NEW
Font size
WorksheetsHOÁ - HK1
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Etyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat.
propyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
Axit nào sau đây là axit bảo béo?
Axit fomic.
Axit oleic.
Axit acrylic
Axit axetic.
Metyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl axetat.
vinyl fomat.
etyl axetat.
metyl acrylat.
Chất nào sau đây là chất bảo béo?
Tripanmitin.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat.
Đường mía (saccarozơ) thuộc loại saccarit nào?
Polisaccarit
Đisaccarit
Monosaccarit
Oligosaccarit
Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
Đơn chức
Đa chức
Tạp chức
Polime
Dung dịch metylamin trong nước làm
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Phenolphtalein hóa xanh
Phenolphtalein không đổi màu
. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
Cu(OH)2 /OH-
dd NaCl
dd HCl
dd NaOH
Protein phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là:
Màu da cam
Màu tím
Màu vàng
Màu đỏ
Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
CH2 = CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHOCOCH3
CH2-CHCl
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit
polieste.
tơ visco.
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6
C12H24O11
C12H22O11
(C6H10O5)n.
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Sobitol
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH
CH3NH2
CH3COOH
CH3OH
Chất nào sau đây là tripeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đỏ
đen
tím
vàng
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH
CH2=CHCl.
C2H5NH2
CH3Cl
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Polietilen
Tơ olon.
Nilon-6,6
Nilon-6.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
ko dẫn điện và nhiệt
ko thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của ancol metylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3
C2H5COOC2H3
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H35COONa và glixerol
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
4
2
5
Khi cho 3,75 gam NH2CH2COOH tác dụng hết với dd NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
9,7 gam
4,5g
10g
4,85g
Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
H2N-CH2-COO-CH2-COO-NH4
CH3-CO-NH-CH2-COO-CH2-CO-NH2
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
tơ visco.
tơ capron
tơ tằm.
tơ nilon -6,6
Hiện tượng nào sau đây không đúng?
Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Lớp váng nổi lên khi nấu thịt cá là hiện tượng đông tụ protein
Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu vàng.
Lòng trắng trứng gặp Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu tím
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH.
C2H5COOH, CH3OH
C2H5COOH, C2H5OH.
CH3COOH, C2H5OH.
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
2
3
1
4
Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
16g
6g
8g
4g
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
1
4
2
3
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Đồng
Sắt
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Liti
Xesi
Natri
Kali
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đỏ
đen
tím
vàng
Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là:
Mg
Al
Cu
Fe
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Sắt
Đồng.
Kẽm.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Natri
Liti
Kali
Rubidi
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẻo.
Khối lượng riêng.
Tính cứng
Nhiệt độ nóng chảy.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn
Al
Hg
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính bazơ.
tính khử.
tính oxi hóa.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
HCl
NaOH.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Cu
Ag
Na
Ba
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây:
Tính dẻo, tính dẫn diện, nhiệt độ nóng chảy cao
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt và ánh kim
Tính dẫn điện, nhiệt, ánh kim, có khối lượng riêng lớn
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Au
Ag
Cu
Al
Ion dương kim loại thể hiện
tính bazo
tính oxi hoá
tính axit
tính khử
Kim loại nào sau đây tác dụng Cl2 và HCl tạo cùng loại muối
Cu
Mg
Ag
Fe
Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
Hoà tan 1,08 gam Al trong axit HCl dư. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
0,672 lit.
2,688 lít.
0,896 lit.
1,344 lit.
Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là:
28%
10%
82%
18%
Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit khí clo (đktc). Khối lượng muối thu được là:
13,5 gam
28,5 gam
23,4 gam
11,7 gam.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
Fe < Al < Cu < Ag.
Al < Ag < Cu < Fe.
Al < Fe< Cu < Ag
Fe < Cu < Al < Ag.
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) .Giá trị của m là
2,4
1,2
4,8
3,6
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 3,36 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
3,6
3,2
6,4
8,4
Cho 4,8 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 24 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Fe
Mg
Sb
Zn
Chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:
Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có màu sắc ánh kim là do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
Khi tăng nhiệt độ thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại giảm.
Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy, tính cứng và khối lượng riêng giống nhau.
Một kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Mg, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
