wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HOÁ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong Bảng HTTH

a)

A. VIA.

b)

B.VIIA

c)
d)

D. IVA.

2.

: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.6

d)

D.7

3.

Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.6

d)

D.7

4.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử halogen dễ dàng:

a)

A.thu thêm 1 eletron.

b)

B.thu thêm 7 eletron.

c)

C.. thu thêm 2 eletron.

d)

D. bớt 7 electron

5.

Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là:

a)

A. tính oxi hoá mạnh.

b)

B. tính khử mạnh

c)

C. tính nhường electron

d)

D. tính khử và tính oxi hóa.

6.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?

a)

A. F2

b)

B. Br2

c)

C. I2

d)

D. Cl2

7.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt?

a)

A. F2

b)

B. Br2

c)

C.I2

d)

D. Cl2

8.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

a)

A. F2

b)

B. Br2

c)

C. I2

9.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?

a)

A. F2

b)

B. Br2

c)

C. I2

10.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2

a)

A. Tính oxi hóa giảm dần

b)

B. Tính oxi hóa tăng dần

c)

C. Tính khử giảm dần

d)

D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi

11.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2:

a)

A. Tính oxi hóa tăng dần

b)

B.Tính tăng tăng dần

c)

C. Tính khử giảm dần

d)

D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi

12.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

13.

Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C.Brom

d)

D.Iot

14.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

a)

A.Flo

b)

B.Clo

c)

C.Brom

d)

D.Iot

15.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là:

a)

A.Flo

b)

B.Clo

c)

C.Brom

d)

D.Iot

16.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2

a)

A.Br2 +2NaCl→2NaBr+Cl2

b)

C.Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O

c)

C.Br2 +2NaCl→2NaBr+Cl2

d)

D.Cl2 +2NaBr→2NaCl+Br2

17.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2

a)

A.Br2+2NaCl→2NaBr+Cl2

b)

B.Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O

c)

C.I2+ 2NaBr→2NaI+Br2

d)

D.Br2 +2NaI→2NaCl+I2

18.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như sau:

a)

A. giảm.

b)

B.tăng

c)

C.vừa tăng,vừa giảm

d)

D.không tăng,không giảm

19.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau:

a)

A. giảm.

b)

B. tăng.

c)

C. vừa tăng, vừa giảm.

d)

D. Không tăng, không giảm.

20.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr,HI. Chất có tính axit yếu nhất là:

a)

A. HF.

b)

B.HCI

c)

CHBr

d)

D.HI

21.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr,HI. Chất có tính axit mạnh nhất là:

a)

A.HF

b)

B.HCI

c)

C.HBr

d)

D.HI

22.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

A. HNO3

b)

B. HF.

c)

C. H2SO4

d)

D. HCl.

23.

Axit HCl tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

A. FeCl2, H2O.

b)

B. FeCl2, H2

c)

C. FeCl3, H2O

d)

D. FeCl3, H2

24.

Axit Cl2 tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

A. FeCl2

b)

B. FeCl3

c)

C. FeCl

d)

D. FeCl4

25.

: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh

a)

A. 3s2 3p4

b)

B. 2s22p4

c)

C. 2s23p4

d)

A. 3s13p3

26.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm VIA

a)

A. ns2np3

b)

B. ns2np4

c)

C. ns2np5

d)

D. ns1np5

27.

Số electron hóa trị của lưu huỳnh:

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

28.

Vị trí của lưu huỳnh ( Z= 16) trong bảng tuần hoàn:

a)

A. nhóm VIA, chu kì 3

b)

B. nhóm VIA, chu kì 3

c)

C. nhóm VA, chu kì 4

d)

D. nhóm VIA, chu kì 2

29.

: Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh :

a)

A. Nhường bớt 2 electron

b)

B. nhường bớt 3 electron

c)

C. Nhận thêm 2 electron

d)

D. nhận thêm 3 electron

30.

: Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh có số oxi hóa sau phản ứng:

a)

A. tăng từ 0 đến +4

b)

B. tăng từ 0 đến +2

c)

C. tăng từ 0 đến +6

d)

D. giảm từ 0 xuống -2

31.

