wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1, dưới góc độ của người tiêu dùng, chất lượng là gì?

a)

A Chất lượng là sản phẩm dịch vụ phù hợp với quy định

b)

B Chất lượng là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính kĩ thuật hay tính hữu dụng của nó

c)

C Chất lượng nằm trong mắt người tiêu dùng

d)

D Chất lượng là năng lực của 1 sản phẩm hay dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu người sử dụng

2.

phát biểu nào sau đây không chính xác về HACCP

a)

A chỉ áp dụng cho các nhà sản xuất có hàng thực phẩm xuất khẩu

b)

B đáp ứng yêu cầu về quản lý chất lượng của các nước nhập khẩu

c)

C giúp NSX phản ứng kịp thời với các vấn đề trong sản xuất liên quan tới an toàn và chất lượng thực phẩm

d)

D là công cụ tối ưu kiểm soát an toàn thực phẩm, giảm chi phí rủi ro cho tổ chức

3.

3, chữ D trong chu trình Deming bao gồm các công việc

a)

A theo dõi đo lường, hành động sửa chữa, tìm nguyên nhân của vấn đề

b)

B hành đông khắc phục, phòng ngừa; xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

c)

C chính sách và mục tiêu; kế hoạch và hành động; thiết lập điểm kiểm soát

d)

D đào tạo; thực hiện

4.

4 các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng là:

a)

A nhu cầu của nền kinh tế

b)

B sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

C hiệu lực của cơ chế quản lý kinh tế

d)

D tất cả đáp án trên

5.

5 mục đích nào sau đây không phải là mục đích của công tác chất lượng trong quản lý chất lượng

a)

A tạo ra niềm tin giữa lãnh dạo và công nhân

b)

B nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

C tạo ra niềm tin giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp

d)

D tất cả đáp án sai

6.

6 lợi ích của nguyên tắc “định hướng khách hàng” trong QLCL?

a)

A tăng doanh thu và thị phần nhờ việc linh động và nhanh chóng phản ứng với các cơ hội của thị trường

b)

B tăng hiệu quả trong việc sử dụng nguồn tài nguyên của doanh nghiệp để tăng sự hài lòng của khách hàng

c)

C cải thiện được sự trung thành của khách hàng dẫn đến việc sẽ có cơ hội lặp lại các công việc kinh doanh

d)

D tất cả đáp án trên

7.

7 Chất lượng công nghệ tạo ra chất lượng gì

a)

A chất lượng sử dụng, cảm quan

b)

B chất lượng dinh dưỡng, vệ sinh

c)

C chất lượng dinh dưỡng, cảm quan

d)

D chất lượng vệ sinh, cảm quan

8.

yếu tố không phải là yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm

a)

chất lượng vệ sinh

b)

sự tiện dụng

c)

chất lượng cảm quan

d)

chất lượng công nghệ

e)

mục khác

9.

những nguyên tắc của TQM

a)

A làm đúng ngay từ đầu; TQM liên quan đến chất lượng sản phẩm, quản lý xuôi dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

b)

B làm đúng ngay từ đầu; TQM liên quan đến chất lượng con người, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

c)

C làm đúng ngay từ đầu; TQM liên quan đến chất lượng con người, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là sản phẩm

d)

D làm đúng ngay từ đầu; TQM liên quan đến chất lượng sản phẩm, quản lý ngược dòng, tiến trình tiếp theo chính là khách hàng

10.

10, đặc tính của chất lượng

a)

A mang tính chủ quan, không thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

b)

B mang tính khách quan, thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

c)

C mang tính chủ quan, thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

d)

D mang tính khách quan, không thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

11.

11 trách nhiệm của nhà lãnh đạo trong quản lý chất lượng

a)

A trách nhiệm là tạo ra và duy trì một môi trường nội bộ mà trong đó nhân viên của bạn có thể để hết tâm trí vào để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

b)

B trách nhiệm là tạo ra và duy trì môi trường nội bộ mà trong đó các nhân viên cấp cao có thể để hết tâm trí vào để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

c)

C trách nhiệm là đứng đầu lãnh đạo các nhân viên của bạn để làm việc theo đúng tiến độ được giao

d)

D tất cả đều đúng

12.

cơ sở của việc sản xuất hàng hóa trong hoạt động chất lượng?

a)

sản phẩm phải làm hài lòng khách hàng

b)

cung cấp ra thị trường một sản phẩm sạch (an toàn)

c)

sản xuất phải có lợi cho doanh nghiệp

d)

tất cả đều đúng

13.

