wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất của hidrocacbon không no

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:

a)

CH2=CH2 và CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH3 và CH3=CH-CHCH3.

c)

CH2=CH2 và CH3=CH-CH2-CH3.

d)

CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CH-CH2-CH3.

2.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

3.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.

c)

Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

5.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

                    

               

a)

CH3CHBrCH=CH2.  

b)

H3CH=CHCH2Br.   

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3.

6.

Hóa chất dùng để phân biệt propen và propin là

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch HCl

7.

Trùng hợp buta-1,3-dien thu được

a)

cao su Buna

b)

nhựa PE

c)

nhựa PVC

d)

poliisopren

8.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O bằng số mol CO2 thì công thức phân tử chung của dãy là

a)

CnHn, n ≥ 2.

b)

CnH2n+2, n ≥1.

c)

CnH2n-2, n≥ 2.

d)

CnH2n, n ≥ 2.

9.

Dùng dung dịch brom phân biệt được chất nào sau đây?

a)

butan và xiclobutan

b)

buta-1,3-đien và buta-1,2-đien

c)

isopentan và isopren

d)

but-1-en và but-2-en

10.

Hiđrocacbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C4H8.

11.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)
(-CH=CH-)n.
d)

(-CH3-CH3-)n.

12.
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
c)
Phản ứng trùng hợp của anken.
d)
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
13.

Đề hiđrat hóa 3-metylbutan-2-ol thu được mấy anken ?

(a)  

14.
Sản phẩm chính của sự đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?
a)
3-metylbut-1-en.
b)
2-metylbut-1en.
c)
3-metylbut-2-en.
d)
2-metylbut-2-en.
15.
Isopren tác dụng cộng brom theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm:
a)
cộng 1,2; cộng 3,4 và cộng 1,4.
b)
cộng 1,2 ; cộng 2,3 và cộng 14.
c)
cộng 1,2 ; cộng 3,4 và cộng 2,3.
d)
cộng 1,2 và cộng 1,4.
16.
Khi thực hiện phản ứng trùng hợp Buta-1,3-đien trong điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp, ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
a)
1 sản phẩm
b)
2 sản phẩm
c)
3 sản phẩm
d)
4 sản phẩm
17.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)
(-CH=CH-)n.
d)

(-CH3-CH3-)n.

18.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3–CHBr–CH=CH2.

b)

CH3–CH=CH–CH2Br.

c)

CH2Br–CH2–CH=CH2.

d)

CH3–CH=CBr–CH3.

19.
Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
a)
8.
b)
5.
c)
7.
d)
6.
20.

Ankađien A + brom (dd) \rightarrow   CH3–C(CH3)Br–CH=CH–CH2Br. Vậy A là

a)
2-metylpenta-1,3-đien.
b)
2-metylpenta-2,4-đien.
c)
4-metylpenta-1,3-đien.
d)
2-metylbuta-1,3-đien.
21.

Cho ankađien A + brom (dd) \rightarrow 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy A là

a)
2-metylbuta-1,3-đien.
b)
3-metylbuta-1,3-đien.
c)
2-metylpenta-1,3-đien.
d)
3-metylpenta-1,3-đien.
22.

Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là

a)

(–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

b)

(–CH2–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

c)

(–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

d)

(–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

23.

Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu tạo là

a)

(–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(CN)–CH2–)n.

b)

(–CH2–CH–CH=CH2–CH(CN)–CH2–)n.

c)

(–CH2–CH=CH–CH2–CH(CN)–CH2–)n.

24.
Đề hiđro hoá hiđrocacbon no A thu được đivinyl. Vậy A là:
a)
n-butan.
b)
iso butan.
c)
but-1-en.
d)
but-2-en.
25.

Chất hữu cơ X chứa C, H, O \rightarrow   đivinyl + ? + ? . Vậy X là:

a)
etanal.
b)
etanol.
c)
metanol.
d)
metanal.
26.

Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?

a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
27.

Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là:

a)
1,4-đibrom-but-2-en.
b)
3,4-đibrom-but-2-en.
c)
3,4-đibrom-but-1-en.
d)
1,2-đibrom-but-3-en.
28.

Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40oC tạo ra sản phẩm chính là:

a)
3-brom-but-1-en.
b)
3-brom-but-2-en.
c)
1-brom-but-2-en.
d)
2-brom-but-3-en.
29.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
a)
1 mol.
b)
1,5 mol.
c)
2 mol.
d)
0,5 mol.
30.
Cho 1 mol isopren tác dụng với 2 mol brom. Sau phản thu được:
a)
1 dẫn xuất brom.
b)
2 dẫn xuất brom.
c)
3 dẫn xuất brom.
d)
4dẫn xuất brom.
31.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

32.
Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là:
a)
2-brom-3,3-đimetylbutan.
b)
2-brom-2,3-đimetylbutan.
c)
2,2 -đimetylbutan.
d)
3-brom-2,2-đimetylbutan.
33.
2-Metylbut-2-en được điều chế bằng cách đề hiđro clorua khi có mặt KOH trong etanol của dẫn xuất clo nào sau đây ?
a)
1-clo-3-metylbutan.
b)
2-clo-2-metylbutan.
c)
1-clo-2-metylbutan.
d)
2-clopentan.
34.

Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là:

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3CH2SO4H.

c)

CH3CH2SO3H.

d)

CH2=CHSO4H.

35.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
a)

(–CH2=CH2–)n.

b)

(–CH2–CH2–)n.

c)
(–CH=CH–)n.
d)

(–CH3–CH3–)n.

36.

Phản ứng của CH2 = CHCH3 với khí Cl2 (ở 500oC) cho sản phẩm chính là:

a)

CH2ClCHClCH3.

b)

CH2=CClCH3.

c)

CH2=CHCH2Cl.

d)

CH3CH=CHCl.

37.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)
(-CH=CH-)n.
d)

(-CH3-CH3-)n.

38.

Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, đun nóng tạo ra các hợp chất CH3–CO–CH3 và CH3–CO–C2H5. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3–CH2–C(CH3)=C(CH3)2.

b)

CH3–CH2–C(CH3)=CH2.

c)

CH3–CH2–CH=CH–CH3.

d)

CH3–CH=C(CH3)–CH2CH3.

39.

Cho phản ứng: CH \equiv  CH + KMnO4 \rightarrow KOOC–COOK + MnO2 + KOH + H2O.

Hệ số cân bằng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là

a)
3; 8; 3; 8; 2; 4.
b)
3; 8; 2; 3; 8; 8.
c)
3; 8; 8; 3; 8; 8.
d)
3; 8; 3; 8; 2; 2.
40.

Phản ứng sau: CH3-C \equiv  CH + KMnO4 + H2SO4 \rightarrow  

Cho sản phẩm là:

a)

CH3-CHOH-CH2OH, MnSO4, K2SO4, H2O.

b)

CH3COOH, CO2, MnSO4, K2SO4, H2O.

c)

CH3-CHOH-CH2OH, MnO2, K2SO4, H2O.

d)

CH3COOH, MnSO4, K2SO4, H2O.

41.

Đivinyl tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?

a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
42.

Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là:

a)
1,4-đibrom-but-2-en.
b)
3,4-đibrom-but-2-en.
c)
3,4-đibrom-but-1-en.
d)
1,4-đibrom-but-1-en.
43.

Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là:

a)
3-brom-but-1-en.
b)
3-brom-but-2-en.
c)
1-brom-but-2-en
d)
2-brom-but-3-en.
44.

Cho 1 mol đivinyl tác dụng với 2 mol brom. Sau phản ứng thu được:

a)
1 dẫn xuất brom.
b)
2 dẫn xuất brom.
c)
3 dẫn xuất brom.
d)
4 dẫn xuất brom.
45.
Đivinyl tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm:
a)
cộng 1,2 và cộng 1,3.
b)
cộng 1,2 và cộng 2,3.
c)
cộng 1,2 và cộng 3,4.
d)
cộng 1,2 và cộng 1,4.
46.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

47.

Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, đun nóng tạo ra các hợp chất CH3–CO–CH3 và CO2 và H2O. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3–CH=CH–CH3.

b)

(CH3)2C=CH–CH3.

c)

(CH3)2C=C(CH3)2.

d)

(CH3)2C=CH2.

48.

Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?

(a)  

49.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là:
a)
2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).
b)
propen và but-2-en (hoặc buten-2).
c)
eten và but-2-en (hoặc buten-2).
d)
eten và but-1-en (hoặc buten-1).
50.

Số cặp anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

a)
6.
b)
7.
c)
5.
d)
8.
51.
Đề hiđrat hóa butan-2-ol thu được mấy anken ?
a)
Một.
b)
Hai.
c)
Ba.
d)
Bốn.
52.

Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), sản phẩm chính thu được là

a)
2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
b)
3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
c)
3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
d)
2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
53.

Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3?

a)
Buta-1,3-đien
b)
But-1-in
c)
But-2-in
d)
Pent-2-in
54.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3 – CH­2 – C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)
isohexan.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en.
55.
Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?
a)
3-Metylbut-1-en.
b)
2-Metylbut-1en.
c)
3-Metylbut-2-en.
d)
2-Metylbut-2-en.
56.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3–CHBr–CH=CH2.

b)

CH3–CH=CH–CH2Br.

c)

CH2Br–CH2–CH=CH2.

d)

CH3–CH=CBr–CH3.

57.
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1) ?
a)

CH2Br–C(CH3)Br–CH=CH2.

b)

CH2Br–C(CH3)=CH–CH2Br.

c)

CH2Br–CH=CH–CH2–CH2Br.

d)

CH2=C(CH3)–CHBr–CH2Br.

58.

Ankađien B + Cl2 \rightarrow   CH2Cl–C(CH3)=CH–CHCl–CH3. Vậy A là

a)
2-metylpenta-1,3-đien.
b)
4-metylpenta-2,4-đien.
c)
2-metylpenta-1,4-đien.
d)
4-metylpenta-2,3-đien.