wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kenischeese 76c

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biệt 4 gam ankin X làm mất màu dung dịch chứa tối đa 32 gam brom. Công thức phân tử của X là

a)

A. C5H8

b)

A. C2H2

c)

A. C3H4

d)

A. C4H6

2.

Câu 2. Chất nào sau đây trong phân tử chi có liên kết đơn?

a)

A. C3H6

b)

A. C2H2

c)

A. C2H4

d)

A. CH4

3.
cau 3. Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
a)
A.   cộng
b)
A.   thế
c)
A.   tách
d)
cháy
4.
Câu 4. Số nguyên tử cacbon trong phân tử pentan là
a)
A.   5
b)
A.   3
c)
A.   4
d)
A.   6
5.
Câu 5. C3H8 có tên gọi là
a)
A.   Propan
b)
A.   Etan
c)
A.   Propin
d)
A.   propen
6.
Câu 6. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C8H18
d)
A.   C3H8
7.
Câu 7. Chất nào sau đây không phải là ankan?
a)
A.   C3H8
b)
A.   C2H2
c)
A.   C2H6
d)
A.   CH4
8.
Câu 8. Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?
a)
A. Cộng Br2 vào anken đối xứng.
b)
B. Cộng HX vào anken đối xứng.
c)
C. Trùng hợp anken.
d)
D. Cộng HX vào anken bất đôi xứng.
9.

Câu 9. But-2-en có công thức cấu tạo là

a)

A. CH3-CH2-CH2-CH3

b)

A. CH3-CH=CH-CH3

c)

A. CH2=CH-CH2-CH3

d)

A. CH2=CH-CH3

10.
Câu 10. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H8 là
a)
A.   3
b)
A.   4
c)
A.   2
d)
A.   5
11.
Câu 11. Công thức tổng quát của ankađien là
a)
A.   CnH(2n-2) (n>=2)
b)
A.   CnH(2n-2) (n>=3)
c)
A.   CnH(2n-6) (n>=6)
d)
A.   CnH2n (n>=2)
12.
Câu 12. Phân tử buta-1,3-đien có
a)
A.   hai liên kết đôi cách nhau bai liên kết đơn
b)
A.   hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn.
c)
A.   hai liên kết đôi cạnh nhau
d)
A.   hai liên kêt đơn cách nhau một liên kêt đôi.
13.
Câu 13. Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-in là
a)
A.   4
b)
A.   6
c)
A.   8
d)
10
14.

Câu 14. Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

A. Etan

b)

B. Etilen

c)

C. Metan

d)

D. Axetilen.

15.
Câu 15. X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C3H8
d)
A.   C4H10
16.
Câu 16. Ở điều kiện thường, dãy nào sau đây chỉ gồm các ankan khí?
a)
A.   C2H6, C3H8,C5H8
b)
A.   CH4, C5H12, C4H10
c)
A.   CH4, C2H6, C4H10
d)
A.   C3H8, C5H12, C6H14
17.
Câu 17. Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Tên gọi của X là
a)
A.   2-metylbutan.
b)
A.   3-metylbutan.
c)
A.   2-metylpentan.
d)
A.   isobutan.
18.
Câu 18. Khi thực hiện phản ứng đun nóng CH3COƠNa với vôi tôi xút thu được
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C2H2
d)
A.   CO2
19.
Câu 19. Monobrom hóa propan thu được sản phẩm là:
a)
A.   2-brompropan
b)
A.   1-brompropan
c)
A.   1,2-đibrompropan
d)
A.   2,2-đibrompropan
20.
Câu 20: Hidrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
a)
A.   But-1-en
b)
A.   Butan
c)
A.   Buta-1,3-đien
d)
A.   But-2-en
21.

Câu 21. 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là :

a)

A. C5H10

b)

A. C2H4

c)

A. C3H6

d)

