wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi K11

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
b)
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
2.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là.
a)
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
b)
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
c)
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
d)
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
3.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
a)
đồng phân.
b)
đồng vị.
c)
đồng đẳng.
d)
đồng khối.
4.
Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là
a)
các chất đồng phân của nhau.
b)
các chất đồng đẳng của nhau.
c)
các dạng thù hình của nhau.
d)
các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.
5.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là.
a)
metan.
b)
etan.
c)
propan.
d)
n-butan.
6.
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là.
a)
C7H12
b)
C4H12
c)
C5H12
d)
C6H12
7.
Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
a)
Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
b)
Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
c)
Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
d)
Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.
8.
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây ra các vụ nổ mỏ than.
a)
C2H4
b)
C2H2
c)
CH4
d)
C4H10
9.
Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là.
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4.
10.
Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
1.
11.
Số lượng nguyên tử hiđro có trong một phân tử propilen là
a)
3.
b)
6.
c)
4.
d)
8.
12.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?
a)
Axetilen.
b)
Propilen.
c)
Etilen.
d)
Metan.
13.
Cho propan thế brom (1.1) tạo sản phẩm chính là
a)
CH3 – CHBr – CH3.
b)
CH3 – CH2– CH2Br.
c)
CH2Br – CHBr – CH3.
d)
CH3 – CBr2 – CH3.
14.
Công thức chung của ankan là
a)
Cn H2n+1.
b)
Cn H2n-2.
c)
Cn H2n.
d)
Cn H2n+2.
15.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
a)
Phản ứng thế.
b)
Phản ứng cộng.
c)
Phản ứng tách.
d)
Phản ứng cháy.
16.
Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1. 1 chỉ thu được 1 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là.
a)
2,2-đimetylpropan.
b)
2-metylbutan.
c)
pentan.
d)
2-đimetylpropan.
17.
Anken có phân tử khối bằng 42 là
a)
C3H8
b)
C3H6.
c)
C4H8.
d)
C2H4.
18.
Số lượng nguyên tử các bon có trong một phân tử đivinyl là
a)
6.
b)
4.
c)
2.
d)
5.
19.
Chất có đồng phân hình học là.
a)
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
b)
CH3−CH=CH2
c)
CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2
d)
CH3−CH=CH−COOH
20.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
CH2=CH-CH2-CH3.
b)
CH2=CH2.
c)
CH3-CH=CH2.
d)
CH3-CH=CH-CH3.
21.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)

propen.

b)

But-2-in.

c)

But-2-en.

d)

Butadien.

22.
Hợp chất hữu cơ có đồng phân hình học (cis–trans) là
a)
1,1–đicloeten.
b)
2–metyl pent–2–en.
c)
but–1–en.
d)
pent–2–en.
23.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

