NEW
Font size
Worksheetskenischeese 76c
Total questions: 77
Worksheet time: 1hrs 17mins
Câu 1. Biệt 4 gam ankin X làm mất màu dung dịch chứa tối đa 32 gam brom. Công thức phân tử của X là
A. C5H8
A. C2H2
A. C3H4
A. C4H6
Câu 2. Chất nào sau đây trong phân tử chi có liên kết đơn?
A. C3H6
A. C2H2
A. C2H4
A. CH4
Câu 9. But-2-en có công thức cấu tạo là
A. CH3-CH2-CH2-CH3
A. CH3-CH=CH-CH3
A. CH2=CH-CH2-CH3
A. CH2=CH-CH3
Câu 14. Chất nào sau đây có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?
A. Etan
B. Etilen
C. Metan
D. Axetilen.
Câu 21. 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là :
A. C5H10
A. C2H4
A. C3H6
A. C4H8
Câu 40. Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1: 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
5
4
3
2
Câu 60. Công thức phân tử của butađien là
A. C4H8
A. C4H10
A. C4H6
A. C4H4
Câu 70: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A. 20,40 gam.
B. 18,96 gam.
C. 16,80 gam.
D. 18,60 gam.
Câu 73. Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.
A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6
B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8
C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6
D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6
Câu 76: Hỗn hợp khí A gồm 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X. Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 16,25. Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 32 gam. Ankin X là
A. Axetilen.
B. Pent-2-in.
C. But-1-in.
D. Propin.
ng tao quiz dc may diem hoa
10
9.5
9.75
9.25
