wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1_Hóa 11_Men

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2.

b)

CH3COOH.

c)

H2S.

d)

AgNO3.

2.

Theo Arêniut, dung dịch có tính axit là

a)

NaCl.

b)

K2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

3.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?  

a)

NaHS.

b)

Al(NO3). 

c)

Ca(HSO3)2

d)

KH2PO4

4.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4.

b)

Ba(OH)2.

c)

Na2SO4.

d)

NaHSO4 .

5.

Khi bón phân này sẽ thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra các chất đường, bột, chất xơ, chất dầu, tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây. Đó là

a)

phân lân.

b)

Phân đạm.

c)

phân kali.

d)

phân vi lượng.

6.

Thành phần của quặng apatit là

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

CaHPO4.

7.

Muối nào sau đây dùng để tạo độ xốp cho một số loại bánh?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO2.

8.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

9.

Thành phần chính của phân đạm urê là

a)

(NH2)2CO.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

KCl.

d)

K2SO4.

10.

“Nước đá khô” được dùng nhiều trong các cơ sở y tế, bệnh viện để bảo quản vacxin, mẫu sinh học, máu, lưu trữ mô (nội tạng, bộ phận cơ thể) vì đá khô có tính lạnh và ngăn chặn vi khuẩn phát triển. Công thức  hóa học của nước đá khô là

a)

H2SiO3.

b)

H2O.

c)

CO.

d)

CO2.   

11.

Trong phòng thí nghiệm, CO2 được điều chế bằng cách

a)

nung CaCO3.

b)

cho CaCO3 tác dụng HCl.

c)

cho C tác dụng O2.

d)

cho CO tác dụng O2.

12.

Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Al.

d)

Ca.

13.

Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HF?

a)

CO2.

b)

SiO2.

c)

P2O5.

d)

SO2.

14.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10­, C­6H6.

15.

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C6H6 (benzen).

d)

CH3COOH.

16.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CCl4.

17.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

18.

Thành phần có trong dung dịch NH3 gồm:

a)

NH3, NH4OH,  H2O.    

b)

NH4OH, NH4+, H2O.      

c)

NH3, H2O, NH4+, OH-.

d)

NH4+, OH-, NH3, HNO3.

19.
a)

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4.    

b)

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.    

c)

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4.    

d)

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.

20.

Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, FeS. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.
a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ.    

d)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

22.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag2O, NO, O2.    

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

23.

Trong phản ứng nào sau đây, phản ứng nào chứng minh tính bazơ của NH3?

a)

4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.

b)

2NH3 + 3/2 O2→3 H2O + N2.

c)

AlCl3 +  3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ +  3NH4Cl.

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2.

24.
a)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp(830C) nên dể bay hơi khi đun nóng.                  

b)

HNO3 là axit yếu hơn axit H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

c)

HNO3 sinh ra ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.      

d)

Thí nghiệm trên, đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

25.
a)

NaCl, NaNO3,Na3PO4.

b)

NaNO3, NaCl,Na3PO4.

c)

NaNO3, Na3PO4, NaCl.

d)

Na3PO4,NaNO3,NaCl.

26.

Cho các kết luận sau đây:  

(1) Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5, môi trường của dung dịch là bazơ.

(2) Axit H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình nhưng không làm đổi màu giấy quỳ tím.

(3) NH3 thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch AlCl3, HCl.

(4) Tính axit của axit  H2SiO3 yếu hơn axit H2CO3 .

Số kết luận nêu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

NaCl.

b)

H3PO4.

c)

NaOH.

d)

C2H5OH.

28.

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là

a)

Nước Brom

b)

Dung dịch  Ca(OH)2

c)

Dung dịch  NaOH

d)

Dung dịch  BaCl2

29.

Số Oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây

a)

SiH4

b)

SiO

c)

SiO2

d)

Mg2Si

30.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3

a)

H+ + OH- → HOH

b)

2H++ CO32- → CO2 + H2O

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

2H+ + Na2CO3→ 2Na+ + CO2 + H2O

31.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

Na2O, NaOH, HCl  

b)

Al, HNO3 đặc, KClO3     

c)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3

32.

Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng

b)

F2, Mg, NaOH    

c)

HCl, Fe(NO3)3, H2SO4 loãng 

d)

Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

33.

Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xôđa thì phản ứng xảy ra là:

      Na2CO3  + HCl  → NaHCO3    + NaCl (1)               

NaHCO3  +  HCl  → NaCl + CO2  + H2O  (2)

      Na2CO3  +2 HCl  → 2NaCl + CO2  + H2O   (3)

a)

(1) trước; (2) sau

b)

(2) trước ; (1) sau

c)

Chỉ (3) xảy ra

d)

Tất cả đều đúng

34.

Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

35.

Tính oxi hoá của cac bon thể hiện phản ứng nào sau đây:

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2CuO  2Cu + CO2

c)

C + CO2 →2CO

d)

C + H2O → CO +  H2

36.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn.

b)

Al, Fe, Cu, Mg, Zn.

c)

Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn.

d)

Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn.

37.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?

a)

3CO   +   Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe

b)

3CO    +   Al2O3 → 2Al  + 3CO2

c)

CO      +   Cl2  → COCl2

d)

2CO    +   O2 →  2CO2

38.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?

a)

N2 và CO.

b)

CO2 và O2.     

c)

CH4 và H2O.

d)

CO2 và CH4.

39.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều

a)

tan trong nước.

b)

không tan trong nước.

c)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

d)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

40.

Photpho đỏ và Photpho trắng là hai dạng

a)

đồng vị.

b)

đồng phân.

c)

đồng đẳng.

d)

thù hình.

41.

Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với

a)

Ca3(PO4)2

b)

Na3PO4

c)

K3PO4

d)

Ca(H2PO4)2

42.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

43.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với

a)

FeCl2.

b)

Cu.

c)

NaOH.

d)

S.

44.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

45.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Ca.

46.

Các kim loại đều tác không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

47.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2 

c)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2

d)

CuO, NO2 và O2

48.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

49.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

50.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

51.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố silic ở

a)

chu kì 3, nhóm IVA.

b)

chu kì 3, nhóm IIA.

c)

chu kì 2, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVB.

52.

Axit cacbonic là

a)

Axit yếu, bền.

b)

Axit yếu, rất kém bền.

c)

Axit mạnh, bền.

d)

Axit mạnh, rất kém bền.

53.

Dẫn luồng  CO  dư qua hỗn hợp MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3 (nung nóng ở nhiệt độ cao) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Fe2O3, Al2O3, Cu, MgO.

b)

Cu, Al, Fe, Mg.

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

d)

Cu, Al2O3, MgO, Fe.

54.

Nguyên tố cacbon không thể hiện tính khử  khi tác dụng với  chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

Fe2O3

55.

Silic thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

F2

b)

O2 (đun nóng)

c)

dung dịch NaOH

d)

Mg (đun nóng)

56.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

57.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

58.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

59.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2

d)

CO, CO2, NH3, N2

60.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl