Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT SẮT VÀ HỢP CHẤT NGÀY 15/3
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
hematit.
xiđerit.
manhetit.
pirit.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng
13.
10.
3.
5.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
2.
3.
4.
5.
Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
Fe oxi hóa được Cu2+.
Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.
Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.
Fe khử được Cu2+.
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm
Fe2O3, CuO, BaSO4.
Fe3O4, CuO, BaSO4.
Fe2O3, CuO, Al2O3.
Fe2O3, CuO.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Chất nào dưới đây không tác dụng với Fe?
HCl
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 đặc, nguội
Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các kim loại khác?
Dẫn nhiệt
Tính nhiễm từ
Dẫn điện
Ánh kim
Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là:
chu kỳ 3
chu kỳ 4
nhóm VIIIB
nhóm IIA
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
2.
1.
3.
4.
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là
Fe3O4
FeO
Fe
Fe3C
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeCl2.
FeCl3.
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Kim loại không tác dụng với muối FeCl3 là
Al.
Cr.
Fe.
Ag.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH thu kết tủa Y tiếp tục khuấy trong không khí thì Y chuyển thành kết tủa nâu đỏ. Công thức của Y là
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
Al(OH)3.
Mg(OH)2.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Cu.
Fe.
Zn.
Ag.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là
1.
2.
3.
4.
Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.
B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.
D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.
Để bảo quản dung dịch FeCl2 trong phòng thí nghiệm ta
A. ngâm trong dung dịch HCl dư.
B. ngâm mẩu Cu trong lọ đựng dung dịch FeCl2.
C. ngâm một mẩu dây Fe trong lọ đựng dung dịch FeCl2.
D. cho thêm một lượng nhỏ khí Clo.
Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với HNO3 tạo khí NO là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2 ta thấy xuất hiện
A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.
B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.
C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.
D. kết tủa nâu đỏ.
FeCl3 có thể được điều chế bằng cách
cho Fe tác dụng với NaCl.
cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.
cho Fe tác dụng với khí Cl2.
cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.
Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là
dd HCl.
dd HNO3 loãng.
dd NaCl.
dd CuSO4.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 và CuCl
FeCl3 và CuCl2
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Al2O3
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính khử và oxi hóa.
Không có tính oxi hóa và khử.
