wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II HÓA 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ở 25 oC, kẽm bột khi tác dụng với dung dịch HCl1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

áp suất

d)

diện tích tiếp xúc

2.

Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?

a)

Fe + dd HCl 0,1M

b)

Fe + dd HCl 0,2M

c)

Fe + dd HCl 1M

d)

Fe + dd HCl 2M

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

4.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

5.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Chất xúc tác.

b)

Áp xuất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

6.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

7.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng. 

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghich.

d)

Phản ứng 1 chiều.

8.

Câu12         Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng đốt cháy gas khi đun nấu xảy ra nhanh.

(2) Viên than tổ ong có nhiều lỗ để nó dễ cháy.

(3) Sự gỉ sét đối với tấm tôn xảy ra nhanh hơn sự cháy của đám lá câykhô.

(4) Khi phản ứng hóa học diễn ra thì nồng độ chất phản ứng giảm đi.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.  

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.

Câu13         So sánh nào dưới đây không đúng?

a)

A. Tốc độ phản ứng nướng chín bánh mì nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

b)

B. Tốc độ phản ứng tạo gỉ sét đối với tấm tôn nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.

c)

C. Tốc độ phản ứng lên men sữa chua chậm hơn tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ.

d)

D. Tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ nhanh hơn tốc độ phản ứng đốt cháy than củi .

10.

Câu14         Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng 2NO (g) + O2 (g) →  2NO2 (g)

a)

b)

c)

d)

11.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

12.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

13.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

14.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

15.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

16.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

17.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

18.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

19.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

20.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

21.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

22.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

23.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

24.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

25.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

26.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

27.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

28.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

29.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

30.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

31.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

32.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiên thường?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Iot.

33.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

34.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

35.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

36.

Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

37.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

38.

AgCl có màu gì

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Đen

d)

Tím

39.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

40.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

41.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

42.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

43.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

AgBr

44.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

45.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

46.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

47.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3

b)

Fe

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

48.

Dung dịch HF có khả năng ăn món thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

H2 + F2 → 2HF

b)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d)

NaOH + HF → NaF + H2O

49.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước bromine

50.

 Cho các phản ứng sau:

 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

52.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl;

b)

MnO2 + HCl

c)

. Fe3O4 + HCl;

d)

CaCO3 + HCl.

53.

Muối ăn thường được sản xuất từ

a)

nước vôi trong

b)

nước biển

c)

nước giếng

d)

nước sông suối

54.

Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự

a)

Cl- < Br- < I-.

b)

Br- < I- < Cl-.

c)

I- < Cl- < Br-.

d)

Cl- < I- < Br-.

55.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

H2SO4

56.

Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.

a)

Thấy có khí thoát ra.

b)

Thấy xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Thấy xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Không có hiện tượng gì.

57.

Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2)?

a)

HI

b)

HF

c)

HCl

d)

HBr

58.

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

2KMnO4 + 16HCl ---> 2KCl + MnCL2 + 5Cl2 + 8H2O

Trong phản ứng trên, HCl đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

59.

Ở điều kiện thường, hydrogen halide

a)

tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước.

b)

. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước

c)

tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước.

d)

tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước.

60.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng;

b)

HCl loãng;

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

HF loãng;

61.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

a)

HCl > HBr > HI > HF.  

b)

HCl > HBr > HF > HI.

c)

HI > HBr > HCl > HF.    

d)

HF > HCl > HBr > HI.

62.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu Iodine.

(b) Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19

(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

Sổ phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4