NEW
Font size
Worksheetsđề cương hóa
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
Al2C4
CH4
CO
Na2CO3.
Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
CH2O
C2H5Br
C6H6
CH3COOH.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
CH4
C2H6
C6H6
C3H6Br.
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?
C2H4
C2H2
C6H6
C2H6
Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?
C2H4
C2H2
C3H8
C2H5OH
Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?
C2H4
C2H2
CH4
CH3OH
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
Cộng hóa trị
Ion
Kim loại
Hiđro
Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ
1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
4. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.
5. Dễ bay hơi, khó cháy.
6. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.
7. Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng
Các câu đúng là
1, 2, 5, 6
1, 2, 3, 5.
1, 2, 3, 7.
1, 2, 4, 6.
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
C2H5OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3OH, C2H5OH
CH3CH2Cl, CH3CH2OH
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
CH3OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO
CH3OH, C2H5OH
CH3CH2OH, C3H6(OH)2
Cho hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C2H4O. Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 44. Công thức phân thử X là
C2H4O
C5H12O
C4H8O2
C3H4O3.
Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là
44
46
22
88
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là
CH2O
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
Hidrocacbon no là
những hợp chất hữu cơ chỉ có liên kết đơn trong phân tử
hidrocacbon có liên kết đơn trong phân tử
hidrocacbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử
hidrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử
Công thức tổng quát của ankan là
CnHn+2
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2
Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là
4
5
6
7
Nhận xét nào sau đay là sai?
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
Các ankan đều nhẹ hơn nước
Các ankan không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Các ankan có khả năng phản ứng cộng
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Butan
Etan
Metan
Propan
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
neopentan
2- metylpentan
isopentan
1,1- đimetylbutan
Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là
2,2,4-trimetylpentan
2,2,4,4-tetrametybutan
2,4,4-trimetylpentan
2,4,4,4-tetrametylbutan
Hợp chất 2,3-đimetylbutan và 2,2-đimetylbutan là hai chất
Anken
olefin
Đồng đẳng
Đồng phân
A có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3
Tên của A theo danh pháp IUPAC là
3,4-đimetylpentan.
2-etyl-3-metylbutan
2,3-đimetylpentan.
2-isopropylbutan.
3-Etyl-2,3-đimetylpentan có CTCT là:
C
CH3
C2H5
C2H5
CH3
CH
CH3
C
CH3
C2H5
C2H5
CH3
CH
CH3
C
CH3
C2H5
C2H5
CH3
CH
CH3
a,b,c đều sai
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Phản ứng
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Khi đốt cháy ankan ta thu được:
nCO2 ≤ nH2O
nCO2 > nH2O
nCO2 = nH2O
nCO2 < nH2O
Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam ankan X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
C3H8
C4H10
C5H10
C5H12
Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O. Giá trị của m là:
1g
1,4g
2g
1,8g
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
Phản ứng tách.
Phản ứng cộng.
Phản ứng thế.
Phản ứng oxi hóa.
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
CH3−CH=CH−CH3 có tên gọi “thay thế “ là :
butilen
α-butilen
β-butilen
but-2-en
Ở điều kiện thường anken là chất khí ,nếu trong phân tử có chứa số cacbon là :
từ 2 đến 3.
từ 2 đến 4.
từ 2 đến 5.
từ 2 đến 6.
Các anken còn được gọi là:
olefin
parafin
vadơlin
điolefin
Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken :
tan trong dầu mỡ
nhẹ hơn nước
chất không màu
tan trong nước
Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :
dung dịch brom
dung dịch thuốc tím
dung dịch thuốc tím
cả a,b,c.
Sản phẩm trùng hợp etilen là :
poli(etilen)
polietilen
poliepilen
polipropilen
Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hỗn hợp qua :
khí hiđrocó Ni ,to‑
dung dịch Brom
dung dịchAgNO3/NH3
khí hiđroclorua
Khi đốt cháy anken ta thu được
nCO2 ≤ nH2O
nCO2 > nH2O
nCO2 = nH2O
nCO2 < nH2O
Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dung dịch brom dư ,khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A là:
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3 – CH = CH2
CH2 – CH – CH = CH2
CH3 – C ≡ C – CH3
CH3 – CH2 – C ≡ CH
Cho axetilen C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa vàng nhạt là chất nào sau đây:
CH3 – CH = CH2
CH2 – CH – CH = CH2
CH3 – C ≡ C – CH3
CH3 – CH2 – C ≡ CH
Có bốn chất CH2=CH-CH3, CH≡C-CH3, CH2=CH-CH=CH2 và benzen. Khi xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Chất (CH3)3C-C≡CH có tên theo IUPAC là:
3,3,3-trimetylprop-1-in
3,3,3-trimetylprop-1-in
3,3-đimetylbut-1-in
2,2-đimetylbut-3-in
Để làm sạch C2H4 có lẫn C2H2 người ta cần dùng dung dịch chất sau:
Br2
. KMnO4
AgNO3/NH3
KHCO3
Khi đốt cháy ankin ta thu được:
nCO2 ≤ nH2O
nCO2 > nH2O
nCO2 = nH2O
nCO2 < nH2O
Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-4
CnH2n-6
Công thức phân tử của Strien là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C7H8
C8H10
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
benzen
toluen
propan
stiren
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
benzen
toluen
propan
stiren
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Chất X là đồng đẳng của benzen, có công thức đơn giản nhất là C3H4. Công thức phân tử của của X là
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
Tên thay thế của C2H5OH là
ancol butylic
ancol metylic
etanol
metanol.
Cho các ancol sau:
CH3OH,
C2H5OH,
HOCH2-CH2OH,
HOCH2-CH2-CH2OH,
CH3-CH(OH)-CH2OH.
Số ancol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
CH3OH.
(CH3)2CHCH2OH.
C2H5CH2OH
CH3CH(OH)CH3.
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
Na.
NaOH
NaHCO3.
Br2.
Anđehit axetic không tác dụng được với
Na.
H2.
O2.
dung dịch AgNO3/NH3 .
Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic
Dùng để sản xuất nhựa phenol-fomanđehit
Dùng để sản xuất nhựa ure-fomanđehit.
Dùng để sản xuất axit axetic.
Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật.
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
3-metylbutanal
2-metylbutan-4-al
isopentanal
pentanal
Khi đốt cháy hỗn hợp các anđehit cùng dãy đồng đẳng thu được số mol CO2 bằng số mol nước. Các anđehit đó là các anđehit
no, đơn chức.
no, đơn chức, mạch hở
no, đơn chức, mạch hở
không no, đơn chức mạch hở
Công thức chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
RCOOH
RCHO
ROH
R-O-R’
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
RCOOH
RCHO
ROH
R-O-R’
Dung dịch axit axetic không phản ứng được với
Mg.
NaOH.
NaHCO3.
NaNO3
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
NaOH, Cu, NaCl.
Na, NaCl, CuO
Na, CuO, HCl.
NaOH, Na, CaCO3.
