wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SẮT

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của ion Fe3+ là:

a)

[Ar]3d3.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d44s1

d)

[Ar]3d2.

2.

Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính trung tính

c)

Tính khử

d)

Tính axit

3.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

dung dịch HNO3 loãng

b)

dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

. dung dịch HCl

d)

dung dịch H2SO4 loãng.

4.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

Fe2O3

5.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

6.

Công thức của sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

7.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

8.

Quặng xiđerit chứa thành phần chính là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeCO3

d)

FeS2

9.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

10.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

11.

Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy tạo ra 3,36 lit SO2. Giá trị của m là

a)

5,6

b)

11,2

c)

2,8

d)

22,4

12.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 0,896 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 21. Giá trị của m là

a)

11,2

b)

5,6

c)

1,12

d)

2,24

13.

Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng thu được 1,12 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2. Biết tỉ khối hơi của X so với hidro bằng t. Giá trị của t là

a)

19

b)

21

c)

19,8

d)

18,2

14.

Nung nóng 14 gam Fe với oxi, sau một thời gian thu được 17,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lit SO2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

7,84

b)

3,36

c)

3,92

d)

6,72

15.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

16.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

AlCl3

c)

FeCl3

d)

FeCl2

18.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

19.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

S

b)

Cl2

c)

AgNO3

d)

H2SO4 đặc nóng

20.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.

21.

Các số oxi hóa đặc trưng của Fe là

a)

+2, +3.

b)

+2, +4.

c)

+3, +4.

d)

+2, +4, +6.

22.

Công thức của quặng manhetit là

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

23.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.

24.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với khí clo dư (to) tạo thành sắt (III) clorua.

(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh dư (to) tạo thành sắt (II) sunfua.

(3) Sắt tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng, dư tạo thành Fe(III) nitrat.

(4) Sắt tác dụng với khí oxi (to) tạo Fe3O4.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

26.

Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?

a)

Hematit đỏ.

b)

Xiderit.

c)

Manhetit.

d)

Pirit.

27.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

28.

Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

29.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Cho lần lượt từng chất: Cu, NaNO3, KMnO4, Cl2, NaOH vào dung dịch X. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

30.

Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tảu trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là

a)

Xiderit.

b)

Hematit.

c)

Pirit.

d)

Manhetit.

31.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại

a)

Ca.

b)

Na.

c)

Ag.

d)

Fe.

32.

Để phân biệt hai chất rắn Fe3O4 và Fe2O3, ta dùng

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch FeCl3.

d)

dung dịch HNO3.

33.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta dùng lượng dư

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ba.

d)

Ag.

34.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng

a)

Mg(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2.

c)

AgNO3.

d)

Fe(NO3)3

35.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

36.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

37.

Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong quặng ?

a)

Pirit chứa FeS2

b)

Manhetit chứa Fe3O4

c)

Hematit nâu chứa Fe2O3

d)

Xiđerit chứa FeCO3

38.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

39.

Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn. Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là

a)

8 gam.

b)

4 gam.

c)

2 gam.

d)

6 gam.

40.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

41.

Khử hoàn toàn 1,6 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,5

b)

3,0

c)

2,0

d)

2,5

42.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

a)

9,3 gam.

b)

9,4 gam.

c)

9,5 gam.

d)

9,6 gam.

43.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Mg, Al, Fe.

44.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

45.

Cho 8,2 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m

a)

9.

b)

12.

c)

5,6.

d)

6,4.

46.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

47.

Hiện tượng gì xảy ra nếu để lâu Fe(OH)2 trong không khí ẩm?

a)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đỏ nâu.

b)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu vàng.

c)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu đen.

d)

Fe(OH)2 chuyển dần sang màu tím.

48.

Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,32 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,448 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,52.

b)

2,24.

c)

3,36.

d)

1,68.

49.

Hòa tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2 (đktc). Xác định % về khối lượng của Fe trong X?

a)

40,87%.

b)

50,87%.

c)

60,87%.

d)

70,87%.

50.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Al, Ag.

c)

Fe, Al, Cu.

d)

Fe, Zn, Cr.

51.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO­4)3.

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (4).

52.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3

a)

không có hiện tượng.

b)

xuất hiện kết tủa xanh rêu.

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.

d)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.

54.

Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

a)

12

b)

14

c)

15

d)

16

55.

Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

a)

3,81 gam.

b)

4,81 gam. .

c)

5,81 gam.

d)

6,81 gam

56.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

57.

Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4. Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

76% ; 24%.

b)

50%; 50%.

c)

60%; 40%.

d)

55%; 45%.

58.

Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 19,05 gam FeCl2.Khối lượng kết tủa thu được là

a)

21,525 gam.

b)

43,05 gam.

c)

59,25 gam.

d)

32,4 gam.

59.

Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

a)

y = 2x.

b)

x = y – 2z.

c)

2x = y + 2z.

d)

2x = y + z.

60.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3.

b)

FeO, Fe3O4.

c)

Fe3O4, Fe2O3.

d)

Fe, FeO.

61.

: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là

a)

0,82%.

b)

0,84%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

62.

Sắt có tính chất vật lí nào khác so với các kim loại khác?

a)

Nhiễm từ

b)

Nặng

c)

Nhẹ

d)

Bóng sáng

63.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

A. 300.

b)

B. 200.

c)

C. 150.

d)

D. 100.

65.

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

a)

A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

b)

B. Fe(OH)2 ,Cu(OH)2 và Zn(OH)2.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe(OH)3và Zn(OH)2.

66.

Cho 12 gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

12,8.

b)

9,2.

c)

7,2.

d)

6,4.

67.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.

(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.

(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan là

a)

6.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

68.

Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư

a)

A. ancol etylic

b)

B. nước vôi trong

c)

C. dung dịch muối ăn

d)

D. giấm ăn