wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào là đúng khi nói về hydrocarbon no. Hydrocarbon no là

a)

hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa nối đôi.

c)

hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ chứa 1 liên kết đôi.

d)

hợp chất trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố C và H.

2.

Câu 2: Công thức phân tử tổng quát của alkane là

a)

CnH2n+2 (n≥1).

b)

CnH2n+1 (n≥1).

c)

CnH2n (n≥2).

d)

CnH2n-2 (n≥2).

3.

Câu 3: Theo ước tính, trung bình mỗi ngày con bọ “ợ” vào bầu khí quyển khoảng 250-300 lít một chất khí có khả năng gây ra hiệu ứng nhà kính. Thành phần chính của khí đó là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

4.

Câu 4: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas có thể dùng để đun nấu, chạy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

5.

Câu 5: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Câu 6: Số đồng phân ứng với công thức C5H12 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7: Cho các câu sau:

(a) Hydrocarbon no là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn

(b) Alkane là hidrocacbon no, mạch carbon không vòng.

(c) Hydrocarbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro.

(d) Alkane chỉ có đồng phân mạch cacbon.

Những câu đúng là

a)

(a), (b), (d).

b)

(a), (c), (d).

c)

(a), (b), (c).

d)

(a), (b), (c), (d).

8.

Câu 8: Một alkane có công thức C4H10 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

Butane.

b)

Isopropane.

c)

Pentane.

d)

Butene.

9.

Câu 9: Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng oxi hóa.

d)

Phản ứng cracking.

10.

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Alkane từ C4H10 trở lên có đồng phân cấu tạo.

b)

Alkane có dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

c)

Alkane có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng.

d)

Alkane từ C5H12 là chất rắn.

11.

Câu 11: Alkane có những loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức.

b)

Đồng phân cấu tạo.

c)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

Đồng phân hình học.

12.

Câu 12: Trong công nghiệp, alkane có ứng dụng

a)

làm nhiên liệu, nguyên liệu.

b)

làm thực phẩm.

c)

làm hương liệu.

d)

làm mỹ phẩm.

13.

Câu 13: Công thức cấu tạo CH3- CH2- CH2- CH2- CH2- CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

Butane.

b)

Pentane.

c)

Hexane.

d)

Heptane.

14.

Câu 14: Công thức cấu tạo CH3- CH(CH3)- CH2- CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

Methylpentane.

b)

neopentane.

c)

pentane.

d)

2- methylbutane.

15.

Câu 15: Cho alkane sau:

Danh pháp thay thế của alkane trên là

a)

2,2- dimethylpropane.

b)

2,2- methypropane.

c)

2,2- dimethylpentane.

d)

pentane.

16.

Câu 16: Cho alkane sau:

Danh pháp thay thế của alkane trên là

a)

3-ethyl- 2- methylpentane.

b)

3-ethyl- 4- methylbutane.

c)

2- methyl- 3- ethylpentane.

d)

2,3- dimethyl butane.

17.

Câu 17: Alkane (A) có công thức phân tử C5H12. (A) tác dụng với Chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pentane.

b)

2- methylbutane.

c)

2,2- dimethylpropane.

d)

3- methylbutane.

18.

Câu 18: Khi cho 2,2- dimethylbutane tác dụng với chlorine thu được tối đa bao nhiêu dẫn

xuất monochloro?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

19.

Câu 19: Có bao nhiêu alkane (có số nguyên tử C ≤5) khi tác dụng với chlorine (có ánh sáng khi đun nóng) tạo duy nhất một sản phẩm monochloro?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

20.

Câu 20. Propane cháy trong oxygen tạo khí carbon dioxide và hơi nước. Theo phương trình theo phương trình sau:

C3H8 + 5O2 3CO2 + 4H2O

a)

1 lít oxygen phản ứng vừa đủ với 5 lít propane.

b)

1 lít khí carbon dioxide tạo ra từ 3 lít propane.

c)

1 lít nước tạo ra từ 0,8 lít oxygen.

d)

1 lít oxygen tham gia phản ứng tạo 0,6 lít khí carbon dioxide.

21.

Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít alkane sinh ra 2 lít CO2. Alkane này có công thức cấu tạo:

a)

C2H4.

b)

CH3-CH2-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-CH3.

22.

Câu 22. Một alkane có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch carbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo:

a)

CH3CH2CH2CH3.

b)

CH3(CH2)5CH3.

c)

CH3(CH2)4CH3.

d)

CH3(CH2)3CH3.

23.

Câu 23. Chọn khái niệm đúng về alkene

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

c)

Alkene là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Alkene là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

24.

Câu 24. Alkene là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n≥1).

b)

CnH2n- 2 (n≥2).

c)

CnH2n (n≥2).

d)

CnH2n- 6 (n≥6).

25.

Câu 25. Alkyne là hydrocarbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết 3 trong phân tử.

d)

mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử.

26.

Câu 26. Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH–CH=CH2.

b)

CH3–CH=CH–CH=CH2.

c)

CH3–CH=C(CH3)2.

d)

CH2=CH–CH2–CH3.

27.

Câu 27. Số đồng phân cấu tạo alkene của C4H8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Câu 28. Số đồng phân cấu tạo alkyne của C4H6 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 29. Chọn phát biểu SAI

a)

Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng.

b)

Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.

c)

Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân.

d)

Alkene mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.

