Font size
WorksheetsÔn tập chương 1 - 2 hoá học 10
Total questions: 65
Worksheet time: 31mins
Các hạt mang điện có trong nguyên tử là
Proton và nơtron
Electron và nơtron
Proton và electron.
Proton, electron và notron
Nguyên tử của hấu hết các nguyên tố được cấu tạo từ các hạt
proton và notron
proton, notron và hạt nhân
hạt nhân và hạt electron
proton, notron và electron
Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?
số p = số n
số p = số e
số e = số n
số e = hạt nhân
Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.
10
12
14
16
Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là
37
25
26
24
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
âm
dương
Không mang điện
có thể mang điện hoặc không mang điện
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 34, trong hạt nhân nguyên tử có 12 nơtron. Số proton trong nguyên tử là
12
11
10
22
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (Z) là
số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tố đó
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau
1. 1s22s22p63s2 2. 1s22s22p63s23p5 3. 1s22s22p63s23p64s2
4. 1s22s22p62p63s23p63d5 4s2
Các nguyên tố kim loại là :
A. 1 ,2, 4
B. 1, 3 ,4
C. 2 , 4
D. 2 , 3 , 4
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p ,d , f lần lượt là :
A. 2 , 6 , 8 , 10
B. 2 , 6 , 10 , 16
C. 2 , 6 , 12 , 16
D. 2 , 6 , 10 , 14
Lớp electron thứ ba của một nguyên tử chứa số electron tối đa là :
18
8
32
2
Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tố vì nó cho biết ?
A. Số khối A
B. Nguyên tử khối của nguyên tử
C. Số hiệu nguyên tử Z
D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây :
A. Các nguyên tử có cùng số khối
B. Các nguyên tử có cùng số nơtron
C. Các nguyên tử có cùng số proton
D. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số e
10
14
8
12
Biểu thức nào sau đây sai ?
A. Số điện tích hạt nhân = số electron
B. Số proton = số electron
C. Số khối = số proton + số nơtron
D. Số proton = số nơtron
Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 . Hạt nhân nguyên tử X có số hạt như thế nào ?
A. 13 proton ,15 nơtron
B. 13 proton và 14 nơtron
C. 14 proton và 13 nơtron
D. 13 proton và 13 nơtron
Anion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 . Hỏi nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây ?
A. 1s22s22p2
B. 1s22s22p5
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p63s2
Lớp L có các phân lớp electron là :
3s,3p,3d
2s,2p
1s
4s,4p,4d,4f
Hai đồng vị của cùng nguyên tố cacbon chúng khác nhau về :
A. Số khối A
B. Số proton trong hạt nhân
C. Số hiệu nguyên tử Z
D. Cấu hình electron nguyên tử
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
S
P
d
f
Lớp electron liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất là
A. Lớp K
B. Lớp M
C. Lớp Q
D. Không xác định
Trong số các kí hiệu sau đây ,kí hiệu nào sai ?
A. 4f
B. 2d
C. 3d
D. 2p
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
3
4
5
6
Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là
34X.
37X.
36X.
38X.
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron
3717Y
3920X
4018T
3919Z
Trong nguyên tử 3517Cl có điện tích hạt nhân là
17+
17
18+
18
Trong nguyên tử 2210Ne có tổng số hạt trong hạt nhân là
10
12
20
22
Số electron ở phân lớp ngoài cùng của photpho (Z=15) là
A. 5
B.4
C.3
D.1
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố A là
A. S
B. Si
C. P
D. Cl
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt là 16. Số hiệu nguyên tử của Y là
A.5
B.6
C.10
D.11
Lithi có 2 đồng vị là: 7Li (92,5%) và 6Li (7,5%), nguyên tử khối trung bình của Li là:
6,925
6,930
6,945
7,015
Nguyên tử có số hiệu Z= 21 có bao nhiêu phân lớp eletron
4
5
7
8
Nguyên tử X có tổng số eletron trên các phân lớp s bằng 5. X là nguyên tố gì ?
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Chưa xác định được
Nguyên tố X có số hiệu Z=19, X không thể tác dụng với chất nào ?
Nước
Oxi
Natri
clo
Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối trung bình là 79,92. Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong MgBr2 là bao nhiêu. Cho Mg=24.
40,53%
50,53%
35,53%
53,40%
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p63d54s2, Vị trí của nguyên tố đó trong Bảng HTTH là:
Ô 25, chu kì 4, nhóm IIA
Ô 27, chu kì 4, nhóm IIB
Ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB
Ô 27, chu kì 4, nhóm VB
Ion A2+ có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 .
Vị trí của A trong bảng HTTH là:
Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
Ô 24, chu kì 3, nhóm VIB
Ô 26, chu kì 4, nhóm VIB
Ô 24, chu kì 3, nhóm VIIB
a. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 5. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 4. Điện tích hạt nhân vủa A và B là:
9 và 11
5 và 7
7 và 9
11 và 13
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
D. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố phi kim là
A, B
A, C
B
B, D
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 12. Cấu hình electron của X2+ là:
1s22s22p63s23p2
1s22s22p4
1s22s22p6
1s22s22p63s23p6
Số loại nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 (hoặc có 1 electron ở phân lớp s) là:
1
2
3
4
Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p6
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?
Kim loại
Phi kim
Có thể là kim loại hay phi kim
Khí hiếm
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
1
3
5
Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?
1s<2s
2p<3s
1s<2s<2p
2p<2s
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
2
5
9
7
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:
1s22s22p63s2, R là kim loại
1s22s22p63s23p2, R là phi kim
1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm
1s22s22p63s2, R là phi kim
Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là
14
33
16
35
Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
11 và 8
10 và 8
8 và 8
8 và 11
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
các nguyên tố f
các nguyên tố d và f
các nguyên tố d
các nguyên tố s và p
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:
3, 3.
3, 4.
4, 3.
4, 4.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?
7
8
9
18
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là
2
8
18
32
Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?
A. [Ar]3d104s24p6.
B. [Ar]4s2.
C. [Ne]3s23p6.
D. [Ar]3d84s2.
Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, T lần lượt là: 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s2 2p63s23p1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp đúng là?
Y < T < X.
Y < X < T.
T < Y < Z.
T < X < Y.
Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:
S
Sn
C
Si