24.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.
a)
(-CH2=CH2-)n.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH=CH-)n.
d)
(-CH3-CH3-)n.
25.
Anken X có công thức cấu tạo. CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
a)
isohexan.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en.
26.
Hyđrocacbon Y có tỉ khối đối với hyđro là 28. Công thức phân tử của Y là.
a)
C3H6
b)
C3H8
c)
C4H8
d)
C4H10
27.
Trong điều kiện thường, hiđrocacbon nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
C5H12.
b)
C2H4.
c)
C10H20.
d)
C7H16.
28.
Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?
a)
2-clopropan
b)
1-clopropan
c)
1-clopropen
d)
2-clopropen
29.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là.
a)
4.
b)
2
c)
3
d)
5
30.
Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên nào sau đây.
a)
poliisopren
b)
Cao su buna
c)
PVC
d)
PE
31.
Công thức chung của anken là
a)
CnH2n-6
b)
CnH2n+2.
c)
CnH2n.
d)
CnH2n-2.
32.
Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất.
a)
propen
b)
But-1-en
c)
2-metylbut-2-en
d)
2,3- đimetylbut-2-en
33.
Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được nCO2 = nH2O. X là
a)
ankan.
b)
ankin.
c)
anken.
d)
ankađien.
34.
Một anken X mạch hở có công thức phân tử là C4H8 khi tác dụng với HCl cho 1 sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH2=CH-CH2-CH­3.
b)
CH3–CH=CH-CH3.
c)
CH2=C(CH3)2.
d)
CH3-CH=C(CH3)2.
35.
Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế từ.
a)
C2H5OH
b)
CH4
c)
C4H10
d)
C2H6
36.
Cho hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3-CH2=C(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
2-metylbut-3-en.
b)
2-metylbut-2-en.
c)
2-metylpent-2-en.
d)
3-metylbut-2-en.
37.
Poli etilen (P.E) là một loại chất dẻo được sử dụng nhiều trong đời sống. Chất trùng hợp tạo ra P.E là
a)
etilen.
b)
axetilen.
c)
stiren.
d)
vinyl clorua.
38.
Propen không tác dụng với chất nào sau đây.
a)
H2O (H+, toC).
b)
dung dịch Br2.
c)
H2 (Ni, toC).
d)
dd AgNO3/NH3.
39.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
a)
Phản ứng tách.
b)
Phản ứng thế.
c)
Phản ứng cộng.
d)
phản ứng trùng hợp.
40.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế etilen bằng cách
a)
Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
b)
Nhiệt phân metan.
c)
Đun nóng ancol etylic với H2SO4đ.
d)
Axetilen cộng H2.
41.
Trùng hợp propilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
(-CH2-CH(CH3)-)n.
b)
(-CH2-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH=CH-CH2-)n.
d)
(-CH3-CH2-CH3-)n.
42.
Trong các chất đồng phân cấu tạo dạng anken của C4H8, chất có khả năng cộng hợp với hiđroclorua tạo một sản phẩm cộng duy nhất là
a)
but-1-en và but-2-en
b)
2-metylpropen
c)
but-1-en
d)
but-2-en
43.
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
44.
Số liên kết π trong phân tử ankađien là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
45.
Ankađien nào sau đây gọi là ankađien liên hợp?
a)
Buta-1,3-đien.
b)
Buta-1,2-đien.
c)
Propilen.
d)
Penta-1,4-đien.
46.
Cao su Buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ quá trình
a)
Trùng hợp butilen, xúc tác natri.
b)
Trùng hợp buta –1,3– đien, xúc tác natri.
c)
Trùng hợp isopren.
d)
Cộng H2 của buta –1,3– đien theo hướng 1,4.
47.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
a)
1 mol.
b)
1,5 mol.
c)
2 mol.
d)
0,5 mol.
48.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và Br2 ở 40oC (tỉ lệ mol 1. 1), sản phẩm chính của phản ứng là
a)
CH2Br-CH2CH=CH2
b)
CH3CH=CHCH2Br
c)
CH2Br-CHBrCH=CH2
d)
BrCH2CH=CHCH2Br.
49.
Hiđrocacbon không no mạch hở, có hai liên kết C=C trong phân tử gọi là
a)
Anken.
b)
Ankin.
c)
Ankan.
d)
Ankađien
50.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo cao su?
a)
CH3CH=CHCH3
b)
CH2=CH-CH=CH2
c)
CH2=C=CH-CH3
d)
CH2=CH-CH2CH3
51.
Ankin C5H8 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
a)
4.
b)
2.
c)
1.
d)
3.
52.
Nhóm chất nào đều tác dụng với dd AgNO3 trong dd NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.
a)
etilen, axetilen
b)
propin, but -1-in
c)
propin, eten.
d)
but-1-in, but-2-in
53.
Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 là.
a)
2
b)
4
c)
3
d)
5
54.
Thực hiện phản ứng đime hóa axetilen trong điều kiện thích hợp thu được sản phẩm là
a)
CH2=CH-CH=CH2.
b)
CH≡C-CH2-CH3.
c)
CH≡C-CH=CH2.
d)
CH≡C-C≡CH.
55.
Số đồng phân ankin có công thức phân tử C4H6 là
a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
56.
Dung dịch nào sau đây không thể làm sạch khí metan có lẫn khí axetilen?
a)
dung dịch KOH dư.
b)
dung dịch KMnO4 dư.
c)
dung dịch AgNO3/NH3 dư.
d)
dung dịch nước brom dư.
57.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac?
a)
But-1-in
b)
Etin
c)
Propin
d)
But-2-in
58.
Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào.
a)
CH4
b)
C2H4
c)
CaC2
d)
C2H6
59.
Để phân biệt 2 chất lỏng là but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây.
a)
dd Br2
b)
dd KMnO4
c)
dd AgNO3/NH3
d)
dd HBr
60.
Để phân biệt 2 chất lỏng là but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây.
a)
dd Br2
b)
dd KMnO4
c)
dd AgNO3/NH3
d)
dd HBr
61.
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
a)
Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
b)
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
c)
Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
d)
Cho phản ứng. C2H2 + H2O
62.
Để làm sạch etan có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây?
a)
dd brom dư.
b)
dd KMnO4 dư.
c)
dd AgNO3 /NH3 dư.
d)
các cách trên đều đúng.
63.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng. Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3
a)
etan.
b)
etilen.
c)
axetilen.
d)
xiclopropan
64.
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
a)
Ag2C2.
b)
CH4.
c)
Al4C3.
d)
CaC2.
65.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây?
a)
dd brom dư.
b)
dd KMnO4 dư.
c)
dd AgNO3 /NH3 dư.
d)
các cách trên đều đúng.
66.
Thuốc thử để phân biệt các khí metan, etilen, axetilen thuận lợi nhất là
a)
Dung dịch AgNO3/NH3
b)
Dung dich Br2..
c)
Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2
d)
Dung dịnh KMnO4.
67.
Chất X có cấu tạo. CH3-C≡C-CH2-CH3. Tên của X là.
a)
Metyletylaxetilen.
b)
Etylmetyletilen.
c)
Etylmetylaxetilen.
d)
Pent-1-in.
68.
Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong
a)
đèn xì oxi - axetilen để hàn cắt kim loại.
b)
quá trình đun nấu hàng ngày.
c)
các lò sưởi gia đình.
d)
quá trình làm chín hoa quả.
69.
Tên gọi của hợp chất thơm C6H5Cl là.
a)
benzyl clorua
b)
benzen clorua
c)
clo phenyl
d)
clobenzen hoặc phenyl clorua
70.
Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C7H8 là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
71.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra.
a)
Benzen + Cl2 (as).
b)
Benzen + H2 (Ni, p, to).
c)
Benzen + Br2 (dd).
d)
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
72.
Tính chất nào không phải của benzen?
a)
Dễ thế.
b)
Khó cộng.
c)
Bền với chất oxi hóa.
d)
Dễ bị oxi hóa bởi dd KMnO4.
73.
Thuốc thử để phân biệt benzen, toluen, stiren là.
a)
dung dịch KMnO4
b)
dung dịch Br2
c)
khí Cl2
d)
AgNO3/NH3
74.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu. dung dịch brom trong nước?
a)
Propilen, isopren, stiren
b)
Propin, propan, axetilen.
c)
Butin-2, butan, stiren.
d)
Propin, etan, toluen
75.

Họ và tên học sinh

4 lines
76.

Số báo danh

4 lines