Theo ISO (TCVN 5841-94) chất lượng sản phẩm là

a)

chất lượng sản phẩm là những sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp với mục đích sử dụng, thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

chất lượng sản phẩm là tổng thể các chỉ tiêu, những đặc trưng của sp, thể hiện được thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng trong những điều kiện tiêu dùng xác định, phù hợp với công đoạn của sản phẩm

c)

chất lượng sản phẩm là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính năng kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó

d)

chất lượng sản phẩm la tổng thể những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật hoặc sự việc làm cho sự vật (sự việc) này phân biệt với sự vật (sự việc) khác

14.

kiểm tra chất lượng là hình thức

a)

là toàn bộ hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu chất lượng

b)

là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc điểm của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xác định sự phù hợp. yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng

c)

là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc tính của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xác định sự phù hợp. yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng

d)

là những hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu của chất lượng

15.

nguyên tắc cơ bản của đánh giá chất lượng sản phẩm

a)

xác định những tính chất cơ bản ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất của sản phẩm để kiểm tra và đánh giá

b)

xác định mô hình chuẩn để sản xuất và xác định chỉ tiêu tương ứng về chất lượng

c)

lập luận và tính toán kết quả thu được

d)

tất cả đều đúng

16.

mục tiêu của việc nhận diện các điểm kiểm soát quan trọng?

a)

nhằm loại bỏ các mối nguy hại và tăng cường khả năng xuất hiện của chúng

b)

nhằm khống chế các mối nguy hại và hạn chế khả năng xuất hiện của chúng

c)

nhằm hạn chế khả năng xuất hiện của mối nguy hại

d)

nhằm loại các mối nguy hại hoặc hạn chế khả năng xuất hiện của chúng

17.

quality assurance có nghĩa là gì

a)

kiểm tra chất lượng

b)

kiểm soát chất lượng

c)

đảm bảo chất lượng

d)

thẩm định chất lượng

18.

mục đích của phương thức đảm bảo chất lượng

a)

tạo ra sản phẩm tốt

b)

đem lại lòng tin cho khách hàng

c)

quản lý chất lượng toàn diện

d)

phát hiện ra những sai lỗi và khuyết tật

19.

phát biểu nào sau đây đúng về mối nguy

a)

là các tác nhân sinh học, hóa học, vật lí của thực phẩm có khả năng gây hại cho sức khỏe con người

b)

là các tác nhân có hại cho thực phẩm

20.

mục tiêu của xác định ngưỡng tới hạn

a)

nhằm khống chế hiệu quả các CCP

b)

nhằm kìm hãm hiệu quả các CCp

c)

nhằm tăng cường hiệu quả các CCP

d)

nhằm loại bỏ các mối nguy hại

21.

đâu không phải là lợi ích cơ bản của việc tiếp cận theo quá trình

a)

nâng cao các chỉ số kinh tế

b)

tăng cường sự tham gia của mọi người

c)

dễ dàng xác định được những sự không hiệu quả của quá trình

d)

khó có thể thực hiện thay đổi

22.

chất lượng thị hiếu là

a)

là chất lượng được đánh giá bằng mức độ ưa thích của con người trên các tính chất cảm quan dựa trên các giác quan

b)

là một chất lượng ưa thích của người tiêu dùng dễ dàng sử dụng

23.

trình tự của chương trình 5S là:

a)

sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc và sẵn sàng

b)

sắp xếp, sàng lọc, sạch sẽ, săn sóc và sẵn sàng

c)

sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc và sẵn sàng

d)

tất cả sai

24.

thứ tự các công việc phải thực hiện phân tích mối nguy để xác định CCP:

1. đánh giá khả năng xuất hiện và mức độ nguy hiểm của các mối nguy hại

2. xác định các mối nguy hại ở mọi giai đoạn

3. xác định các biện pháp kiểm soát chúng

a)

