wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN QUỐC GIA CHƯƠNG 4

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

6.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

7.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

8.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

9.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

10.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

11.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

12.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

13.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

14.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

15.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

16.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

17.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

19.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

20.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
21.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
22.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

23.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

24.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

25.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

26.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

27.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

28.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

29.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

30.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

31.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

32.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

33.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

34.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

35.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

36.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
37.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

38.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

39.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

40.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

41.

Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của

a)

axit adipic và hexametyllendiamin.

b)

axit adipic và etilen glicol.

c)

etylen.glicol và hexametylendiamin.

d)

axit adipic và glixerol.

42.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic.

d)

Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng

ngưng.

43.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

                                                                                                                                                      

 

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

44.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su Buna - S.

b)

cao su Buna.

c)

cao su Buna - N.

d)

cao su lưu hóa.

45.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

46.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

47.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

48.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

49.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

50.

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

a)

CH2 =CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHOCOCH3

d)

CH2=CHCl

51.

Poli (vinyl clorua )(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

este hóa.

c)

trùng ngưng.  

d)

Phản ứng đồng trùng hợp

52.

Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

           

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon -6,6   

c)

Tơ capron

d)

Tơ nitron.

53.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ poliamit.

b)

tơ visco.   

c)

tơ polieste.

d)

tơ axetat.

54.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội

b)

Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

c)

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

d)

Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

55.

Tơ visco không thuộc loại

     

a)

Tơ hóa học.

b)

tơ tổng hợp.

c)

tơ bán tổng hợp.   

d)

tơ nhân tạo.

56.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

57.

Tơ nilon 6,6 là:

a)

Hexaclo xiclohexan

b)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

Poliamit của –aminocaproic

d)

polieste của axit ađipic và etylenglicol

58.

Phân tử khối trung bình của nhựa Polietylen là 840000.  Tính hệ số polime hóa của PE.

a)

30000

b)

13440

c)

5185

d)

7433

59.

Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?

 

a)

Cao su là những polime có tính đàn hồi.

b)

Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.

c)

Nilon -6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. 

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

60.

Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

axit 7-aminoenantoic

b)

caprolactam

c)

Vinyl clorua 

d)

etilen

61.

Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với

a)

Stiren

b)

Lưu huỳnh

c)

Etilen

d)

Vinyclorua

62.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco.  

b)

tơ capron. 

c)

tơ nilon -6,6.   

d)

tơ tằm.

63.

Hợp chất có CTCT: -(-NH-[CH2]5-CO-)n- có tên là

a)

tơ enang

b)

tơ capron                  

c)

tơ nilon -6,6               

d)

tơ lapsan

64.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.     

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ nilon-6

65.

Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

    

a)

trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

b)

thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

c)

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

d)

các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.

66.

: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

    

a)

phải là hiđrocacbon.

b)

phải có 2 nhóm chức trở lên.

c)

phải là anken hoặc ankađien.

d)

phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.

67.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3  

b)

CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN

c)

H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH

d)

CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

68.

Trong số các polime sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

(1), (2), (6). 

b)

(2), (3), (7). 

c)

(2), (3), (5).  

d)

(2), (5), (7).

69.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

70.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin.   

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

71.

Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

axit 7-aminoenantoic

b)

caprolactam

c)

Vinyl clorua 

d)

etilen

72.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

73.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH