Font size
Worksheets10A1- tc 17
Total questions: 70
Worksheet time: 40mins
Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là
35Cl; 37Cl
36Cl; 37Cl
36Cl; 37Cl
34Cl; 35Cl
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl (z = 17) là
7
6
5
4
Đốt 16,8g Fe trong bình đựng khí clo. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là? ( Fe = 56; Cl = 35,5)
4,48 lít.
10,08 lít.
2,24 lít.
8,96 lít.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Cho phản ứng: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HX (khí). Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
Cl, HBr và HI
HF và HCl
HBr và HI
HF, HCl, HBr và HI
Khí Cl2 không tác dụng với
khí O2.
dung dịch NaOH.
H2O.
dung dịch Ca(OH)2.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
phân huỷ khí HCl.
cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4…
Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 tác dụng với
Dung dịch FeCl2.
Dây sắt nóng đỏ.
Dung dịch NaOH loãng.
Dung dịch KI.
Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là
+1, -1, +5, +7
0,-1, +5, +7
-1, +1, +5, +7
0, +2, +5, +7
Cho phương trình hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl. Vai trò các chất tham gia phản ứng là
Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử.
Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất bị khử.
Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử.
Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
(n-1)d5n4s2.
ns2np5.
ns2np1.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
F2; Cl2; Br2; I2
Br2; Cl2; F2; I2
I2; Br2; Cl2; F2
Cl2; F2; Br2; I2
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
Đơn chất Cl2
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.
Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.
Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.
Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
HCl, HBr, HI, HF.
HF, HCl, HBr, HI.
HI, HBr, HCl, HF.
HBr, HI, HCl, HF
Cho phản ứng sau:
Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:
9
18
24
34
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
0,60 gam.
0,90 gam.
0,42 gam.
0,48 gam.
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
6,4.
8,5.
2,2.
2,0.
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
18,8 gam
10,8 gam
25,4 gam
44,2 gam
Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch
H2SO4 đặc
NaOH
NaCl.
KOH đặc
Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là
A. +1, +5, -1, +3, +7.
B. -1, +5, +1, -3, -7
C. -1, -5, -1, -3, -7.
D. -1, +5, +1, +3, +7.
Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.
B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.
C. Trong bóng tối.
D. Có chiếu sáng.
Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố halogen thuộc nhóm
IVA.
VA.
VIA.
VIIA.
Ở điều kiện thường, flo là chất có màu
vàng lục
lục nhạt
nâu đỏ
vàng nhạt
Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
NaCl, Ag, Ca(OH)2, KOH
CaO, Na2CO3, Al(OH)3, C
Al(OH)3, Mg, S, Na2CO3
Zn, CaO, Fe(OH)3, Na2CO3
Trong phòng thí nghiệm để điều chế clo, người ta oxi hóa hợp chất nào sau đây?
MnO2 hoặc KMnO4
KMnO4
MnO2
HCl
Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn trong không khí (dư) thu được 24,4 gam hỗn hợp oxit Y. Tính thể tích (lít) dung dịch HCl 0,5M tối thiểu cần để hòa tan hết hỗn hợp Y.
(a)
câu 12: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. Fe
B. Pb
C. Zn
D. Cl2
Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với magie thu được 19 gam magie halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua. Halogen có kí hiệu là
Cl
Br
I
F
Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:
+1.
+3.
+5.
+7.
Cho 7,2 gam Magie tác dụng vừa đủ với Halogen X2 thu được 55,2 gam muối. Tên của Halogen X là:
Clo.
Iot.
Brom.
Flo.
Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:
I2.
Br2.
Cl2.
F2.
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Khí clo nặng hơn không khí
1,2 lần
2,1 lần
2,5 lần
3,1 lần
Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?
Sắt
Đồng Oxit
Magie hidroxit
Vàng
Cho phương trình của phản ứng:
KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:
18
17
16
35
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
HCl ở trạng thái khí có tên là:
Clo
Clo hidro
Axit clohidric
Hidro clorua
Nhận định nào sau đây là đúng?
Axit clohidric làm quỳ tím hóa xanh.
Axit clohidric hòa tan sắt tạo dung dịch FeCl3.
Axit clohidric hòa tan được kết tủa Cu(OH)2.
Axit clohidric là một axit có tính oxi hóa mạnh.
câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:
SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.
Br2 đóng vai trò:
A. chất khử
B. chất oxi hóa
C. vừa oxi hóa vừa khử
D. không oxi hóa khử
câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:
A. HCl, HBr, HI, HF
B. HF, HCl, HBr, HI
C. HBr, HI, HF, HCl
D. HI, HBr, HCl, HF
Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:
A.47,4g
B. 18,96g
C. 118,5g
D. 11,85g
câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
CÂU 5: Cho các phản ứng sau
1. 4HCl + PbO2 = PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
2. HCl + NH4HCO3 = NH4Cl + CO2 + H2O.
3. 2HCl + 2HNO3 = 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
4. 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 3.
B.1
C.4
D.2
CÂU 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. điện phân nóng chảy NaCl.
C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
D. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Câu 10: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:
A. nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh
B. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
C. NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh
D. NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
câu 11: Cho 10,1(g) hỗn hợp MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3mol HCl. Sau phản ứng thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là (Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cl=35,5; O=16)
A. 18,8g
B. 18,65g
C. 16,87g
D. 18,35g
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,175 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0.896 lít khí (đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m là :
A. 3.635
B. 5.095
C. 3.595
D. 5.015
câu 15: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml
dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
A. 300
B.100
C.400
D.200
CÂU 16: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A. 6,72 lit
B. 9.86 lit
C. 8,96 lit
D. 4,48 lit
câu 17 : Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong10,0 gam hỗn hợp X là
A. 8,4 gam
B.1,6 gam
C. 4,8 gam
D.3,2 gam
câu 20 :Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?
A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2
B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.
C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4
D. Fe , CuO , Ba(OH)2
CÂU 21: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là
A. Dung dịch hiện màu xanh tím
B. Dung dịch hiện màu vàng lục
C. Có kết tủa màu trắng
D. Có kết tủa màu vàng nhạt
câu 22 :Cho 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) .Hai kim loại đó là :
A Be và Mg
B Mg và Ca
C Sr và Ba
D Ca và Sn
câu 24: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4
B. HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2
D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
câu 25 : Cho hỗn hợp 100 ml dung dịch NaF 0,1M và NaBr 0,1M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 1,453 g
B.1,88 g
C.1,435 g
D. 2,705 g
câu 26 : Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 52,8%.
B. 58,2%.
C. 47,2%.
D. 41,8%.
câu 27 :cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
(c) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl,Br,I) đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
(d) Tính khử của các halogen tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-
(e) Axit flohiđric là axit yếu
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
câu 28 :Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng:
A. có khí thoát ra
B. Không hiện tượng
C. Có kết tủa trắng
D. Dung dịch vẫn đục
câu 37 : Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) . Kim loai A và B đó là :
A Be và Mg
B Mg và Ca
C Ca và Sr
D Sr và Ba