Khi tham gia phản ứng với kim loại, hoặc hidro thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

A. oxi hóa

b)

B. chất khử

c)

C. chất trao đổi

d)

D. bị oxi hóa

32.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh đóng vai trò:

a)

A. oxi hóa

b)

B. chất khử

c)

C. chất trao đổi

d)

D. bị khử

33.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh thì sau phản ứng số oxi hóa :

a)

A. tăng từ 0 lên +4 hoặc +6

b)

B. tăng từ 0 đến +2

c)

C. tăng từ 0 đến +6

d)

D. giảm từ 0 xuống -2

34.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

A. oxi hóa

b)

B. chất khử

c)

C. chất trao đổi

d)

D. bị oxi hóa

35.

Khi tham gia phản ứng với những phi kim hoạt động mạnh hơn thì lưu huỳnh đóng vai trò chất:

a)

A. oxi hóa

b)

B. chất bị khử

c)

C. chất trao đổi

d)

D. chất bị oxi hóa

36.

Tính chất hóa học của lưu huỳnh:

a)

A. Chất trao đổi

b)

B. Tính khử

c)

C.Tính oxi hóa

d)

D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của lưu huỳnh:

a)

A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

B. Tính oxi hóa

c)

C. Tính khử

d)

D. Chất trao đổi

38.

Khi đun lưu huỳnh với Fe sẽ tạo sản phẩm:

a)

A. FeS

b)

B.FeS2

c)

C. F2S3

d)

D. Fe2S

39.

Ở điều kiện thường lưu huỳnh phản ứng với chất nào sau:

a)

A.Fe

b)

B.Hg

c)

C.H2

d)

D.O2

40.

Trong phản ứng S + O2--- > SO2 Lưu huỳnh đóng vai trò là:

a)

A. chất oxi hóa

b)

B.chất khử.

c)

C.chất bị khử

d)

D.môi trường

41.

Dung dịch axit sunfuhidric có:

a)

A. Tính axit yếu và tính khử mạnh

b)

B.Tính axit mạnh và tính khử mạnh.

c)

C. Tính axit yếu và tính khử yếu

d)

D. Tính axit mạnh và tính khử yếu.

42.

Trong các phản với chất oxi hóa thì H2S sau phản ứng có số oxi hóa của S:

a)

A. tăng từ-2 lên 0,+4 hoặc+6

b)

B.tăng từ-2 lên 0,hoặc +4

c)

C. tăng từ-2 lên 0 hoặc +6

d)

D.tăng từ-2 lên +4 hoặc +6

43.

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S dần trở nên có vẫn đục màu vàng, vì:

a)

A. bị oxi không khí oxi hóa

b)

B. bị oxi không khí khử

c)

C. có tính axit yếu

d)

D. tác dụng với hơi nước.

44.

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S để lâu trong không khí có hiện tượng

a)

A. Lưu huỳnh bám trên thành chén sứ

b)

B. Không có hiện tượng gì

c)

C. Xuất hiện vết đen bám thành chén sứ

d)

D. Xuất hiện vết xanh nhạt bám thành chén sứ.

45.

Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa:

a)

A. màu vàng

b)

B. màu xanh nhạt

c)

C. màu đỏ

d)

D. màu tím

46.

: Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt và tạo sản phẩm:

a)

A. SO2

b)

B. S

c)

C. SO3

d)

D. H2SO4

47.

Để nhận biết trong phòng thí nghiệm có nhiễm độc khí H2S thì ta dùng cách nào:

a)

A. Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

b)

B. Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch AgNO3

c)

C. Dùng miếng bìa trắng có tẩm dung dịch nước brom

d)

D. Cả A, B, C

48.

Để tránh khí độc, người dân thường đeo dây bạc, vì:

a)

A. Dây Ag sẽ phản ứng với H2S và oxi trong không khí: Ag + O2 + H2S --- > Ag2S + H2O.

b)

B. Dây Ag sẽ phản ứng với H2S: Ag + H2S --- > Ag2S + H2O.

c)

C. Dây Ag sẽ phản ứng với CO2: Ag + CO2 --- > Ag2C + O2.

d)

D. Dây Ag sẽ phản ứng với SO2: Ag + SO2 --- > Ag2S + O2

49.

Đồ trang sức bằng bạc, các vật dụng bằng bạc để lâu trong không khí một thời gian sẽ xuất hiện các vết đen, là do:

a)

A. Dây Ag sẽ phản ứng với SO2: Ag + SO2 --- > Ag2S + O2

b)

B. Dây Ag sẽ phản ứng với H2S và oxi trong không khí: Ag + O2 + H2S --- > Ag2S + H2O

c)

C. Dây Ag sẽ phản ứng với CO2: Ag + CO2 --- > Ag2C + O2.

d)

D. Dây Ag sẽ phản ứng với H2S: Ag + H2S --- > Ag2S + H2O.

50.