30.

Câu 30. Theo IUPAC alkene CH2= CH- CH3 có tên gọi là

a)

Propane.

b)

Propyne

c)

Propene.

d)

Butene.

31.

Câu 31. Cho alkene:

Danh pháp thay thế của alkene trên là

a)

2- methylbutene.

b)

2- methylbut-2-ene.

c)

3- methylbut-2-ene.

d)

methylbutene.

32.

Câu 32. Theo IUPAC alkyne CH3−C C−CH2−CH3 có tên gọi là

a)

ethylmethylacetylene.

b)

pent-2-yne.

c)

pent-3-yne.

d)

pent-1-yne.

33.

Câu 33. Tên gọi của alkyne sau:

a)

hex-1-yne.

b)

4-methylpent- 1- yne.

c)

2- methylpent-4-yne.

d)

methylpent-1-yne.

34.

Câu 34. Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

b)

c)

d)

35.

Câu 35. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

36.

Câu 36. Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

37.

Câu 37. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

But-1- yne.

b)

Propyne.

c)

Ethyne.

d)

But-2- yne.

38.

Câu 38. Hidro hóa hoàn toàn acetylenen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là?

a)

Ethylene.

b)

Ethyl.

c)

Ethene.

d)

Ethane.

39.

Câu 39. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

Butane.

b)

But-1-ene.

c)

Methyl propane.

d)

Carbon dioxide.

40.

Câu 40. Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác:

a)

Ni, t0.

b)

Fe, t0.

c)

Mn, t0.

d)

Pd/ PbCO3.(Lindlar, t0).

41.

Câu 41. Phát biểu nào là đúng khi nói về arene. Arene là

a)

Những hydrocarbon có 6C trong phân tử.

b)

những hydrocarbon có chứa mạch vòng và mạch hở trong phân tử.

c)

những hydrocarbon có chứa vòng benzene trong phân tử.

d)

những hydrocarbon có tối đa 3π trong phân tử.

42.

Câu 42. Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng benzene là

a)

CnH2n+2 (n≥1).

b)

CnH2n (n≥2).

c)

CnH2n-2 (n≥2).

d)

CnH2n-6 (n≥6).

43.

Câu 43. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là một arene?

a)

C7H8.

b)

C11H18.

c)

C10H8.

d)

C8H8.

44.

Câu 44. Công thức phân tử của benzene là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H10.

d)

C9H12.

45.

Câu 45. Công thức phân tử của toluene là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H10.

d)

C9H12.

46.

Câu 46. Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Câu 47. Số liên kết π trong phân tử C6H6 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 48. Tên gọi của hợp chất sau là

a)

Methylbenzene.

b)

dimethylbenzene.

c)

Toluene.

d)

ethylbenzene.

49.

Câu 49. Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1,2 - dimethylbenzene.

b)

1,3 – dimethylbenzene.

c)

1,4- dimethylbenzene.

d)

p- dimethylbenzene.

50.

Câu 50. Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?

a)

Benzene + Br2 (FeBr3,t0)--->

b)

Benzene + HNO3 (H2SO4,d)-->

c)

Toluene + Br2 (FeBr3,t0)--->

d)

Benzene + H2

(Ni,t0)-->

51.

Câu 51. Tên gọi của hợp chất là?

a)

1,4 -Dimethyl -6-ethylbenzene

b)

1,4 -Dimethyl -2-ethylbenzene.

c)

2- Ethyl -1,4-dimethylbenzene.

d)

1- Ethyl -2,5-dimethylbenzene.

52.

Câu 52. Tên gọi của hợp chất là?

a)

1 -Buthyl -3-methyl -4-ethylbenzene.

b)

1 -Buthyl -4- ethyl -3-methylbenzene.

c)

1- Ethyl -2-methyl -4-buthylbenzen.

d)

4- Buthyl -1-ethyl -2-methylbenzene.

53.

Câu 53. Phản ứng nào dưới đây tạo thành sản phẩm chứa o-nitrotoluene

a)

toluene + HNO3 (H2SO4,d)-->

b)

benzene + HNO3 (H2SO4,d)-->

c)

Benzene + Br2 (FeBr3,t0)-->

d)

Styrene + HNO3 (H2SO4,d)-->

54.

Câu 54. Sản phẩm chính khi oxi hóa các alkylbenzen bằng KMnO4 là chất nào sau đây?

a)

C6H5COOH.

b)

C6H5CH2COOH.

c)

C6H5CH2CH2COOH.

d)

CO2.

55.

Câu 55. Hợp chất nào sau đây không tồn tại?

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 56. Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H11Cl.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

57.

Câu 57. A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12.

d)

C12H16.

58.

Câu 58. Một hợp chất hữu cơ X có phân tử khối là 78 đvC. Vậy hợp chất hữu cơ X là

a)

Benzene

b)

Metane

c)

Etylene

d)

Axetylene

59.

Câu 59. Phản ứng đặc trưng của benzen là

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng thế với brom (có bột sắt)

d)

Phản ứng hóa hợp với brom (có bột sắt xúc tác)

60.

Câu 60. Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-ene

b)

hexane

c)

3 hex-1-yne

d)

cyclohexane