A. C4H8

22.
Câu 22. Dãy gồm các anken được sắp xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:
a)
A.   C2H4, C4H8, C3H6, C5H10
b)
A.   C2H4, C3H6, C4H8, C5H10
c)
A.   C5H10, C4H8, C3H6, C2H4
d)
A.   C2H4, C3H6, C5H10, C4H8
23.
Câu 23. 1 mol buta-1,3-đien phản ứng tối đa với bao nhiêu mol Br2?
a)
A.   1 mol
b)
A.   3 mol
c)
A.   2 mol
d)
A.   4 mol
24.
Câu 24. Hiện nay trong công nghiệp, buta-1,3-đien được điều chế bằng cách
a)
A. tách nước của etanol.
b)
B. để hiđro hóa butan hoặc butilen.
c)
C. tách HX từ dẫn xuất halogen.
d)
D. hiđro hóa vinylaxetilen
25.
.Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hidrocacbon X thu được 0,3 mol CO2. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Công thức cấu tạo của X là
a)
A.   CH ≡C-CH3
b)
A.   CH2 ≡CH-CH3
c)
A.   CH ≡CH
d)
A.   CH2=CH-C ≡CH
26.
Câu 26. Đề làm sạch etilen có lẫn axetilen có thể cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
a)
A.   Br2
b)
A.   KMnO4
c)
A.   AgNO3/NH3 dư
d)
A.   HBr
27.
Câu 27. Từ isopentan, có xúc tác thích hợp và ở nhiệt độ cao có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đây bằng phản ứng tách?
a)
A.   Buta-1,3-đien
b)
A.   Isopren
c)
A.   Butan
d)
A.   pentan
28.
Câu 28. Cho axetilen tác dụng với H2O/HgSO4 (80°C) tạo thành sản phẩm có tên là
a)
A. ancol etylic.
b)
B. axeton.
c)
C. anđehit axetic.
d)
D.axit axetic.
29.
Câu 29. Chất nào sau đây trong phấn tử có liên kết đôi?
a)
A.   C3H8
b)
A.   C2H2
c)
A.   C2H4
d)
A.   CH4
30.
Câu 30. Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
a)
A.   4
b)
A.   6
c)
A.   8
d)
A.   10
31.
Câu 31. Butan có công thức phân tử là :
a)
A.   C2H6
b)
A.   C4H10
c)
A.   C3H6
d)
A.   C4H8
32.
Câu 32. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
a)
A.   C3H8
b)
A.   C7H16
c)
A.   C8H18
d)
A.   C10H22
33.
Câu33. Propen có tên gọi khác là |
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C.axetilen.
d)
D. propan.
34.
Câu 34. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H4
c)
A.   C3H8
d)
A.   C4H10
35.
Câu 35. Ankađien có công thức tổng quát là
a)
A.   CnH(2n-2) (n>=2)
b)
A.   CnH2n (n>=2)
c)
A.   CnH(2n-2) (n>=3)
d)
A.   CnH2n-4 (n>=4)
36.
Câu 36. Số liên kết đôi trong phân tử isopren là
a)
A.   1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Câu 37. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là :
a)
A.   C2H2
b)
A.   C2H4
c)
A.   C2H6
d)
A.   C6H6
38.
Câu 38: Cho sơ đồ phân ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
a)
A.   CH3-CAg≡CAg
b)
A.   B. CH3-C≡CAg.
c)
A.   C. AgCH2-C≡CAg.
d)
A.   D. CH3-C≡CH.
39.
Câu 39: Cho các chất sau: propan, pentan, heptan, octan. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A.   propan.
b)
A.   B. Pentan
c)
A.   C. heptan.
d)
A.   D. octan.
40.

Câu 40. Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1: 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

41.
Câu 41. Đun nóng trong ống nghiệm hỗn hợp rắn gồm: CH3COONa, NaOH, CaO thu được khí X. Phát biêu nào sau đây đúng?
a)
A.CaO là chất xúc tác và là chất hút nước để tránh vỡ ống nghiệm.
b)
B.Khi X có tên là etan.
c)
C.Thí nghiệm trên dùng để sản xuất metan trong công nghiệp.
d)
D.Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí.
42.
Câu 42. Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4
b)
B. C2H6
c)
C.C3H8.
d)
D. C4H10.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.Các anken không tan trong nước nhưng tan tốt trong dầu mỡ.
b)
B.Etilen được điêu chế bằng cách đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170°C.
c)
C.Trong công nghiệp, anken được được điều chế từ phản ứng tách H2 của ankan.
d)
D.Nhiệt độ nóng chảy của các anken giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng dần.
44.
Câu 44. Sản phẩm chính trong phản ứng giữa but-1-en với hiđro bromua là
a)
A.   CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
A.   CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
A.   CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
A.   CH3-CH=CH-CH2Br
45.
Câu 45. Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KmnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khiC2H4 (đktc). Giá trị của V là
a)
A.   2,240
b)
A.   2,688
c)
A.   4,480
d)
A.   1,344
46.
Câu 46. Buta-1,3-đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) ở nhiệt độ 40°C tạo sản phẩm chính là
a)
A. CH2=CH-CHBr-CH3
b)
B. CH3-CH=CH-CH2Br
c)
C. CH2=CH-CH2-CH2Br
d)
D.CHBr-CH=CH-CH2Br
47.
Câu 47. Trùng hợp hiđrocacbon X thu được polibutađien (cao su Buna). X là
a)
A. but-1-en
b)
B. but-2-en
c)
C. buta-1,3-đien
d)
D. but-2-in
48.
Câu 48, Cho CaC2 vào H2O thu được khí
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H2
c)
A.   C2H4
d)
A.   CO2
49.
Câu 49. Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A.   24
b)
A.   21,6
c)
A.   10,8
d)
A.   36
50.
Câu 50. Chất nào sau đây có chứa hai liên kết pi trong phân tử?
a)
A.   C2H6
b)
A.   C2H2
c)
A.   C2H4
d)
A.   CH4
51.
Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
a)
A.   2
b)
A.   3
c)
4
d)
5
52.
Câu 52. Chất nào sau đây là ankan?
a)
A.   C6H6
b)
A.   C2H6
c)
A.   C4H6
d)
A.   C3H6
53.
Câu 53. Chất nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C3H8
d)
A.   C4H10
54.
Câu 54. Tên gọi của C2H6 là
a)
A.etan
b)
B. metan
c)
C. propan
d)
D. butan.
55.
Câu 55. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A.   C2H6
b)
A.   C3H8
c)
A.   C4H10
d)
A.   C5H12
56.
Câu 56. Số đồng phân cấu tạo của anken có công thức phân tử C4H8 là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
57.
Câu 57. Etilen có tên gọi khác là
a)
A. eten.
b)
B. axetilen.
c)
C. etan.
d)
D. propen.
58.
Câu 58. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H4
c)
A.   C3H8
d)
A.   C4H10
59.
Câu 59. Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?
a)
A.   CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3
b)
A.   CH2=CH-CH2-CH=CH2
c)
A.   CH2=CH-C(CH3)=CH2
d)
A.   CH2=C=CH2
60.

