wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bumbumbipbip

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự 

a)

. G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

G1, S, G2, nguyên phân

d)

G1, S, G2, nguyên phân

2.

Trong chu kì tế bào,ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

nguyên phân

3.

Trong các nội dung sau:

1. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

2. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

3. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

4. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

5. Khi tế bào thoát khỏi sự điều khiển quá trình nguyên phân của cơ thể thì cơ thể bị bệnh.

6. Ung thư là hiện tượng tế bào đột biến thoát khỏi các cơ chế điều hòa sự phân bào của cơ thể.

Các nội dung đúng là:

a)

1; 2; 3; 4; 5

b)

. 2; 3; 4; 5; 6.

c)

. 1; 2; 3; 5; 6

d)

. 1; 2; 3; 4; 6.

4.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

1.  Có 3 pha: G1, S và G2

2.  Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

3. Ở pha S, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

4. Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

5. Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào

Những phát biểu đúng là:

a)

1;2;3;5

b)

1;2;3;4

c)

2;3;4;5

d)

1;3;4;5

5.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

b)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

c)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

d)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

6.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép

a)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối

b)

Kì trung gian, kì đầu và kì giữa

c)

. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối

d)

. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối

7.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

8.

Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

9.

Những nội dung nào sau đây đúng về sự phân chia tế bào chất trong nguyên phân?

1. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách co thắt dần màng sinh chất ở vị trí mặt phẳng xích đạo

2. Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách hình thành vách ngăn từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

3. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

4. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

a)

2; 3; 4.

b)

1; 2; 4.

c)

1; 3; 4.

d)

1; 2; 3.

10.

Ở ngô có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có 3 tế bào(2n) đều nguyên phân liên tiếp 3 lần, tạo ra số tế bào mới là:

a)

20

b)

40

c)

24

d)

16

11.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng(2n)

b)

Tế bào giao tử(n)

c)

Tế bào sinh dục chin(2n)

d)

Hợp tử(2n)

12.

Hiện tượng nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Hiện tượng tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo giữa các crômatit

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

13.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào sau đây?

a)

kì đầu giảm phân I  

b)

kì giữa giảm phân I

c)

kì đầu nguyên phân   

d)

kì giữa giảm phân II

14.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng của loài về cấu trúc NST

15.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

1. Sự nhân đôi NST chỉ xảy ra 1 lần tại kì trung gian của giảm phân I.

2. Từ 1 tế bào (2n) ban đầu, đến kì cuối giảm phân I tạo 2 tế bào con có bộ NST giảm đi 1 nửa nhưng ở dạng kép.

3. Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian giảm phân I, và kì trung gian của giảm phân II

4. Từ 1 TB(2n) qua giảm phân I và II tạo ra 4 TB con có bộ NST trong mỗi TB là đơn bội (n)

5. Bốn tế bào con được sinh ra đều có bộ NST (n) NST giống nhau về cấu trúc.

a)

1;2;3

b)

1;2;4

c)

2;3;4

d)

3;4;5

16.

Có 10 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là

a)

7

b)

10

c)

20

d)

40

17.

Có 10 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là

a)

40

b)

14

c)

20

d)

10

18.

Những đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật là đúng?

1. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

2. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

3. Gồm các cơ thể đơn bào và tập đoàn đơn bào.

4. Đa số vi sinh vật có cơ thể đơn bào.

5. Hấp thụ, chuyển hóa dinh dưỡng nhanh, sinh trưởng, phát triển, sinh sản nhanh.

6. Phân bố chủ yếu ở các vùng có khí hậu nóng ẩm

a)

.1; 2; 3; 4.

b)

1; 3; 4; 5.

c)

2; 3; 4; 5.

d)

3.; 4; 5; 6.

19.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà biết được thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

20.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

vi sinh vật hóa tự dưỡng và vi sinh vật hóa dị dưỡng

b)

vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

d)

vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng

21.

Trong các môi trường sau, môi trường nào là môi trường nào là môi trường tự nhiên?

1. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm.

2. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mì.

3. Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo 10%.

4. Môi trường gồm NaCl 10%; glucozơ 90%.

a)

1;2

b)

1;3

c)

2;4

d)

3;4

22.

Để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật, người ta dựa vào:

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

23.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

24.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

25.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

26.

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể

1. Sử dụng chúng để phân giải mùn làm tăng độ phì nhiêu cho đất

2. Ứng dụng để sản xuất phân bón hữu cơ từ xác thực vật.

3. Sử dụng chúng để làm giảm ô nhiễm môi trường

4. Phân giải polisaccarit và protein

a)

1;2;3

b)

1;2;4

c)

1;3

d)

2;3

27.

