wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ HỮU CƠ

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các chất thuộc loại hiđrocacbon là

a)

C2H6O, C2H4O2

b)

CH4, C2H6, CCl4.

c)

CH4, C2H6, C6H6

d)

HCHO, CaC2, C4H8

2.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 22. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C6H6

3.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng thế với brom khi chiếu sáng.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

4.

Chất nào sau đây có phản ứng thế với clo?

a)

CO2

b)

Na

c)

C

d)

CH4

5.

Khí metan có lẫn một lượng nhỏ khí etilen. Để thu được metan tinh khiết, ta dẫn hỗn hợp khí qua

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc cần dùng thể tích khí oxi (ở đktc) là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.

7.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

8.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

9.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

10.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

11.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

12.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

13.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

14.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

16.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

17.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

18.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

19.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

20.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

21.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

22.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

23.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

24.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

25.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

26.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

27.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

28.

Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch  AgNO3AgNO_3   (dư) trong NH3NH_3 , số mol Ag thu được là

a)

4 .

b)

3 .

c)

2.

d)

.

29.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

30.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
31.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

32.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

33.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

34.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

35.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

36.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

37.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

38.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

39.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

40.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

41.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

42.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

43.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

44.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

45.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

A. axit etanoic.

b)

B. etanol.

c)

C. etanal.

d)

D. etan.

46.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

47.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

48.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

49.

Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

50.

Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

51.

Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

D. 6.

b)

A. 3.

c)

B. 4.

d)

C. 5.

52.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

53.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

54.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

55.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

56.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

A. axit etanoic.

b)

B. etanol.

c)

C. etanal.

d)

D. etan.

57.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

58.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

59.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

60.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.