wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11- ÔN THI GIỮA KÌ 2- SỐ 02

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được acetylene?

a)

Ag2C2.    

b)

CH4.

c)

Al4C3.

d)

CaC2.

2.

  Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau. propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng. 

b)

Phản ứng tách. 

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng cháy.

4.

  Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Cộng với halogen

b)

Thế với halogen  

c)

Cracking   

d)

Đốt cháy.

5.

  Hydrocarbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử carbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1: 1), số dẫn xuất monochloro tối đa sinh ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

  Cho isopentane tác dụng với chlorine trong điều kiện có ánh sáng thu được số đồng phân cấu tạo monochloro tối đa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của alkane.

a)

C3H6

b)

C4H12

c)

C2H4

d)

C3H8

8.

  Gas là nhiên liệu đun nấu được sử dụng trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane và butane. Nhận định nào sau đây về gas là đúng?

a)

Khó tan trong nước.   

b)

Khó bay hơi.  

c)

Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.   

d)

Khó cháy.

9.

  Hydrocarbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với chlorine tạo được một dẫn xuất monochloro duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CH2CH2CH3CH3   

b)

CH3CH2CH2CH2CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH3

d)

(CH3)4C

10.

  Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.     

b)

Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

c)

Aluminium carbide (Al4C3).

d)

Khí biogas.

11.

Quá trình phân cắt liên kết C–C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon ngắn hơn được gọi là

a)

reforming alkane. 

b)

halogen hóa alkane. 

c)

cracking alkane.

d)

oxi hóa hoàn toàn alkane.

12.

Khi cho methane tác dụng với chlorine (có ánh sáng) tạo thành sản phẩm thế dichloro có công thức là

a)

CH3Cl.   

b)

CH2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

CCl4.

13.

  Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.  

b)

no, mạch hở. 

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

14.

  Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3.    

b)

CH3[CH2]3CH3.   

c)

CH3[CH2]4CH3.

d)

CH3[CH2]5CH3.

15.

Câu 1.   Cho phản ứng cracking sau. C4H10  -->CH4 + X. Công thức phân tử của X là

a)

C3H6.

b)

C2H4.   

c)

C3H8.  

d)

C2H6.

16.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

C3H8.

b)

C4H10.

c)

C6H14.

d)

CH4.

17.

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG. Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu 2 khí nào sau đây?

a)

Methane và ethane.  

b)

Propane và pentane.

c)

Ethane và propane.

d)

Propane và butane.

18.

  Có bao nhiêu phát biểu sau đây về alkane là đúng?

(1) Alkane có số C tăng dần thì nhiệt đôi tăng dần là do phân tử khối và tương tác Van der Waals tăng dần.

(2) Alkane lỏng được dùng làm nhiên liệu, xăng, diesel, nhiên liệu phản lực,...

(3) Xăng RON 92 có chỉ số octane cao hơn xăng RON 95.

(4) Đốt alkane trong điều kiện thiếu oxygen có thể sinh ra CO và C gây ô nhiễm môi trường.

(5) Không thể dập tắt đám cháy xăng dầu bằng nước mà có thể dùng bình chữa cháy chứa khí CO2.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

  Cho các phát biểu về alkane.

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x  1.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

  Cho các chất sau. chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng từ ngoại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

  Chất nào sau đây là acethylene?

a)

C2H2.   

b)

C6H6.  

c)

C2H6.  

d)

C2H4.

22.

  Số liên kết  và liên kết  trong phân tử CHC–CH=CH2 lần lượt là

a)

7 và 2.

b)

7 và 3

c)

3 và 3.

d)

3 và 2.

23.

Để chuyển hoá alkyne thành alkene, người ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện nào sau đây?

a)

Ni, to.   

b)

Mn, to.  

c)

Pd/PbCO3, to.   

d)

Fe, to.

24.

  Alkyne C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các chất sau. acethylene, ethane, propene, propyne, but-1-yne, but-2-yne. Có bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong ammonia tạo kết tủa màu vàng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

  Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. 

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng.

27.

  Khi cho propene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CHBr-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2Br.  

c)

CH2Br-CH2-CH2Br.   

d)

CH3-CHBr-CH2Br.

28.

  Khi cho propene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CHBr-CH3.   

b)

CH3-CH2-CH2Br.  

c)

CH2Br-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CHBr-CH2Br.

29.

  Cho sơ đồ phản ứng sau. CH≡CH + AgNO3 + NH3  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là

a)

CAg≡CAg.

b)

AgC≡CH.  

c)

HC≡CAg.   

d)

Ag

30.

  Cho các chất sau. methane; ethylene; ethane; propyne. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

  Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.     

b)

but-2-yne.  

c)

methylpropyne.    

d)

methylbut-1-yne.

32.