Những nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp chất hữu cơ, tích lũy năng lượng.

b)

Dị hóa là quá trình phân giải hợp phức tạp, giải phóng năng lượng.

c)

Dị hóa chính là đồng hóa, những xảy ra ở các thời điểm khác nhau

d)

Đồng hóa là qua strình phân giải các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng ATP.

28.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

29.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào các hoạt động nào sau đây?

1. Làm nước tương

2. Làm nước mắm

3. Sản xuất phân bón từ rác thải hữu cơ

4. Làm bánh mì

5. Làm sữa chua

6. Sản xuất bia rượu

7. Xử lí nước thải, rác thải

a)

1;2;3;4;5;6;7

b)

2;4;6;7

c)

1;2;4;5;6

d)

3;5;7

30.

Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

a)

ánh sáng và CO2.

b)

ánh sáng và chất hữu cơ

c)

chất hữu cơ.

d)

chất vô cơ và CO2.

31.

 Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

32.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi.

b)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia hoặc số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi.

33.

 Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần.

Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

1024

b)

1240

c)

1420

d)

200

34.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

35.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của các pha trong quá trình quá trình nuôi cấy không liên tục?

1. Số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh ở pha lũy thừa

2. Số lượng vi khuẩn chưa tăng ở pha tiềm phát.

3. Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi ở pha cân bằng.

4. Số lượng vi khuẩn tăng lên không đáng kể ở pha suy vong.

5. Ở pha suy vong, chất độc tích lũy trong môi trường.

6. Ở pha cân bằng, chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

a)

1;2;3;4

b)

2;3;4;5

c)

1;3;4;5

d)

2;3;5;6

36.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của quá trình quá trình nuôi cấy không liên tục?

1. Gồm pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

2. Vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha luỹ thừa.

3. Ở pha tiềm phát hình thành enzim cảm ứng để phân giải cơ chất.

4. Ở pha suy vong, số tế bào bị hủy hoại nhiều hơn số tế bào được sinh ra.

5. Ở pha cân bằng, chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều.

6. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

a)

1;3;4;5;6

b)

2;3;4;5;6

c)

1;2;3;4;6

d)

1;2;4;5;6

37.

Trong các nội dung sau, có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục?

1.  Sự sinh trưởng của sinh vật trải qua 4 pha.

2. Không có pha tiềm phát và pha suy vong

3. Liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

4. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới

5. Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều.

6. Bổ sung liên tục một lượng vi sinh vật mới vào và lấy ra một lượng vi sinh vật đã chết tương ứng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Ống tiêu hóa của người đối với các loài vi sinh vật kí sinh có thể xem là hệ thống nuôi cấy

a)

Không liên tục

b)

Liên tục

c)

Thường xuyên thay đổi thành phần

d)

Vừa liên tục vừa không liên tục

39.

Trong các hình thức sinh sản sau, vi sinh vật nhân sơ có những hình thức nào?

1. Phân đôi; 2. Nảy chồi; 3. Nhân đôi;

4. Sinh sản bằng bào từ; 5. Tạo thành nội bào tử

a)

1;2;4

b)

2;3;4

c)

3;4;5

d)

1;3;5

40.

Trong các hình thức sinh sản sau, vi sinh vật nhân thực có những hình thức nào?

1. Phân đôi; 2. Nảy chồi; 3. Nhân đôi;

4. Sinh sản bằng bào từ; 5. Tạo thành nội bào tử

a)

1;2;4

b)

2;3;4

c)

3;4;5

d)

1;3;5

41.

Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, O, N, S, P có vai trò

a)

 Là nhân tố sinh trưởng.

b)

Cấu tạo nên các thành phần tế bào.

c)

 Cân bằng hoá thẩm thấu.

d)

Hoạt hoá enzim.

42.

Nhân tố sinh trưởng là những chất có những đặc điểm nào?

1. Không cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

2. Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được từ các chất vô cơ

3. Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà một số chúng không tự tổng hợp được

4. Nhân tố sinh trưởng là những chất hữu cơ rất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật, nhưng chúng không thể tự tổng hợp từ các chất vô cơ.

5. Chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

a)

1;2

b)

2;3

c)

4;5

d)

3;4

43.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng.

b)

Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được.

c)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

44.

Nhóm chất hóa học gây ức chế đến quá trình sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nitơ, lưu huỳnh, phốt pho, phênol

b)

Rượu, các hợp chất kim loại nặng (kẽm, magie,…), các chất kháng sinh.

c)

Phenol, lipit, protein, axít nuclêic

d)

Iot, axit amin, oxi, cloramin, nước đường

45.

Vì sao xà phòng không phải là chất diệt khuẩn?

a)

Xà phòng gồm các chất kháng sinh

b)

Xà phòng không có các chất kháng sinh

c)

Xà phòng chỉ rửa trôi vi khuẩn

d)

Xà phòng không có cồn y tế.

