wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại

b)

Hợp chất khó tan trong nước.

c)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

3.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

5.

Hóa học hữu cơ là

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

6.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

(2) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

(3) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

(4) Hóa học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

8.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

9.

Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp sunfat

10.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Cacbon

11.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

12.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

13.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.  

c)

CH4, C2H2, CO2.

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3.

14.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

15.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

16.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C6H6

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

18.

Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

19.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C8H16O8

20.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là

a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,06%

d)

26,70%

21.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là

a)

51,23%

b)

52,6%

c)

53,33%

d)

54,45%

22.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

23.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

Có độ tan khác nhau

d)

Có khối lượng riêng khác nhau

24.

Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

Có độ tan khác nhau

d)

Có khối lượng riêng khác nhau

25.

Nhóm chức của ancol nói chung hay ancol etylic nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử (nguyên tử):

a)

C

b)

H

c)

C2H5

d)

                                       OH

26.

Cấu tạo hoá học là

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

27.

Phát biểu nàp sau đây là sai

a)

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

b)

Các chất có cấu tạo và tình chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

d)

Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s

28.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5) dễ bay hơi, khó cháy.

6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

4, 5, 6

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

29.

Phát biểu không chính xác là:

a)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

c)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

d)

Sự xen phủ trục tạo thành liên kết s, sự xen phủ bên tạo thành liên kết p

30.

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

b)

Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.

c)

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.

d)

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

32.

Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

33.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

34.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4Olần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

35.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

36.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

37.

Câu 7: Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

38.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là

a)

43.

b)

58.

c)

71.

d)

142.

39.

Phổ khối lượng dùng để

a)

xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.

d)

Xác định khối lượng riêng của các chất.

40.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

b)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N.

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

41.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2

a)

CH4.

b)

C6H6.

c)

C2H4.

d)

C3H6.

42.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH.

b)

C6H6.

c)

C2H4Cl2.

d)

C2H5OH.

43.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất của X là:

a)

C6H12O4

b)

CH3O

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

44.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Tất cả đều sai.

45.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

46.

Cho 2 chất hữu cơ: acetylene (C2H2) và benzene (C6H6). Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

47.

Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH2Cl và có tỉ khối hơi so với helium bằng 24,75. Công thức phân tử của Z là

a)

CH2Cl.

b)

C2H4Cl2.

c)

C2H6Cl.

d)

C3H9Cl3.

48.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C4H8O2

49.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

50.

Cho phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Hợp chất hữu cơ A có thể là

a)

C4H6O2.

b)

C7H8.

c)

C4H8O2.

d)

CH2Cl2.

51.

Cho hai hợp chất hữu cơ là aniline (C6H7N) và 2-aminopyridine (C5H6N2) và hình ảnh phổ khối như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Phổ khối lượng ở hình (a) tương ứng với phân tử aniline.

b)

Mảnh ion phân tử ở hình (b) có giá trị m/z là 94.

c)

Phổ khối lượng ở hình (b) tương ứng với phân tử 2-aminopyridine.

d)

Phân tử khối của hai hợp chất hữu cơ A và B bằng nhau.

52.

Dãy các chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

C2H4O2, C6H12O6, C3H6O3.

c)

C6H12O6, C4H8O2, C3H6O.

d)

CH4, C2H4, C3H4.

53.

Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là

a)

60.

b)

30.

c)

120.

d)

32.

54.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với không khí là 0,5517. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

55.

Một hợp chất hữu cơ (Z) có công thức dạng (C3H8O)n. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

C6H16O2.

b)

C3H8O.

c)

C9H24O3.

d)

Không xác định được.

56.

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của A là

a)

CH2.    

b)

CH2O2.

c)

C3H5O.

d)

CH2O.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O). Thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O.

b)

C2H4O.

c)

C3H4O3.

d)

C4H8O2.

58.

Hợp chất hữu cơ X (C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo ở đktc) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử X là

a)

7.

b)

6.

c)

5

d)

9

59.

Cho phổ khối lượng của hydrocarbon A như hình vẽ:

Mặt khác, khi phân tích hàm lượng các nguyên tố trong A xác định được nguyên tố carbon chiếm 90% về khối lượng. Công thức phân tử của A là

a)

C9H12.

b)

C9H20.

c)

C7H4O2.

d)

C7H7.

60.

Hợp chất hữu cơ A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố lần lượt là: 71,642% C; 4,478% H; còn lại là oxygen. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A được cho như hình vẽ:

Công thức phân tử của A là

a)

C8H6O2.

b)

C9H10O.

c)

C4H6O.

d)

C6H14O3.