Câu 60. Công thức phân tử của butađien là

a)

A. C4H8

b)

A. C4H10

c)

A. C4H6

d)

A. C4H4

61.
Câu 61. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankin?
a)
A.   C3H4
b)
A.   C3H6
c)
A.   C4H8
d)
A.   C4H10
62.
Câu 62. Số đồng phân ankin có công thức phân tử C4H6 là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
63.
Câu 63. X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15. Công thức phân tử của X là
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C3H8
d)
A.   C4H10
64.
Câu 64. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
A. Etan.
b)
B. Propan.
c)
C. Butan.
d)
D. Pentan.
65.
Câu 65. Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
b)
B. Chưng cât từ dầu mỏ.
c)
C. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro.
d)
D. Cracking butan.
66.
Câu 66. Trong công nghiệp, etien được điều chế bằng cách
a)
A.tách nước từ ancol etylic.
b)
B.tách hiđro từ etan
c)
C.đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút.
d)
D.cho canxi cacbua tác dụng với nước. .
67.
Câu 67. Phản ứng nào dưới đây không đúng qui tắc Mac-côp-nhi-côp?
a)
A.CH3CH=CH2 + HCI —› CH3CHCICH3
b)
B.CH3CH2CH=CH2 + H2O —› CH3CH2CH(OH)CH3
c)
C.(CH3)2C=CH2 + HBr —› (CH3)2CH-CH2Br.
d)
D.(CH3)2C=CH-CH3 + HCI —› (CH3)2CCICH2CH3
68.
Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
a)
A.   CH4
b)
A.   C2H6
c)
A.   C2H4
d)
A.   C2H2
69.
Câu 69: Buta-1,3-đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1), sản phẩm chính theo hướng cộng 1,4 là
a)
A.1-brombut-3-en
b)
B.3-brombut-l-en
c)
C.1-brombut-2-en
d)
D.4-brombut-2-en
70.

Câu 70: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

a)

A. 20,40 gam.

b)

B. 18,96 gam.

c)

C. 16,80 gam.

d)

D. 18,60 gam.

71.
Câu 71: Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm 2 anken kế tiếp trong dãy đồng đẳng vào dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng thêm 15,4 gam. Công thức phân tử của 2 anken là (Cho H=1, C=12, Br=80)
a)
A. C2H4, C3H6.
b)
B. C3H6, C4H8.
c)
C. C4H8, C5H10.
d)
D. C5H10, C6H12
72.
Câu 72. Cho 13 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ mol benzen và stiren trong hỗn hợp ban đầu là:
a)
A.   1:1
b)
A.   1:2
c)
A.   2:1
d)
A.   2:3
73.

Câu 73. Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.

a)

A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6

b)

B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8

c)

C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6

d)

D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

74.
Câu 74: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8. Biết 3,12g chất này phản ứng hết với dung dịch chứa 4,8g Br2 hoặc với tối đa 2,688 lít H2 (đkc). Hiđro hóa X theo tỉ lệ mol 1:1 được hidrocacbon cùng loại. X có công thức cấu tạo là:
a)
A. C6H4(CH3)2
b)
B. C6H5CH2CH3
c)
C. C6H5CH=CH2
d)
D. C6H5CH3
75.
Câu 75: Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp E gồm x mol C2H4, z mol C2H2, y mol H2 (d(E/He) = 3,6) qua bình đựng Ni nung nóng, sau một thời gian phản ứng thì thu được 15,68 lít hỗn hợp khí G (đktc). Dẫn toàn bộ khí G lội chậm vào bình đựng dung dịch Brom dư, khối lượng Brom phản ứng là 80 gam. Giá trị x và y lần lượt là
a)
A. 0,3 mol và 0,4 mol.
b)
B. 0,2 mol và 0,5 mol.
c)
C. 0,3 mol và 0,2 mol.
d)
D. 0,2 mol và 0,3 mol.
76.

Câu 76: Hỗn hợp khí A gồm 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X. Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 16,25. Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 32 gam. Ankin X là

a)

A. Axetilen.

b)

B. Pent-2-in.

c)

C. But-1-in.

d)

D. Propin.

77.

ng tao quiz dc may diem hoa

a)

10

b)

9.5

c)

9.75

d)

9.25