1,2,3

b)

3,2,1

c)

2,1,3

25.

thứ tự công việc thực hiện theo chu trình deming

a)

lập kế hoạch giám sát; đo lường giám sát kết quả thực tế; so sánh kết quả thực tế với quy định; tìm nguyên nhân sai lệch; tìm ra sự sai lệch; xác định kế hoạch hành động khắc phục, phòng ngừa và cải tiến; tổ chức thực hiện kế hoạch hành động khắc phục, phòng ngừa và cải tiến

b)

lập kế hoạch giám sát; đo lường giám sát kết quả thực tế; so sánh kết quả thực tế với quy định; tìm ra sự sai lệch; tìm nguyên nhân sai lệch; xác định kế hoạch hành động khắc phục, phòng ngừa và cải tiến; tổ chức thực hiện kế hoạch hành động khắc phục, phòng ngừa và cải tiến

26.

phương thức nào không nằm trong các phương thức quản lý chất lượng

a)

kiểm soát chất lượng

b)

quản lý chất lượng

c)

kiểm tra chất lượng

d)

phân tích chất lượng

27.

GMP là

a)

chương trình tiên quyết

b)

là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh tại xí nghiệp

c)

là các biện pháp, thao tác thực hành cần tuân thủ nhằm đảm bảo sản xuất ra những sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng

d)

đáp án 1 và 2 đúng

28.

chi phí chất lượng bao gồm

a)

chi phí đánh giá, chi phí sai lỗi, chi phí sản xuất

b)

chi phí phòng ngừa, chi phí sản xuất, chi phí sai lỗi

c)

chi phí phòng ngừa, chi phí đnahs giá, chi phí sai lỗi

29.

chi phí sai hỏng bên ngoài là chi phí cho:

1. làm lại, loại bỏ hay giảm giá

2. điều tra nguyên nhân sai hỏng

3 hoàn tiền cho hàng hóa hay dịch vụ bị trả lại

4 thu hồi sản phẩm

5 xử lý khiếu nại của khách hàng

6 lãng phí nhân công máy móc

7 mất khách hàng

a)

2;4;5;7

b)

3;4;5;7

c)

1;2;3;4;5;7

d)

1;2;3;4;5;6;7

30.

phát biểu đúng về HACCP

a)

đáp án 1 và 3 đúng

b)

hệ thống các biện pháp phòng ngừa và đối phó

c)

hệ thống QLCL ATTP dựa trên phân tích các mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn

d)

hệ thống hoàn toàn không có rủi ro

31.

trong xây dựng hệ thống kiểm tra chất lượng, các vị trí kiểm tra chủ yếu là:

a)

nguyên liệu; sản phẩm; tổ chức hành chính

b)

nguyên liệu, sản xuất công nghiệp; phân phối tiêu thụ; tổ chức hành chính

c)

nguyên liệu; con người; vốn; sản phẩm; phân phối tiêu thụ

d)

nguyên liệu; con người; vốn; tổ chức hành chính

32.

mục đích của phương thức kiểm tra chất lượng trong QLCL

a)

phát hiện ra những sai lỗi và lượng đầu ra sản phẩm

b)

phát hiện ra những sai lỗi và hình thức sản phẩm

c)

phát hiện ra những sai lỗi và khuyết tật

d)

tạo ra sản phẩm tốt

33.

quan điểm phiến diện về chất lượng

a)

cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư lớn, tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất, chất lượng kém là do người lao động

b)

chất lượng là hướng tới khách hàng, coi khách hàng là thành viên của doanh nghiệp

c)

chất lượng được đảm bảo nếu kiểm tra chặt chẽ

d)

đáp án 1 và 3 đúng

34.

lợi ích của việc tiếp cận theo quá trình

a)

tăng cường sự tham gia quản lý

b)

tất cả các đáp án trên

c)

quản lý, cập nhật và kiểm soát hệ thống dễ dàng hơn

d)

dễ dàng xác định những sự không hiệu quả của quá trình

35.

hệ thống giám sát trong HACCP phải bao gồm các thông tin

a)

what, where, how, who, when, technique, frequency and speed

b)

what, where, how, who, technique, speed

c)

what, where, how, who, why, technique, frequency and speed

d)

what, where, how, who, technique, frequency and speed

36.

