Font size
Worksheetscuối kỳ 2 lớp 11
Total questions: 70
Worksheet time: 37mins
Butan có công thức phân tử là gì
C3H8
C2H6
C5H12
C4H10
Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH?
Na
NaOH
CaCO3
Ag
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, hiện tượng thu được là:
Tạo kết tủa vàng.
Tạo kết tủa trắng.
Tạo kết tủa xanh.
Tạo kết tủa đỏ gạch.
Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và phenol?
Kim loại Cu.
Quì tím.
Kim loại Na.
Nước brom.
Đun propan-2-ol với H2SO4đ tới khoảng 170oC thu được anken nào sau đây?
CH2=CH – CH3.
CH2 = CH2
CH3 –CH=CH–CH3.
CH3– CH2 –CH= CH2
Dãy các chất nào sau đây đều không làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
etilen, axetilen, buta-1,2-đien.
benzen, toluen, metan.
benzen, etilen, axetilen.
toluen, buta-1,2-đien, propin.
Trong phản ứng thế nguyên tử H ở ankylbenzen, ưu tiên thế vào vị trí nào?
ortho và meta
ortho và para
meta và para
ortho, meta và para
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
m-xilen.
o-xilen.
p-xilen.
1,5-đimetylbenzen.
Khi cho propen tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop, sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3- CHBr-CH2Br.
CH2Br-CH2- CH2Br.
CH3-CH2- CH2Br.
CH3-CHBr-CH3.
Cho propan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
1
2
3
4
Cho 2-metylpropan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
1
2
3
4
Công thức phân tử axit fomic là
CH3COOH.
HCOOH.
C6H5COOH.
C2H5COOH.
Số đồng phân axit cacboxylic có công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
ancol etylic.
axit axetic.
anđehit axetic.
glixerol.
Ở điều kiện thường, phenol tồn tại trạng thái
Rắn
Lỏng
Khí
Hơi
Tên thay thế của C2H5OH là
metanol.
etanol.
propan-1-ol.
propan-2-ol.
Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
(-COOH).
(-NH2).
(-CHO).
(-OH).
Tên thay thế của CH3-CH2-CHO là
anđehit propanal.
anđehit propionic.
propandehit.
propanal.
Ở điều kiện thường, phenol tồn tại trạng thái
Rắn
Lỏng
Khí
Hơi
Hợp chất nào dưới đây không phải là phenol?
(1) và (3).
(2).
(1).
(2), (3).
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
CH3OH.
C2H5ONa.
C2H5OH.
CH3ONa.
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức là
CnH2n – 1OH, n ≥ 1.
CnH2n+1OH, n ≥ 1.
CnH2n – 3OH, n ≥ 1.
CnH2n – 7OH, n ≥ 1.
Ancol nào sau đây là ancol bậc I?
CH3- CH2-CH(OH)-CH3
CH3-CH(OH)-CH3
CH3- CH2-CH2-CH2OH
(CH3)3C-OH
Công thức chung của ankin là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n -2 (n ≥3)
CnH2n (n ≥2)
CnH2n -2 (n ≥2)
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
C4H10
CH4
C3H8
C3H6
Pentan có công thức phân tử là gì
C3H8
C2H6
C5H12
C4H10
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom:
C3H6
CH4
C2H4
C4H8
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom:
C3H8
CH4
C2H4
C4H10
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n >=6
CnH2n-6 ; n>= 3
CnH2n-4 ; n>= 6
CnH2n-6 ; n>= 6
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen
1,5-đimetylbenzen.
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:
C6H5Cl
p-C6H4Cl2
C6H6Cl6
m-C6H4Cl2
Cho các công thức sau:
Công thức cấu tạo nào là của benzen?
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) ; (2) và (3).
Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?
Ancol nào bậc 2?
Hợp chất nào dưới đây là phenol?
(1) và (3).
(2).
(1).
(2), (3).
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
CH3OH.
C2H5ONa.
C2H5OH.
CH3ONa.
Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
CH3- CH2-CH(OH)-CH3
CH3-CH(OH)-CH3
CH3- CH2-CH2-CH2OH
(CH3)3C-OH
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom:
C3H8
CH4
C2H6
C4H8
Tên thay thế của CH3-CHO là
anđehit axetic.
anđehit etanal.
etanal.
anđehit axetic.
Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
ancol metylic.
axit axetic.
anđehit fomic.
glixerol.
Số đồng phân axit cacboxylic có công thức phân tử C5H10O2 là
2
3
4
5
Công thức phân tử axit axetic là
CH3COOH.
HCOOH.
C6H5COOH.
C2H5COOH.
Khi cho propen tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop, sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3- CHBr-CH2Br.
CH2Br-CH2- CH2Br.
CH3-CH2- CH2Br.
CH3-CHBr-CH3.
Dãy các chất nào sau đây làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
etilen, axetilen, buta-1,2-đien.
benzen, toluen, metan.
benzen, etilen, axetilen.
toluen, buta-1,2-đien, propin.
Đun propan-1-ol với H2SO4đ tới khoảng 170oC thu được anken nào sau đây?
CH2=CH – CH3.
CH2 = CH2
CH3 –CH=CH–CH3.
CH3– CH2 –CH= CH2
Cho vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol thấy xuất hiện
Tạo kết tủa vàng.
Tạo kết tủa trắng.
Tạo kết tủa xanh.
Tạo kết tủa đỏ gạch.
Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH?
Na
NaOH
CaCO3
Cu
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Tên gọi của HCOOH là
axit fomic
axit axetic.
axit propionic.
axit acrylic.
Anđehit axetic có công thức là
CH3COOH
HCHO
CH3CHO
HCOOH
Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3OH
CH3COOCH3
HCHO
CH3COOH
Propanal có công thức cấu tạo thu gọn là?
C3H7CHO
CH3CHO
C2H5CHO
HCHO
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
dung dịch brom.
dung dịch thuốc tím.
dung dịch AgNO3.
Cu(OH)2.
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