Trong tự nhiên, có rất nhiều nguồn tạo ra khí H2S như: Sông suối, ao, hồ, núi lửa, xác chết của người và động vật,…nhưng trong không khí hầu như không có H2S, vì:

a)

A. H2S tan trong hơi ẩm của không khí.

b)

B. H2S bị oxi không khí oxi hóa tạo thành lưu huỳnh

c)

C. H2S gió thổi lên tầng cao của khí quyển.

d)

D. H2S tan trong trong ao, hồ, sông, suối..

51.

Trong phòng thí nghiệm điều chế H2S bằng cách nào:

a)

A. H2 + S --- > H2S

b)

B. FeS + 2HCl --- > FeCl2 + H2S

c)

C. CuS + H2SO4 --- > CuSO4 + H2S

d)

D. FeS2 + HCl --- > FeCl2 + H2S

52.

: Trong phòng thí nghiệm điều chế SO2 bằng cách nào:

a)

A. O2 + S --- > SO2

b)

B. Na2SO3 + H2SO4 --- > Na2SO4 + SO2

c)

C. FeS2 + O2 --- > SO2 + Fe2O3

d)

D. SO3 --- > SO2 + O2

53.

Câu 31 : Cho phương trình phản ứng sau: H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tính bazo

54.

Cho phương trình phản ứng sau: SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O. S2O thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tính bazo

55.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tính bazo

56.

: Cho phương trình phản ứng sau: H2S + Br2 + H2O → HBr +H2SO4. H2S thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tính bazo

57.

Cho phương trình phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4. SO2 thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Tính bazo

58.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr +H2SO4. Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

a)

A. SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử.

b)

B. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

c)

C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

d)

D. Br2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

59.

Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O --> H2SO4 + 8HCl. Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa

c)

C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử

d)

D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

60.

: Dẫn khí SO2 vào dung dịch axit sunfuric H2S có hiện tượng:

a)

A. dung dịch vẫn đục màu vàng.

b)

B. dung dịch vẫn đục màu nâu

c)

C. dung dịch vẫn đục màu đỏ.

d)

D. dung dịch màu vàng

61.

: Cho phản ứng : FeS + 2HCl --- > FeCl2 + H2S, là phản ứng dùng để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm:

a)

A. FeCl2 .

b)

B. H2S

c)

C. FeCl3

d)

D. SO2

62.

Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

A. H2

b)

B. SO2

c)

C. HCl

d)

D. O2

63.

Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

a)

A. H2S

b)

B. S

c)

C. HCl

d)

D. O2

64.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

A. SO2

b)

B. Na2SO4.

c)

C. H2S.

d)

D. H2SO4

65.

Khi đốt H2S trong không khí, nếu dùng bình cầu chứa nước chắn ngọn lửa đang cháy thì sau một thời gian, trên thành chén sứ, chổ chắn ngọn lửa có hiện tượng:

a)

A. Xuất hiện vết màu vàng bám đáy bình cầu

b)

B. Không có hiện tượng gì.

c)

C. Xuất hiện vết đen bám thành chén sứ

d)

D. Xuất hiện vết xanh nhạt bám thành chén sứ.

66.

Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do :

a)

A. H2S bi ̣oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.

b)

B. Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do

c)

C. H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí .

d)

D. Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.

67.

: Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa:

a)

A. màu vàng

b)

B. màu xanh nhạt

c)

C. màu đỏ

d)

D. màu tím

68.

Khi đốt H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt và tạo sản phẩm:

a)

B. SO2

b)

B. S

c)

C. SO3

d)

D. H2SO4

69.

Khí sunfuro là:

a)

A. Chất khí màu vàng, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

b)

B. Chất khí màu đỏ nâu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

c)

C. Chất khí màu xanh, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.

d)

D. Chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

70.

Hidro sunfua là:

a)

A. khí không màu, mùi trứng thối và rất độc.

b)

B. khí màu vàng, mùi trứng thối và rất độc

c)

C. khí không màu, không mùi và rất độc

d)

D. dung dịch không màu, mùi trứng thối và rất độc

71.

Hisro sunfua:

a)

A. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất yếu

b)

B. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric yếu.

c)

C. tan nhiều trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất yếu

d)

D. tan ít trong nước, và khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric rất mạnh.

72.

Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

A. H2S.

b)

B. NO2.

c)

C. SO2

d)

D. CO2