đầu ra của quá tình tiếp cận theo quá trình gốm

a)

sự thỏa mãn của khách hàng, chất lượng sản phẩm, chất lượng dịch vụ

b)

sản phẩm, dịch vụ, hiệu suất

c)

sản phẩm, dịch vụ, chất lượng

d)

sản phẩm, chất lượng, hiệu suất

37.

các yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm là

a)

bao bì và ghi nhãn

b)

các yếu tố tâm lý - xã hội của chất lượng

c)

tôn giáo

d)

cả 1 và 2

38.

ý nghĩa của bước 5 "thẩm định tại chỗ" trong các bước xây dựng chương trình haccp

a)

kiểm tra lại hệ thống đã xây dựng

b)

xác định xem thực tế trong sản xuất có thay đổi/khác j so với hồ sơ của quy trình hay không

c)

đánh giá lại quy trình sản xuất trong thực tế

d)

đánh giá lại các chương trình tiên quyết

39.

nhóm yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng

a)

hiệu lực của cơ chế quản lí kinh tế, phương pháp

b)

hiệu lực của cơ chế quản lí kinh tế, con người

c)

nhu cầu của nền kinh tế, sự phát triển khoa học kĩ thuật

d)

nhu cầu nền kinh tế con người

40.

kiểm tra chất lượng được tiến hành

a)

từ khi thu mua nguyên liệu đến các công đoạn sản xuất, bảo quản, vận chuyển thành phẩm tới tay người tiêu dùng

b)

kiểm tra trong quá trình sản xuất

c)

khi thua mua nguyên liệu và sản phẩm thành phẩm

d)

chỉ kiêm tra sản phẩm cuối cùng

41.

nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm là

a)

con người, máy móc, phương pháp, vật liệu

b)

con người, thiết bị, công nghệ, nguyên liệu

c)

công nhân, thiết bị, phương pháp, nguyên liệu

d)

công nhân, máy móc, công nghệ, vật liệu

42.

chất lượng tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm là

a)

chất lượng cảm quan

b)

chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ

c)

chất lượng thị hiếu

d)

chất lượng công nghệ

43.

sắp xếp theo đúng thứ tự của các bước trong đánh giá chất lượng:

1 xác định các hệ số quan trọng của chỉ tiêu

2 tổ chức hội đồng đánh giá

3 đánh giá, phân tích kết quả

4 xác định danh mục các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với sản phẩm cần đánh giá

5 xây dựng trung điểm đối với từng chỉ tiêu

a)

1;2;3;4;5

b)

2;3;4;5;1

c)

4;1;5;2;3

d)

4;5;3;2;1

44.

quản lý chất lượng toàn diện là hình thức

a)

toàn bộ hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, được sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu chất lượng

b)

quản lý 1 tổ chức tập trng vào chất lượng, dựa vào sự tham gia của tất cả các thành viên của tổ chức nhằm đạt được sự thành công lâu dài nhờ việc thỏa mãn khách hàng và đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức đó và cho xã hội

c)

toàn bộ các hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu chất lượng

45.

đánh giá chất lượng sản phẩm là

a)

là quy trình đánh giá một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu khách hàng

b)

là quy trình đánh giá một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

c)

là việc xác định, xem xét một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc 1 đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

d)

là việc xác định, xem xét một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu khách hàng

46.

trong công thức Q = Ln/c / Kk/h, khi:

a)

Q<1: sản phẩm đạt không yêu cầu; Q=1: sản phẩm có chất lượng cao; Q>1: chỉ có trong lý thuyết

b)

Q<1: sản phẩm đạt yêu cầu; Q=1: sản phẩm có chất lượng thấp; Q>1: trong lý thuyết không có

c)

Q<1: sản phẩm đạt yêu cầu; Q=1: sản phẩm có chất lượng cao; Q>1: chỉ có trong lý thuyết

d)

Q<1: sản phẩm đạt không yêu cầu; Q=1: sản phẩm có chất lượng cao; Q>1: trong lý thuyết không có

47.

độ lệch chât lượng là gì?

a)

sự chênh lệch giữa cung và cầu theo thời gian và không gian. đó là sự yêu cầu của nhà cung cấp và sự đáp ứng yêu cầu của sản phẩm đó

b)

sự chênh lệch giữa cung và cầu theo thời gian và không gian. đó là sự đáp ứng yêu cầu của NTD và sự đáp ứng yêu cầu đó của spham

c)

sự chênh lệch giữa quy trình đề ra và thực tế theo không gian và thời gian. đó là sự đáp ứng yêu cầu của NTD và đáp ứng yêu cầu đó của spham

d)

sự chênh lệch giữa quy trình đề ra và thực tế theo không gian và thời gian. đó là sự yêu cầu của nhà cung cấp và sự đáp ứng yêu cầu đó của spham

48.

sắp xếp các nguyên tắc sau đúng thứ tự trong hệ thống qlcl

1. định hướng khách hàng

2. vai trò lãnh đạo

3. tiếp cận quá trình

4. tiếp cận theo hệ thống qli

5. sự tham gia của mọi người

6. mqh đôi bên cùng có lợi

7. quyết định dựa trên dữ kiện

8. cải tiến liên tục

a)

1,2,5,3,4,8,7,6

b)

1,2,5,3,4,7,8,6

c)

1,2,3,4,7,5,8,6

d)

1,2,3,4,8,5,7,6

49.

có mấy nguyên tắc QLCL?

a)

12

b)

8

c)

4

d)

3

50.

'P' trong chu trình Deming gồm

a)

chính sách và mục tiêu; kế hoạch và hành động; thiết lập điểm kiểm soát

b)

theo dõi đo lường; hành động sửa chữa; tìm nguyên nhân của vấn đề

c)

hành động khắc phục, phòng ngừa, xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

d)

đào tạo, thực hiện

51.

chi phí chất lượng là gì?

a)

là chi phí của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra chất lượng

b)

là tất cả chi phí của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra chất lượng

c)

là tất cả chi phí kiểm chất lượng của doanh nghiệp cho đảm bảo chất lượng

d)

là tất cả chi phí của doanh nghiệp để đảm bảo tất cả các sản phẩm đều phù hợp với khách hàng

52.

QLCL gồm những nguyên tắc nào

a)

định hướng khách hàng vai trò lãnh đạo; sự tham gia của mọi người; tiếp cận quá trình; tiếp cận theo hệ thống chất lượng; cải tiến liên tục; quyết định dựa trên dữ kiện; mqh cùng có lợi với nhà cung cấp

b)

định hướng khách hàng; vai trò lãnh đạo; sự tham gia của mọi người; tiếp cận quá trình; tiếp cận theo hệ thống quản lý; cải tiến liên tục; quyết định dựa trên dữ kiện; mqh cùng có lợi với nhà cung cấp

c)

định hướng khách hàng; vai trò lãnh đạo của cấp trên; sự tham gia của mọi người; tiếp cận quá trình; tiếp cận theo hệ thống quản lý; mqh cùng có lợi với nhà cung cấp

d)

định hướng khách hàng; vai trò lãnh đạo; sự tham gia của mọi người; tiếp cận sản phẩm; tiếp cận theo hệ thống quản lý; cải tiến liên tục; quyết định dựa trên dữ kiện; mqh cùng có lợi với nhà cung cấp

53.

kiểm tra dự phòng có mqh như thế nào với tổn thất thị trường

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỷ lệ nghịch

54.

kiểm soát chất lượng là gì?

a)

là những hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu của chất lượng. kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tạo ra sản phẩm

b)

là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc tính của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xác định sự phù hợp. yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng

c)

là những hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu của chất lượng. kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tạo ra chất lượng

d)

là toàn bộ hoạt động có kế haochj và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo rằng dịch vụ hay sản phẩm thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu

55.

kể tên các phương pháp đánh giá chất lượng

a)

phân tích chất lượng, phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích hệ thống

b)

phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích vi sinh, phân tích cảm quan

c)

phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích hệ thống, phân tích vi sinh

d)

phân tích vật lý, phân tích hóa học, phân tích vi sinh, phân tích hệ thống

56.

