NEW
Font size
WorksheetsÔN KIỂM TRA CHƯƠNG ĐIỆN LI (CÔ MƠ HÓA)
Total questions: 70
Worksheet time: 6hrs 50mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2
C6H12O6 (glucozơ).
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3.
4.
5.
2.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
NaCl 0,02M.
NaCl 0,01M.
NaCl 0,001M.
NaCl 0,002M.
Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện lớn nhất:
CaCl2
CH3COOH
CH3COONa
H3PO4
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Al.
Zn(OH)2.
CuSO4.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al(OH)3.
Ba(OH)2.
Fe(OH)2.
Cr(OH)2.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
(NH4)2CO3.
Al(OH)3.
NaHCO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
H2SO4.
AlCl3.
NaHCO3.
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau?
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Cr(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Công thức tính pH là
pH = - log [H+]
pH = log [H+]
pH = +10 log [H+]
pH = - log [OH-]
Chọn biểu thức đúng
[H+]. [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
[H+].[OH-] = 10-14
[H+].[OH-] = 10-7
Chất nào sau đây khi cho vào nước
không
làm thay đổi pH?
Na2CO3
NH4Cl.
HCl.
KCl
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
HCl.
CH3COOH.
NaCl.
H2SO4.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl.
KNO3.
BaCl2.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
HCl.
H2SO4.
NaNO3.
NaOH.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3.
NaAlO2 và HCl.
NaHSO4 và NaHCO3.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+.
Fe3+, HSO4-.
Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32−
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42−, Cl-, Ba2+
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Một dung dịch chứa a mol K+, b mol NH4+, c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e là:
a + 4b = 6c + d + 8e
a + b = c + d + e
a + b = 2c + d + 2e
39a + 18b = 60c + 35,5d + 96e
Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:
200 ml
150 ml
100 ml
250 ml
Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dung dịch A. Dung dịch A có pH bằng:
2
3
1
4
Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- và 0,3 mol Cl- cùng với x mol K+. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:
57,15 g
45,8 g
26,3 g
53,6 g
Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được là
10
11
13
12
Tính pH của các dung dịch sau đây:
Dung dịch H2SO4 0.005M
1
2
3
4
Tính pH của các dung dịch sau đây:a. Dung dịch Ca(OH)2
0.005M
10
12
11
13
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
2.
12.
10.
4.
. Dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong 1lít có độ pH là
3,13
3
2,7
6,3
Tính pH của 1 lít dung dịch có hòa tan 0,4 gam natri hiđroxit?
0,01
2
12
10.
Dung dịch NaOH có pH = 12. Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là
0,1M
0,01M
0,2M
0,02M
Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l là
1,5M
1,2M
1,6M
0,15M
Hoà tan 20 ml dung dịch HCl 0,05M vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là
1
2
3
1,5
Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có giá trị pH bằng
9.
12,30.
13.
12.
Sau khi trộn 100ml HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M thì pH của dung dịch sau khi trộn là
2
1
12
13
Cho hỗn hợp Na, Ba, K, Li vào nước dư, được dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc). Nếu trung hoà dung dịch X bằng dung dịch H2SO4 1M thì cần:
60 ml
150 ml
75 ml
30ml
Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là
200.
150.
50.
100.
. Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là
0,8
0,4
0,9
0,6.
Nồng độ mol/l của SO42- trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là
0,8
0,4
1,2
2,4.
Nồng độ mol/l của Cl- trong dung dịch CaCl2 0,3 M là
0,3
0,6
0,9
0,15.
100ml dung dịch Na2CO3 có chứa 1,06 gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion Na+ là
2M
0,2M
0,02M
0,1M
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Cu(NO3)2 0,10M là
0,10M.
0,20M.
0,30M.
0,40M.
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là
0,45M.
0,90M.
1,35M.
1,00 M
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
0,23M.
1M.
0,32M.
0,1M.
Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là
0,65M.
0,55M.
0,75M.
1,5M.
Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là
0,5M.
1M.
1,5M.
2M.
Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là
0,2; 0,2; 0,2.
0,1; 0,2; 0,1.
0,2; 0,4; 0,2.
Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
5.
4.
9.
10.
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ xM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x là
0,5825 và 0,06.
0,5565 và 0,06.
0,5825 và 0,03.
0,5565 và 0,03.
Trộn 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 và KOH cùng nồng độ 0,1M với 300 ml dung dịch gồm H2SO4 và HCl có cùng nồng độ 0,05M, thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
12
12,4.
5.
7.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
1,2.
1,0.
12,8.
13,0.
Trộn 100 ml hỗn hợp HNO3 và HCl có pH = 2 với 150 ml dung dịch H2SO4 0,05M thu được dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y là
1,45
12,55.
1,2.
12.
Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH=2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M. Giá trị của V là
300.
150.
200.
250
Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe vào 250 ml dung dịch A chứa hỗn hợp axit HCl 0,5M và axit H2SO4 0,25M, thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) và dung dịch B (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch B có pH là
0,22.
1.
0,09.
2.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a + 2b=c-d.
a + b= c + d.
2a + 2b= c + d.
a + b= 2c + 2d.
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
0,05.
0,075.
0,1.
0,15.
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là
0,35.
0,3.
0,15.
0,20.
. Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
0,1 và 0,35.
0,3 và 0,2.
0,2 và 0,3.
0,4 và 0,2.
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
0,01 và 0,03.
0,02 và 0,05.
0,05 và 0,01.
0,03 và 0,02.
Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu2+; 0,2 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42-. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4 gam. Giá trị của a và b lần lượt là
0,4 và 0,15.
0,2 và 0,25.
0,1 và 0,3.
0,5 và 0,1.
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO . Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3–. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là
150 ml.
300 ml.
200 ml.
250 ml.
Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
49,4 gam.
28,6 gam.
37,4 gam.
23,2 gam.
