NEW
Font size
WorksheetsÔn tập kiểm tra cuối kì hóa 9
Total questions: 61
Worksheet time: 3hrs 3mins
A. KHCO3, MgCO3, Na2CO3.
B. Mg(HCO3)2, KHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
D. NaHCO3, Ba(HCO3)2, ZnCO3.
A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.
B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.
A. K, Ba, Mg, Fe, Cu.
B. Ba, K, Fe, Cu, Mg.
C. Cu, Fe, Al, Mg, K.
D. Fe, Cu, Ba, Mg, K.
A. X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.
B. X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.
C. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.
D. X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu
Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 là
A. 3,94 gam.
B. 19,7 gam.
C. 25,7 gam.
D. 51,4 gam.
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
A. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, không tan trong nước
B. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nặng hơn nước, không tan trong nước
C. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, tan trong nước
D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nặng hơn nước, không tan trong nước
A. phản ứng cộng.
B. phản ứng thế
C. phản ứng trùng hợp.
D. phản ứng cháy.
Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 32,4 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là
A. 60% và 40%.
B. 80% và 20%.
C. 50% và 50%.
D. 30% và 70%
A. CH2 – CH3 – OH.
B. CH3 – O – CH3.
C. CH2 – CH2 – OH2.
D. CH3 – CH2 – OH.
A. glixerol và muối của một axit béo.
B. glixerol và axit béo.
C. glixerol và xà phòng.
D. glixerol và muối của các axit béo
A. glixerol và muối của một axit béo.
B. glixerol và các axit béo.
C. glixerol và xà phòng.
D. glixerol và muối của các axit béo
Cho rượu etylic 70 độ tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. hiđro (H2).
B. hiđro clorua ( HCl ).
C. hiđro sunfua (H2S).
D. amoniac (NH3).
A. hiđro (H2).
B. cacbonic ( CO2 ).
C. hiđro sunfua (H2S).
D. amoniac (NH3).
A. Na kim loại.
B. dung dịch NaOH.
C. quỳ tím.
D. phenolphtalein.
A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O -> C3H5(OH)3 + 3RCOOH
B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O -> 3C3H5OH + R(COOH)3
C. 3RCOOC3H5 + 3H2O->3C3H5OH + 3R-COOH
D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O -> 3C3H5OH +
R-(COOH)3
Cho 4,6 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
A. 2,8 lít.
B. 1,12 lít.
C. 8,4 lít.
D. 11,2 lít.
A. CaCO3; Ca(OH)2.
B. CaCO3; Ca(HCO3)2.
C. CaO; Ca(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.
A. 4 liên kết đơn C – H.
B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.
B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.
D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
A. một liên kết đơn.
B. một liên kết đôi.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết ba.
A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
C. tham gia phản ứng trùng hợp.
D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
A. phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.
B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.
C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.
D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.
