NEW
Font size
WorksheetsON HK2-K10
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
+2
+4
+6
+8
Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là :
+2
+4
+6
0
Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
+1
-1
0
+2
Hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+6
+4
+3
+2
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
Cr(OH)3
Na2Cr2O4
CrCl2
Cr2O3
Chất khử là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hóa là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
NH3 + HCl ⟶ NH4Cl
H2S + 2NaOH ⟶ Na2S + 2H2O
H2SO4 + BaCl2 ⟶ BaSO4 + 2HCl
4NH3 + 3O2⟶ 2N2 +6H2O
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Na2O + H2O ⟶ 2NaOH
CaCO3 ⟶ CaO + CO2 ↑
H2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 ↓ + 2H2O
Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2 ↑
Phương trình phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn ?
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Mn + O2 → MnO2
2HCl + MnO → MnCl2 + H2O
6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
Bromine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?
3Br2 + 6KOH → 5KBr +KBrO3 +3H2O
Br2 +H2 →→ 2HBr
3Br2 + 2Al → 2AlBr3
Br2 + 2KI → I2 + 2KBr
NNguyên tử N có số oxi hóa bằng 0 trong phân tử
NH3
NO2
HNO3
N2
Quá trình oxi hoá là
Quá trình nhường electron
Quá trình tăng electron
Quá trình giảm số oxi hoá.
Quá trình nhận electron
Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại
Phản ứng trao đổi, không oxi hóa - khử.
Phản ứng thế, oxi hóa - khử.
Phản ứng phân hủy, oxi hóa - khử.
Phản ứng hóa hợp, oxi hóa - khử.
Cho quá trình Fe →→ Fe 3++ 3e, đây là quá trình
oxi hóa
khử.
Nhan proton
tự oxi hóa – khử.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Hỗn hợp tecmit dùng hàn gắn đường ray có thành phần chính là aluminium (Al) và iron (III) oxide (Fe2O3). Phản ứng xảy ra khi đung nóng hỗn hợp tecmit như sau:
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Fe2O3 là chất bị oxi hóa.
Fe2O3 là chất nhường electron.
Al là chất bị oxi hoá.
Al2O3 là chất nhận electron.
Phản ứng hóa học trong đó có sự thu năng lượng từ môi trường xung quanh sang hệ được gọi là
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng trao đổi.
Phản ứng trung hòa.
Phản ứng thu nhiệt.
Điều kiện chuẩn là
Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 1 bar, 25K, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
.
Một phản ứng có ΔrH2980 = = -890,3 kJ Ta hiểu là
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng thu nhiệt.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là -890,3 kJ và là phản ứng phân hủy.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất trong phản ứng là 890,3 kJ và là phản ứng tỏa nhiệt.
Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl . Biến thiên enthalpy của phản ứng = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thế
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt cháy cồn.
Đốt than đá.
Nung đá vôi.
ΔfH2980 là kí hiệu cho ...................của một phản ứng hóa học.
Nhiệt tạo thành chuẩn.
Năng lượng tự do.
Năng lượng hoạt hóa.
Biến thiên enthalpy chuẩn.
Câu 29: Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P(s, đỏ) →→ P (s, trắng) ΔrH2980 = 17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng:
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g) ?
2C(than chì) +O2(g) → 2 CO((g)
2C(than chì) +O(g) → CO((g)
C(than chì) + 1/2O2(g) → CO((g)
C(than chì) +CO2(g) → 2 CO((g)
Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng thuận nghịch.
Trong phản ứng hóa học, khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất tham gia phản ứng thì
tốc độ phản ứng tăng.
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
tốc độ phản ứng giảm.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là
Chất xúc tác.
Chất trung gian.
Chất sản phẩm.
Chất tham gia.
Khi tiến hành các thí nghiệm.
a. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15%.
b. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
c. Zn (bột) + 3mL dung dịch H2SO4 15% (đun nóng).
d. Zn (hạt) + 3mL dung dịch H2SO4 10%.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào:
a > c > b > d.
b > a > c > d.
c > b > a > d.
d > a > b > c.
Cho phản ứng hoá học sau:
Zn(s) + H2SO4(aq) ZnSO4(aq) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Diện tích bề mặt zinc.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
ns2np5.
ns2np4.
ns2.
ns2np6.
Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
VIIIA.
VIA.
VIIA.
IIA.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
F2
Cl2
Br2
I2
Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
F > Cl > Br > I
F < Cl < Br < I
F > Cl > I > Br
F < Cl < I < Br
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
chlorine.
Iodine.
bromine.
fluorine.
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2
Cl2
Br2
I2
Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
HCl.
HBr.
HF.
HI.
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HCL
HI
HF
HBr
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2
I2
Cl-.
I-
Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
HClO có tính oxi hóa mạnh.
Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
HCl là acid mạnh.
HCl có tính khử mạnh.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
Một nguyên tử.
Phân tử ba nguyên tử.
Phân tử hai nguyên tử.
Phân tử bốn nguyên tử.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
I2.
Br2.
Cl2.
F2.
Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl2 vào bình, để ngăn khí Cl2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?
NaCl.
HCl.
NaOH.
KCl.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
Thăng hoa khi đun nóng.
Oxi hóa được nước.
Dùng để sản xuất nước Javel.
Chất lỏng, màu nâu đỏ
Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine có màu:
Lục nhạt.
Vàng lục.
Nâu đỏ.
Tím đen.
Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
.
HI
HCl
HBr
HF
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al
Ag
Zn
Mg
: Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch
NaI
NaF
NaCl
NaBr
KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3.
H2SO4 đặc.
HCl.
H2SO4 loãng
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
NaCl
HF
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng?
CaCO3.
NaHCO3.
FeO.
MnO2.
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2.
FeCl2 và Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt
2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) ΔrH298o = -197kJ
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) SO2 + 1/2O2 (g) là
-197 kJ
-98,5 kJ
+98,5 kJ
+197 kJ
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Tốc độ phản ứng.
Thể tích khí.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
.
Nhiệt độ chất phản ứng.
Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, ...).
Nồng độ chất phản ứng.
Tỉ trọng của chất phản ứng.
Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
diện tích bề mặt tiếp xúc.
áp suất.
nhiệt độ.
nồng độ.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A
5
7
2
8
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá.
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HBr
HI
HF
Câu 70: Hình bên dưới miêu tả thí nghiệm về tính tan của khí HCl.
Trong bình ban đầu chứa khí hydrochloride, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím.
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
.
Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.
Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.
Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
oxi hóa.
khử.
vừa oxi hóa, vừa khử.
không oxi hóa, khử
Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
A.
B. Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 < 0.
C. Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 > 0.
Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 > 0.
Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 < 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 > 0.
Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 < 0.
Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 > 0.
Tỏa nhiệt khi ΔrH2980 > 0 và thu nhiệt khi ΔrH2980 > 0.
Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là
fluorine.
chlorine.
bromine.
Iodine.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals.
liên kết ion.
liên kết cộng hoá trị.
liên kết cho nhận.
Một lượng nhỏ chlorine (không vượt ngưỡng cho phép) được cho vào nước sinh hoạt, nước uống nhằm mục đíchtăng lượng khoáng chất cho nước.
C. D.
khử trùng cho nước.
làm trong nước.
làm nước an toàn.
làm nước an toàn.
Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là
giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
giấy quỳ tím không chuyển màu.
giấy quỳ tím chuyển sang không màu.
Cho các phản ứng hóa học sau :
(a) CaCO3 → CaO + CO2
(b) CH4 → C + 2H2
(c) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
(d) NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử là
1
2
3
4
