wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa

Total questions: 65

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

2.

Hiđrocacbon no là

a)

Là Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Là Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đôi.

c)

Là Hiđrocacbon mà trong phân tử có 1 liên kết đơn.

d)

Là Hiđrocacbon mà trong phân tử có 1 liên kết đôi.

3.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

4.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

5.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

6.

Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CHC−CH3; CH2=CH−CH=CH2. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

7.
Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ mol 1:1, số lượng sản phẩm thu được là
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
8.
Nhóm chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
a)
C2H4, C3H8, C4H10, C5H10
b)
CH4, C2H4, C3H8, C5H8
c)
CH2O, C2H6O, C3H6O, C4H8O
d)
CH4, C2H6, C3H8, C4H10
9.
Tên của hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
a)
2,3-đimetylbutan
b)
2-metylpentan
c)
hexan
d)
2,3-metylbutan
10.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

11.
Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 88 gam CO2 và 57,6 gam H2O. Giá trị của V là
a)
13,44
b)
26,88
c)
6,72
d)
15,68
12.
Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách
a)
crăckinh ankan
b)
axetilen cộng hiđro
c)
tách hiđro từ ankan
d)
tách nước từ ancol etylic 
13.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
14.
Hiđrocacbon no là
a)
là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b)
là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố là cacbon và hiđro
c)
là hiđrocacbon chỉ có mạch hở và chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
d)
hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
15.
Khi clo hoá hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 4 sản phẩm thế monoclo. Hai ankan đó là
a)

etan và propan

b)

neopentan và etan

c)

propan và isobutan

d)

isobutan và pentan

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

17.
Khi lấy 1 nguyên tử H khỏi phân tử ankan, ta được gốc
a)
Ankin
b)
Ankyl
c)
Anken
d)
Metyl
18.
Hợp chất X có tên gọi là: 2,2,3-trimetylbutan. Trong một phân tử X chứa số nguyên tử cacbon và số nguyên tử hiđro lần lượt là
a)
7 và16
b)
6 và 14
c)
7 và 14
d)
6 và 12
19.
2,3-đimetylpentan có CTCT là:  
a)
CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2
b)
(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3
c)
CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3
d)
CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
20.
Cho ankan có CTCT là (CH3)3C-CH3.Tên gọi của ankan trên là
a)
pentan
b)
2,2-đimetylpropan
c)
3-metylbutan
d)
2,3-đimetylpropan
21.
Khi clo hoá ankan nào sau đây chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất? 
a)
propan
b)
butan
c)
isopentan 
d)
neopentan
22.
Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 2 thì ankan đó có số đồng phân là
a)
2
b)
5
c)
3
d)
4
23.
Tên của hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
a)
2,3-đimetylbutan
b)
2-metylpentan
c)
hexan
d)
2,3-metylbutan
24.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
25.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
26.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

27.

Ankan C4H10 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

29.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

30.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

31.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

32.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

33.
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCH3 (II); 
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5
-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV);
C2H5-C(CH3)=CH-CH3 (V).
 
a)
(II), (IV), (V)
b)
(I), (IV), (V)
c)
(II), III, (IV), (V)
d)
(III), (IV)
34.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n (n ≥ 1)

35.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Propan có công thức phân tử là gì

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C4H10

37.

Etan có công thức phân tử là gì

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C4H10

38.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

C3H8

b)

C2H6

c)

C5H10

d)

C4H10

39.

Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken ( Khổng kể đồng phân hình học)?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

40.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

41.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

42.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH \equiv C-CH3.

43.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với HBr theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm là

a)

CH3-CHBr-CH=CH2.

b)

CH3-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

44.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

45.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

46.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với HBr theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm là

a)

CH3-CHBr-CH=CH2.

b)

CH3-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

47.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí C từ dung dịch A

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng

a)

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.                          

b)

NaCl(rắn) + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl.    

c)

C2H5OH C2H4 + H2O. 

d)

CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)  Na2CO3 + CH4

48.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C7H16

b)

C6H14

c)

C5H10

d)

C4H10

49.

Ankan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

50.

Phản ứng đặc trưng của Anken là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

51.

Công thức phân tử của isopren là :

a)

C4H6

b)

C3H4

c)

C5H8

d)

C5H10

52.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là :

a)

C4H6

b)

C3H4

c)

C5H8

d)

C5H10

53.

Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = C = CH - CH3

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

54.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

55.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

56.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

57.

tên thông thường của chất sau: CH3-C≡C-CH=CH2

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

58.

Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CAg≡CAg.

b)

HC≡CAg.

c)

AgCC≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

59.

Chất X có công thức: CH3 – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

propin

b)

propen

c)

axetilen

d)

metylaxetilen

60.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-etylbut-2-en

d)

3-metylpent-2-en

61.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH=CH–CH3 Tên của X là

a)

but-1-en

b)

but-2-en

c)

but-1-in

d)

but-2-in

62.

Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH–CH2–CH3 Tên của X là

a)

but-1-en

b)

but-2-en

c)

but-1-in

d)

but-2-in

63.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất:

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

64.

Dãy các chất nào sau đây không làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

etilen, axetilen, butađien.

b)

etan, buta-1,2-đien, propin.

c)

metan, etilen, axetilen.

d)

metan, etan, propan.

65.

Dãy các chất nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

etilen, axetilen, butađien.

b)

etan, buta-1,2-đien, propin.

c)

metan, etilen, axetilen.

d)

metan, etan, propan.