  X1, X2, X3 là 3 alkene có công thức phân tử C4H8. Hydrogen hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm; X3 cho alkane khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho hai sản phẩm. Vậy X1, X2 và X3 tương ứng là

a)

but-2-ene, but-1-ene và isobutylene.

b)

but-2-ene, isobutylene và but-1-ene.

c)

cis-but-2-ene, trans-but-2-ene và isobutylene.  

d)

cis-but-2-ene, trans-but-2-ene và but-1-ene.

33.

Tên thay thế alkyne có công thức C2H2

a)

. Ethane     

b)

Ethene  

c)

Ethyne   

d)

Ethylene

34.

  Khi cho but-1-ene tham gia phản ứng cộng với HBr, sản phẩm chính thu được theo quy tắc Markovnikov có tên gọi là

a)

1-bromobutane

b)

2-bromobutane.

c)

1,2-dibromboutane

d)

1,4-dibromobutane.

35.

  Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

36.

  Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).    

b)

CnH2n (n ≥2).  

c)

CnH2n-2 (n ≥2).   

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

37.

Thuốc thử Tollens là diamminesilver (I) hydroxide. [Ag(NH3)2]OH là thuốc thử dùng để phân biệt

a)

Alkane và alkene.      

b)

Alkene và alkene.  

c)

Alk-1- yne và alkene

d)

Alkyne và alkyne.

38.

Cho các alkene sau.

1. CH2=CH-CH2-CH3                                                                        2. (CH3)2C=C(CH3)2

3. CH3-CH2-CH=CH-CH3                                                               4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3

Số alkene có đồng phân hình học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

  Cho hợp chất sau. CH3­­­-CºC-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của hợp chất theo tên thay thế là

a)

2-methylpent-3-yne.

b)

2-methylpent-2-yne. 

c)

4-methylpent-2-yne.

d)

3-methylpent-2-yne.

40.

  Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene.

b)

Propene. 

c)

Vinyl chloride.  

d)

Ethylene.

41.

  Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là

a)

dung dịch KMnO4.   

b)

dung dịch AgNO3/NH3, sau đó là dung dịch Br2.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

Dung dịch AgNO3/NH3.

42.

  Cho các chất sau. methane (1); ethylene (2); acethylene (3); benzene (4); styrene (5); toluene (6). Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thích hợp là

a)

2, 3, 5, 6.   

b)

3, 4, 5, 6.    

c)

2, 3, 4, 5.  

d)

1, 3, 4, 5, 6.

43.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa acethylen và ethylen là

a)

chứa liên kết C≡C.  

b)

chứa liên kết C=C.  

c)

chứa liên kết pi π.   

d)

mạch thẳng.

44.

  Hydrocarbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch bromie?

a)

CH2=CH-CH3.   

b)

CH≡C-CH3.  

c)

CH3CH2CH3.   

d)

C6H5CH=CH2.

45.

Khi cho hydrocarbon X. CH3-C(CH3)=CH-CH3 tác dụng với HCl ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm chính là

a)

2 – chloro -3 - methyl butane.  

b)

2 – chloro – 2 - methyl butane.  

c)

3 – chloro – 2 - methyl butane.

d)

3 – chloro – 3 - methyl butane

46.

Một alkyne X không nhánh có phần trăm khối lượng carbon là 88,889%. X có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3. Tên thay thế của X là

a)

propyne.  

b)

but-1-yne.

c)

but-2-yne.  

d)

pent-1-yne

47.

Chất X có công thức cấu tạo. CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.       

b)

3-methylbut-1-ene.  

c)

2-methylbut-3-ene.  

d)

2-methylbut-3-yne.

48.

  Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử hydrogen đính vào carbon của liên kết ba linh động hơn nhiều so với nguyên tử hydrogen đính vào carbon của liên kết đôi và liên kết đơn.

b)

Thuốc thử Tollens có thể viết là AgNO3/NH­3.

c)

Acethylene là alkyne duy nhất có hydrogen linh động.

d)

Nguyên tử hydrogen linh động trong alkyne có thể bị thay thế bởi ion kim loại.

49.

  Cho các chất sau. acethylene; methylacethylene, ethylacethylene và but-2-yne. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

X là hydrocarbon mạch hở. Khi cho X tác dụng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng thì thu được isopentane. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

51.

  Chất nào sau đây là acethylene?

a)

C2H2.  

b)

C6H6.   

c)

C2H6.   

d)

C2H4.

52.

  Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4Hx; X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

53.

  Chất đầu tiên thuộc cùng dãy đồng đẳng alkene là

a)

C2H2.     

b)

C2H4.  

c)

CH4.  

d)

C6H6.

54.

  Dãy đồng đẳng của alkene có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 (n >=2).  

b)

CnH2n (n >=2).    

c)

CnH2n - 2 (n >=3).

d)

CnH2n - 2 (n>=2).

55.

Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

a)

CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3.  

b)

(CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br.

c)

CH3CH2CH=CH2 + H2O CH3CH2CH(OH)CH3.  

d)

(CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3.