wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benzen và ancol

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng

2.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

3.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

b)

Gây hại cho sức khỏe

c)

Không gây hại cho sức khỏe

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

4.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?

a)

C8H10

b)

C6H8

c)

C8H10

d)

C9H12

5.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

6.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

7.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

8.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetyl benzen.

b)

n-propyl benzen.

c)

iso-propyl benzen.

d)

1,3,5-trimetyl benzen.

9.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Một ankylbenzen A (C12H18) cấu tạo có tính đối xứng cao. A là:

a)

1,3,5-trietylbenzen.

b)

1,2,4-tri etylbenzen.

c)

1,2,3-tri metylbenzen.

d)

1,2,3,4,5,6-hexaetylbenzen.

12.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

13.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

14.

Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

xiclohexan

15.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

16.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

17.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

18.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

19.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

20.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

21.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

22.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

23.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng

24.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

a)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

b)

Gây hại cho sức khỏe

c)

Không gây hại cho sức khỏe

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

25.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

26.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

27.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về benzen?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

28.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

29.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu.

b)

dung dịch brom không bị mất màu.

c)

có khí thóat ra.

d)

xuất hiện kết tủa.

30.

Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen, hex-1-en và toluen là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước

31.

Câu 2: Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Dễ thế.

b)

Khó cộng.

c)

Bền với chất oxi hóa.

d)

Kém bền với chất oxi hóa.

32.

Benzen có tính chất gì

a)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa

b)

Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng

c)

Khó thế, khó cộng và bền với các chất oxi hóa

d)

Dễ thế, dễ cộng và bền với các chất oxi hóa

33.

Công thức phân tử của benzen là (a)  

34.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C6H5CH2CH3

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH2

35.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

36.

Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen, hex-1-en và toluen là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước

37.

Benzen có tính chất gì

a)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa

b)

Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng

c)

Khó thế, khó cộng và bền với các chất oxi hóa

d)

Dễ thế, dễ cộng và bền với các chất oxi hóa

38.

Hidrocacbon nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C6H5CH2CH3

b)

C6H5CH=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH2

39.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
40.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

41.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
42.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

43.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

44.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

45.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

46.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

47.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

48.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

49.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

50.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

51.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

52.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

53.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

54.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

55.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

56.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

57.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)