NEW
Font size
WorksheetsHoá
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
+4
+1
+2
+3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns2np1
ns2np2
ns1
ns2
Số electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
4
3
1
2
Số oxi hóa của kim loại kiềm là
+1, -1
0
-1
0, +1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Natri hiđrocacbonat là chất nào dưới đây
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
KNO3
Sản phẩm thu được khi hòa tan kim loại kiềm trong nước là
oxit axit.
dung dịch muối.
dung dịch bazơ.
oxit axit.
Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
Natri
Bari
Nhôm
Kali
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
nhiệt phân CaCl2.
điện phân CaCl2 nóng chảy.
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
điện phân dung dịch CaCl2.
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Rượu
Giấm
Nước
Dầu hoả
Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là
NH4Cl.
NaHCO3.
NaCl.
Na2SO4.
. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
HCl.
KCl.
NaNO3.
CaCl2.
. Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
Bán kính nguyên tử.
số lớp electron.
số electron ngoài cùng của nguyên tử.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử.
. Chất nào sau đây được sử dụng làm thuốc muối?
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaNO3.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?
Mg2+; Ca2+.
Cu2+; K+.
Fe2+; Na+.
Fe2+; K+.
Một loại nước cứng khí đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Mg(HCO3)2, CaCl2
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, MgCl2
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
CaSO3.
CaCl2.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
Kim loại không phản ứng với nước ở điều kiện thường là
Mg
Ca
Ba
Na
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lí của các kim loại kiềm thổ?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be).
Các kim loại kiềm thổ mềm hơn các kim loại kiềm
Tất cả các kim loại kiềm thổ đều nặng hơn nhôm.
Be là nguyên tố nhẹ nhất trong các nguyên tố kim loại kiềm thổ.
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA.
IVA.
IIIA.
IA.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH.
Na2CO3.
BaCl2.
NaCl.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Na, Ba.
Be,Al
Ca, Ba.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Ba
Be
Ca
Câu nào đúng trong các câu sau: Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra
sự oxi hóa ở cực dương
sự khử ở cực âm
sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm để ngoài trời. Hiện tượng xảy ra ở chỗ nối của hai kim loại là
Sợi dây bị đứt do dây nhôm bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.
Sợi dây bị đứt do dây đồng bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hoá.
Sợi dây bị đứt do dây nhôm bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hoá học.
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất?
KOH
NaOH
HCl
CO2
Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp là do
Kim loại kiềm có cấu tạo mạng lập phương tâm khối
Kim loại kiềm có tính khử mạnh
Lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền
Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
1
2
4
3
Cho Kali kim loại vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng xảy ra là ?
Có kết tủa sắt
Có khí thoát ra
Có khí thoát ra¸ đồng thời có kết tủa mầu nâu đỏ
Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa mầu trắng
Câu 32: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là:
1
2
3
4
Cho 20 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với dung dịch axit HCl dư, thấy có 11,2 lít khí thoát ra. Nguyên tử khối của kim loại M là?
20
29
40
24
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng ?
. Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.
Dùng chế tạo dây dẫn điện.
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
Dùng để tạo chất chiếu sáng.
Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước ?
. Dung dịch CuSO4 vừa đủ
Dung dịch HCl vừa đủ.
Dung dịch NaOH vừa đủ
H2O.
Cho 0,4 mol Na vào nước thu được dung dịch X. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào X được dung dịch Y, cho vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch Y, màu của dung dịch thu được là
Màu tím
Màu xanh
Màu đỏ
Không màu
Cho các dung dịch sau: (NH4)2SO4; FeCl2; NH4Cl; Ca(HCO3)2; NaOH. Số dung dịch có phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 là
3
2
5
4
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + XNa2CO3 + H2O. X là hợp chất
KOH
NaOH
K2CO3
HCl
Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là
25gam
40gam
12gam
10gam
Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
CuCl2 → Cu + Cl2
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
2Al2O3→4Al + 3O2
Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
C + ZnO ® Zn + CO.
2Al2O3 ® 4Al + 3O
MgCl2 ® Mg + Cl2
Zn + 2AgNO3 ®Zn(NO3)2 + 2Ag.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng pirit
quặng đôlômit
quặng manhetit
quặng boxit
Nhôm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 3, nhóm IIIA
Chu kì 1, nhóm IIA
Chu kì 3, nhóm IIA
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm không đúng?
Màu trắng bạc.
Là kim loại nhẹ.
Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn kim loại Cu
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là
Nhôm clorua
Nhôm oxit
Nhôm sunfat
Nhôm nitrat
Công thức của nhôm hidroxit là
Al(NO3)3.
Al(OH)3.
AlCl3.
Al2O3.
Sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là:
Al(OH)3.
NaAlO2.
Al2O3.
H2O.
Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.
Công thức của phèn chua là:
K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
Một chất khí và hai chất kết tủa
Một chất khí và không chất kết tủa.
Một chất khí và một chất kết tủa
Hỗn hợp hai chất khí.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
36
37
38
39
Cho Al vào hỗn hợp FeCl3 và HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các muối
AlCl3 và FeCl3
AlCl3 và FeCl2
AlCl3
FeCl3
Cho 9,0 gam nhôm tác dụng hết với khí clo dư thì thu được m gam muối. Giá trị của m là:
44,055
80,0
22,25
44,50
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
NaOH.
HNO3.
HCl.
NaCl.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + XNa2CO3 + H2O. X là hợp chất
KOH
NaOH
K2CO3
HCl
Trong số 4 phát biểu sau đây:
(1) Al là chất lưỡng tính; (2) Al(OH)3 là một bazơ;.
(3) Al2O3 là oxit trung tính; (4) ion Al3+ là một ion lưỡng tính.
Tổng số các phát biểu sai là
1
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.
(2) Dẫn khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.
(3) Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.
(4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.
(5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
1
2
3
4
Người ta dùng vật bằng nhôm để đựng nước và thức ăn là do :
Nhôm nhẹ, bền, đẹp
Đồ dùng bằng nhôm rẻ
Nhôm không độc
Trên bề mặt vật bằng nhôm có lớp Al2O3 bền, không tan, không tác dụng với nước
Câu nào đúng trong số các câu sau
Nhôm là kim loại lưỡng tính
Al(OH)3là bazơ lưỡng tính
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
Al(OH)3 là chất không lưỡng tính
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước ?
. Dung dịch CuSO4 vừa đủ
Dung dịch HCl vừa đủ.
Dung dịch NaOH vừa đủ
H2O.