Chữ ‘C’’ trong chu trình Deming bao gồm các công việc:

a)

theo dõi, đo lường, hành động sửa chữa, tìm nguyên nhân của vấn đề

b)

chính sách và mục tiêu, kế hoạch và hành động, thiết lập điểm kiểm soát

c)

hành động khắc phụ, phòng ngừa, xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

d)

đào tạo, thực hiện

57.

Bản chất của CCP là:

a)

giới hạn tới hạn

b)

biện pháp để quản lý mối nguy có ý nghĩa

c)

điểm kiểm soát tới hạn

d)

mối nguy

58.

theo công thức chất lượng Q, sản phẩm có chất lượng cao khi nào

a)

Q=1

b)

Q>1

c)

Q<1

59.

quan điểm nào sau đây không chính xác

a)

tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất

b)

chất lượng kém là do người lđộng

c)

cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư

d)

tất cả phương án trên

60.

tiếp cận theo hệ thống đối với quản lí là

a)

việc xác định, nắm vững và quản lý một hệ thống hiệu quả hơn khi các nguồn lực và các hoạt động liên quan được quản lý như một quá trình

b)

việc xác định, nắm vững và quản lý một hệ thống bao gồm nhiều quá trình liên quan lẫn nhau nhằm đạt tới mục tiêu đã định giúp nâng cao hiệu lực và hiệu quả của tổ chúc

c)

kết quả mong muốn sẽ đạt được một cách hiệu quả hơn khi các nguồn lực và các hoạt động liên quan được quản lý như một quá trình

 

d)

kết quả mong muốn sẽ đạt được khi quản lý theo một hệ thống gồm nhiều quá trình liên quan lẫn nhau nhằm đạt được mục tiêu đã định giúp nâng cao hiệu lực và hiệu quả của tổ chức

61.

cách cử lí đối với các sản phẩm không phù hợp trong chương trình HACCP là

a)

cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ)

b)

cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, giải phóng lô hàng)

c)

cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm , xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ, giải phóng lô hàng)

d)

ập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ)

62.

đảm bảo chất lượng là hình thức

a)

là toàn bộ hoạt động có kế hoạch và có hệ thống đc tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu chất lượng

b)

là quá trình đó, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc tính của đối tượng ( sản phẩm hay dịch vụ) và số sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xát định sự phù hợp. Yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng.

 

c)

là kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tạo ra chất lượng

d)

là cách quản lý một tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa vào sự tham gia của tất cả các thành viên của tổ chức nhằm đặt được sự thành công lâu dài nhờ việc thoả mãn khách hàng và đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức đó và cho xã hội.

63.

yếu tố không phải là yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm

a)

chất lượng bên trong và bên ngoài

b)

chất lượng dinh dưỡng

c)

chất lượng cảm quan

d)

đáp án 2 và 3

64.

trong đánh giá chất lượng, làm sao để xác định hệ số quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng

a)

thăm dò ý kiến của NTD

b)

tính toán bằng công thức

c)

tham khảo chuyên gia

d)

cả 3 p.án trên

65.

bước 11 trong ctrinh HACCP có nghĩa là

a)

thiết lập các quy trình để xác nhận, ktra lại hệ thống HACCP

b)

kiểm tra lại việc phân tích mối nguy và xđịnh các CCP

c)

thẩm định lại hệ thống HACCP

d)

thẩm định lại quy trình sản xuất sp

66.

tổ chức và các nhà cung ứng ... mqh hai bên cùng có lợi tạo điều kiện cho việc nang cao khả năng của hai bên trong việc tạo ra ...

điền từ thích hợp:

a)

độc lập, chất lượng

b)

phụ thuộc lẫn nhau; chất lượng

c)

phụ thuộc lẫn nhau; giá trị

d)

độc lập; lợi nhuận

67.

phát biểu nào sau đây sai về HACCP

a)

là phương tiện dùng để bảo vệ thực phẩm "chống lại" các mối nguy hại có nguồn gốc:sinh học, hóa học, vật lí

b)

là hệ thống hoàn toàn không có rủi ro

c)

giúp nâng cao uy tín của tổ chức

d)

là hệ thống các biện pháp phòng ngừa không phải là đối phó