu huỳnh.

d)

muối ăn

61.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí cacbonic.

b)

Khí clo.

c)

Khí hidroclorua.

d)

Khí cacbon oxit.

62.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là :

a)

nicotin.

b)

aspirin.

c)

cafein

d)

moocphin.

63.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

64.

Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

NO2

65.

Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là

a)

Al.

b)

Ca.

c)

Be.

d)

Na.