46.

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực

a)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

b)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

c)

Khử trùng phòng thí nghiệm

d)

Thanh trùng nước máy

47.

Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vi sinh vật siêu ưa lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

48.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

b)

Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

c)

 Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh sự sinh trưởng của các vi khuẩn bị ức chế.

49.

Tại sao để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người nông dân thường tiến hành phơi khô và bảo quản khô.

a)

Dưới ánh nắng mặt trời, vi khuẩn sẽ bị tiêu diệt hết

b)

Khi phơi khô, các vi sinh vật thiếu nước sẽ bị tiêu diệt hoàn toàn

c)

Phơi khô và bảo quản khô làm độ ẩm trong nông sản thấp, vi sinh vật sẽ sinh trưởng chậm

d)

Phơi khô và bảo quản khô làm cho vi sinh vật khó xâm nhập và nông sản.

50.

Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha 5 – 10 phút?

a)

Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra.

b)

Vì nước muối vi sinh vật không phát triển.

c)

Vì nước muối gây co nguyên sinh, vi sinh vật không phân chia được.

d)

Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức.

51.

Những nội dung nào sau đây là đúng khi nói về Virut ?

1. Một dạng sống đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào

2. Có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic

3. Sống kí sinh nội bào bắt buộc

4. Chứa cả phân tử AND và ARN.

5. Có kích thước siêu nhỏ

a)

1; 2; 3; 5

b)

2; 3; 4; 5

c)

1; 3; 4; 5

d)

1; 2; 4; 5

52.

Cấu tạo của virut trần gồm có

1. Lõi AND 2. Lõi ARN. 3. Vỏ capsit. 4. Vỏ ngoài 5. Gai glycoprotein

6. Lõi AND hoặc ARN

a)

1;2;3

b)

1;3;4

c)

3;6

d)

1;3;5

53.

Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định?

a)

A.Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

b)

B.Protein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

c)

C.Virut không có cấu tạo tế bào

d)

Cả A và B

54.

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự…

a)

Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích.

b)

Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp.

c)

 Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

d)

Hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích.

55.

Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật…

a)

Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.

b)

Tấn công khi vật chủ đã chết.

c)

Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.

d)

Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.

56.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virut?

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virut

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virut

c)

Là chế phẩm chứa virut mà những virut này gây hại cho một số sâu hại nhất định.

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virut

57.

Tác nhân gây ra bệnh truyền nhiễm gồm:

1. Vi khuẩn; 2. Vi nấm. 3. Động vật nguyên sinh. 4. Virut. 5. Chó mèo; 6. Côn trùng

a)

1; 2; 3; 4.

b)

2; 3; 4; 5

c)

3; 4; 5; 6.

d)

1; 3; 5; 6.

58.

Các vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm có thể lây lan qua những con đường nào sau đây?

a)

hô hấp, tiêu hóa, thần kinh

b)

hô hấp, tiêu hóa, tình dục

c)

hô hấp, tiêu hóa, tình dục, qua tiếp xúc, từ mẹ sang con

d)

hô hấp, tiêu hóa, tình dục, qua tiếp xúc

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về các bệnh truyền nhiễm ở người?

a)

Cúm, viêm phổi, viêm phế quản, viêm họng, cảm lạnh, bệnh SARS là những bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

b)

Viêm gan, gan nhiễm mỡ, quai bị, tiêu chảy, viêm dạ dày – ruột là những bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa

c)

Bệnh hecpet, bệnh HIV/AIDS, mụn cơm sinh dục, ung thư cổ tử cung, viêm gan B, viêm gan A là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường tình dục

d)

Viêm não, viêm màng não, bại liệt là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường thần kinh.

60.

Nhóm bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm?

1. Cúm, sởi, bài liệt, rubella, uốn ván, AIDS

2. Ho gà, viêm não nhật Bản, viêm gan C

3. Tả, giun kí sinh, sán lá gan, covid 19

4. Covid 19, SARS, viêm gan B, thương hàn

5. Thoái hóa khớp, lao, viêm dạ dày do vi khuẩn HP

a)

1;2;3

b)

2; 3; 4.

c)

3;4;5

d)

1;2;4

61.

Những biện pháp nào sau đây được áp dụng để phòng tránh bệnh ltruyền nhiễm?

1.  Tiêm vacxin phòng bệnh

2. Giữ vệ sinh và nhân và môi trường.

3. Tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh.

4. Di chuyển hết dân ra khỏi vùng dịch

5. Ăn uống đủ dinh dưỡng, thường xuyên tập thể dục

a)

1;2;3;4

b)

2;3;4;5

c)

1;3;4;5

d)

1;2;3;5