wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì hóa 9

Total questions: 61

Worksheet time: 3hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?
a)

A. KHCO3, MgCO3, Na2CO3.

b)

B. Mg(HCO3)2, KHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

d)

D. NaHCO3, Ba(HCO3)2, ZnCO3.

2.
Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất
a)

A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.

b)

B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

c)

C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.

d)

D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.

3.
Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau
a)
A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
b)
B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
c)
C. tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần.
d)
D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần
4.
Trong 1 nhóm, đi từ trên xuống dưới tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau
a)
A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
b)
B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
c)
C. tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần
d)
D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần
5.
Có 2 dung dịch K2SO4 và K2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?
a)
A. Dung dịch BaCl2.
b)
B. Dung dịch HCl.
c)
C. Dung dịch KOH.
d)
D. Dung dịch KNO3
6.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
a)

A. K, Ba, Mg, Fe, Cu.

b)

B. Ba, K, Fe, Cu, Mg.

c)

C. Cu, Fe, Al, Mg, K.

d)

D. Fe, Cu, Ba, Mg, K.

7.
Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau
a)

A. X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.

b)

B. X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.

c)

C. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.

d)

D. X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu

8.
Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hoá học chung là RH4. trong hợp chất này hiđro chiếm 25% về khối lượng. R là:
a)
A. Lưu huỳnh
b)
B. Phôtpho
c)
C. Cacbon
d)
D. Silic
9.

Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 là

a)

A. 3,94 gam.

b)

B. 19,7 gam.

c)

C. 25,7 gam.

d)

D. 51,4 gam.

10.
Đốt cháy bột sắt trong bình kín chứa khí clo theo tỉ lệ 112 : 213 về khối lượng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Thành phần của chất rắn X là
a)
A. Chỉ có FeCl3
b)
B. FeCl3 và Fe dư.
c)
C. FeCl3 và Cl2 dư.
d)
D. FeCl2 và Cl2 dư.
11.
Trong các chất sau: CH4, CO, C2H4, CaCO3, CH3Cl có
a)

A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

12.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về dầu mỏ
a)

A. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, không tan trong nước

b)

B. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nặng hơn nước, không tan trong nước

c)

C. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nhẹ hơn nước, tan trong nước

d)

D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh, màu nâu đen, nặng hơn nước, không tan trong nước

13.
Phản ứng đặc trưng của metan là
a)

A. phản ứng cộng.

b)

B. phản ứng thế

c)

C. phản ứng trùng hợp.

d)

D. phản ứng cháy.

14.
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
a)
A. một liên kết đơn.
b)
B. một liên kết đôi.
c)
C. hai liên kết đôi.
d)
D. một liên kết ba.
15.
Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là
a)
A. than gầy
b)
B. than mỡ
c)
C. than non
d)
D. than bùn
16.
Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
a)
A. Al4C3.
b)
B. CaC2.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
17.
Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H8.
d)
D. C2H6.
18.
Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH --> Na2CO3 + H2O. X là
a)
A. CO
b)
B. NaHCO3
c)
C. CO2
d)
D. KHCO3
19.
Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
a)
A. dung dịch nước brom dư.
b)
B. dung dịch NaOH dư.
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3 dư.
d)
D. dung dịch nước vôi trong dư.
20.
Khi đốt cháy khí metan thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
a)
A. 2 : 1.
b)
B. 1 : 2.
c)
C. 1 : 3.
d)
D. 1 : 1.
21.
Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X là
a)
A. C2H4.
b)
B. CH4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H6.
22.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Nhiên liệu lỏng được dùng chủ yếu trong đun nấu và thắp sáng.
b)
B. Than mỏ gồm than cốc, than chì, than bùn.
c)
C. Nhiên liệu khí dễ cháy hoàn toàn hơn nhiên liệu rắn.
d)
D. Sử dụng than khi đun nấu góp phần bảo vệ môi trường.
23.
Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là
a)
A. CH4.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. CH2Cl2.
d)
D. CHCl3.
24.
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là
a)
A. 5,6 lít.
b)
B. 11,2 lít.
c)
C. 16,8 lít.
d)
D. 8,96 lít.
25.
Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 16 gam brom trong dung dịch là
a)
A. 0,7 gam.
b)
B. 7 gam.
c)
C. 2,8 gam.
d)
D. 28 gam
26.
Khối lượng CO2 sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn than có chứa 12 gam cacbon là
a)
A. 66 gam
b)
B. 22 gam
c)
C. 44 gam
d)
D. 88 gam
27.
Đốt hoàn toàn 2,4 gam than chứa 98% cacbon. Nhiệt lượng tỏa ra là (Biết rằng khi đốt 1 mol cacbon cháy tỏa ra 394 kj nhiệt lượng)
a)
A. 78,8 kj.
b)
B. 77,224 kj.
c)
C. 27,6 kj.
d)
D. 89,6 kj.
28.

Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 32,4 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là

a)

A. 60% và 40%.

b)

B. 80% và 20%.

c)

C. 50% và 50%.

d)

D. 30% và 70%

29.
Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách
a)
A. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
b)
B. oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
c)
C. oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
d)
D. oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
30.
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
a)

A. CH2 – CH3 – OH.

b)

B. CH3 – O – CH3.

c)

C. CH2 – CH2 – OH2.

d)

D. CH3 – CH2 – OH.

31.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
a)
A. trên 5%.
b)
B. dưới 2%.
c)
C. từ 2% - 5%.
d)
D. từ 3% - 6%.
32.
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
a)

A. glixerol và muối của một axit béo.

b)

B. glixerol và axit béo.

c)

C. glixerol và xà phòng.

d)

D. glixerol và muối của các axit béo

33.
Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
a)

A. glixerol và muối của một axit béo.

b)

B. glixerol và các axit béo.

c)

C. glixerol và xà phòng.

d)

D. glixerol và muối của các axit béo

34.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa
a)
A. axit và rượu.
b)
B. rượu và gluxit.
c)
C. axit và muối.
d)
D. rượu và muối.
35.

Cho rượu etylic 70 độ tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

36.
Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
a)

A. hiđro (H2).

b)

B. hiđro clorua ( HCl ).

c)

C. hiđro sunfua (H2S).

d)

D. amoniac (NH3).

38.
Axit axetic tác dụng với Na2CO3 giải phóng khí
a)

A. hiđro (H2).

b)

B. cacbonic ( CO2 ).

c)

C. hiđro sunfua (H2S).

d)

D. amoniac (NH3).

39.
Để phân biệt C2H5OH; CH3COOH ta dùng
a)

A. Na kim loại.

b)

B. dung dịch NaOH.

c)

C. quỳ tím.

d)

D. phenolphtalein.

40.
Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác
a)

A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O -> C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O -> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

C. 3RCOOC3H5 + 3H2O->3C3H5OH + 3R-COOH

d)

D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O -> 3C3H5OH +

R-(COOH)3

41.

Cho 4,6 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

A. 2,8 lít.

b)

B. 1,12 lít.

c)

C. 8,4 lít.

d)

D. 11,2 lít.

42.
Đốt cháy hoàn toàn 40 ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa ( biết D = 0,8g/ml). Giá trị của a là
a)
A. 43,125.
b)
B. 86,25.
c)
C. 55,7
d)
D. 77,5
43.
Hòa tan hoàn toàn 8 gam CuO vào dung dịch CH3COOH 10% . Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là
a)
A. 60 gam.
b)
B. 80 gam.
c)
C. 40 gam.
d)
D. 20 gam.
44.
Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?
a)
A. HCl và KHCO3.
b)
B. Na2CO3 và K2CO3._x000D_
c)
C. K2CO3 và NaCl.
d)
D. CaCO3 và NaHCO3.
45.
Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
a)
A. 75%.
b)
B. 33%.
c)
C. 67%.
d)
D. 42%.
46.
Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau:
a)
A. SiO2 và CO2
b)
B. SiO2 và H2O
c)
C. SiO2 và CaO
d)
D. SiO2 và H2SO4
47.
Khối lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với 120 gam SiO2 là:
a)
A. 40 gam
b)
B. 80 gam
c)
C. 120 gam
d)
D. 160 gam
48.
Một kim loại kiềm có khối lượng 1,1 gam tác dụng với nước, thu được 1,792 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm đó là:
a)
A. Li
b)
B. Na
c)
C. K
d)
D. Rb
49.
Trong các tính chất sau: 1. Phản ứng với nước vôi trong. 2. Ở điều kiện bình thường, tồn tại ở trạng thái khí. 3. Tác dụng với dung dịch HCl. 4. Tác dụng với dung dịch KOH. 5. Tác dụng với dung dịch CuSO4. Tính chất nào của CO2
a)
A. 1; 3; 5.
b)
B. 2; 3; 4.
c)
C. 1; 2; 3.
d)
D. 1; 2; 4.
50.
Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch Y trong suốt. Chất X, Y là
a)

A. CaCO3; Ca(OH)2.

b)

B. CaCO3; Ca(HCO3)2.

c)

C. CaO; Ca(HCO3)2.

d)

D. Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.

51.
Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
a)
A. Dung dịch HNO3.
b)
B. Dung dịch HF.
c)
C. Dung dịch NaCl.
d)
D. Dung dịch NaOH đặc.
52.
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hòan là nguyên tố
a)
A. Kim loại.
b)
B. Phi kim.
c)
C. Lưỡng tính
d)
D. Khí hiếm.
53.
Trong phân tử metan có
a)

A. 4 liên kết đơn C – H.

b)

B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

54.
Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?
a)

A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

55.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
a)
A. H2O, HCl.
b)
B. Cl2, O2.
c)
C. HCl, Cl2.
d)
D. O2, CO2.
56.
Trong phân tử axetilen giữa hai nguyên tử cacbon có
a)

A. một liên kết đơn.

b)

B. một liên kết đôi.

c)

C. hai liên kết đôi.

d)

D. một liên kết ba.

57.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
a)
A. 2 : 1.
b)
B. 1 : 2.
c)
C. 1 : 3.
d)
D. 1 : 1.
58.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
a)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

C. tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

59.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
a)

A. phản ứng cháy.

b)

B. phản ứng thế.

c)

C. phản ứng cộng.

d)

D. phản ứng phân hủy.

60.
Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?
a)

A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

b)

B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.

d)

D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư.

61.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
a)
A. metan.
b)
B. etan.
c)
C. etilen.
d)
D. axetilen.