wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP giữa kỳ 1 - hóa 12

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Etyl axetat có công thức hóa học là

A. HCOOCH3.                  B. CH3COOC2H5.            

C. CH3COOCH3.              D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH.                                       B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                                          D. C2H5COONa và CH3OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là :

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là :

A. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 xúc tác.

C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 xúc tác.

D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân este CH3COOCH=CHCH3 trong môi trường axit là

A. CH3COOH và CH3CH2CHO.                            B. CH3COOH và CH2=CHCHO.

C. CH3COOH và CH3CH2CH2OH.   D. CH3COOH và CH2=CHCH2OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

            A. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.                          

B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.

C. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm tạo ra glixerol và muối của axit béo.                  
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thì thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam muối của axit béo B. Tên của B là

A. axit axetic.                  B. axit pamitic.               C. axit oleic.                    D. axit stearic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho các phát biểu sau:

(a) Gluco đưc gọi là đưng nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

(e) Ở nhiệt độ thưng, triolein ở trạng thái lỏng.

(g) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 1.                                 D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 4,23.

B. 3,73.

C. 4,46.

D. 5,19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

B. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic.

C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)­2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol.                          B. glixerol.                        

C. ancol đơn chức.            D. este đơn chức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

: Cho các phát biểu sau:

            (a) Nhúng quỳ tím vào dung dịch aminoaxit thấy quỳ tím đổi màu.

            (b) Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2.

            (c) Mỡ bị ôi là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.

            (d) Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức đơn giản nhất là CH2O.

            (e) Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh.

            (f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

Số phát biểu đúng là

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là :

A. Phản ứng thuận nghịch.                                          B. Phản ứng xà phòng hóa.

C. Phản ứng không thuận nghịch.                               D. Phản cho - nhận electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                          B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                          D. C17H35COONa và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cacbohiđrat thuộc loại polisaccarit là

A. glucozơ.                      B. xenlulozơ.                   C. saccarozơ.                   D. fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ glucozơ là một anđehyt đơn chức?

A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

B. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic.

C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)­2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là :

A. 16,2 gam.               B. 10,8 gam.                C. 21,6 gam.               D. 32,4 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.              

B. Saccarozơ có phản ứng tráng gương.

C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ.

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra saccarozo.

(c) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

 (d) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol

 (e) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 1.                                 D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong các chất sau : C6H5NH2, (C­2H5)2NH, NH3, (C6H5)2NH, C2H5NH2, CH3NH2 Chất có lực bazơ mạnh nhất là

A. (C6H5)2NH.                B. C2H5NH2.                   C. (C­2H5)2NH.                D. CH3NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho một amin no đơn chức tác dụng vừa hết với 200 ml dd HCl 1M, thu được 16,30 gam muối khan. Công thức phân tử amin là

A. CH5N.                         B. C4H11N.                       C. C3H9N.                        D. C2H7N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C2H5NH2, C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với NaOH là

A. 2.                                 B. 3.                                 C. 1.                                 D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là :

A. glucozơ, anbumin, ancol etylic.                         

B. fructozơ, metyl axetat, natri axetat.

C. glucozơ, glixerol, anbumin.                               

D. saccarozơ, glixerol, natri axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ có thể dùng hoá chất nào sau đây làm thuốc thử ?

A. Dung dịch NaOH.          B. Dung dịch HNO3. 

C. Dung dịch AgNO3/NH3.              D. Cu(OH)2/OH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ có thể dùng hoá chất nào sau đây làm thuốc thử ?

A. Dung dịch NaOH.          B. Dung dịch HNO3. 

C. Dung dịch AgNO3/NH3.              D. Cu(OH)2/OH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Anilin có công thức là

A. CH3COOH.           B. C6H5OH.                C. C6H5NH2.               D. CH3OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là

A. 3.                                      B. 4.                                      C. 5.                                      D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với dung dịch nào sau đây ?

A. HCl.                          B. Br2.                            C. H2SO4.                      D. NaOH.      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong các chất sau : C6H5NH2, NH3, (CH3)2NH, C2H5NH2. Chất có lực bazơ mạnh nhất là :

A. NH3.                          B. C2H5NH2.                  C. (CH3)2NH.                D. C6H5NH2.  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho một amin no đơn chức tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 8,15 gam muối khan. Công thức phân tử amin là :

A. CH5N.                         B. C4H11N.                      C. C3H9N.                       D. C2H7N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.                   

B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.                                  D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Glixin có công thức là

A. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.                          B. H2N-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-CH2-COOH.                                           D. CH­3-CH(NH2)-COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5NH2. Số dung dịch làm quỳ tím đổi màu là :

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 2.                                 D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Polime (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng từ

A. axit glutamic.                      B. valin.                   C. glyxin.                            D. alanin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Metylamin không làm đổi màu quỳ tím.

B. Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit -aminoaxit thấy quỳ tím đổi màu.

C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

D. Glixin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho các phát biểu sau :

    (a) Dung dịch glucozơ bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

    (b) Mỡ bị ôi là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.

    (c) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

    (d) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

   (e) Anilin không phản ứng với dung dịch NaOH.

       Số phát biểu không đúng là :

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m?

a)

16,68

b)

17,8

c)

18,24

d)

18,38

38.

Cho 7,5 gam glixin (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.  Tính khối lượng muối thu được?

a)

9,8

b)

9,9

c)

11,5

d)

9,7

39.

Metyl fomat có công thức hóa học là :

A.HCOOCH3.           B. CH3COOC2H5.      C. CH3COOCH3.       D. HCOOC2H5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là :

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Sản phẩm thu được khi thuỷ phân este CH3COOCH=CHCH3 trong môi trường axit là

A. CH3COOH và CH3CH2CHO.                            B. CH3COOH và CH2=CHCHO.

C. CH3COOH và CH3CH2CH2OH.                       D. CH3COOH và CH2=CHCH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng một chiều.

B. Phản ứng este hoá luôn là phản ứng một chiều.

C. Tất cả các este đều là chất rắn ở điều kiện thường.

D. Thuỷ phân este trong môi trường axit ta thu được xà phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,48 gam metyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :

A. 9,6 gam.                      B. 1,64 gam.                    C. 1,92 gam.                    D. 8,2 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là :

A. C2H3COOC2H5.     B. CH3COOCH3.        C. C2H5COOCH3.      D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

TKhi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thì thu được glixerol và

A. ancol etylic.                  B. axit béo.                      

  C. muối của axit béo         D. este đơn chức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Chất béo không tan trong nước.                                           

B. Chất béo nhẹ hơn nước.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có chứa nguyên tố cacbon.     

D. Chất béo là este của glixerol và axit axetic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là :

A. Phản ứng thuận nghịch.                                          B. Phản ứng một chiều.

C. Phản ứng hai chiều.                                                 D. Phản cho - nhận electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là :

A. Phản ứng thuận nghịch.                                          B. Phản ứng một chiều.

C. Phản ứng hai chiều.                                                 D. Phản cho - nhận electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

A. Amilozơ.                     B. Xenlulozơ.                  C. Glucozơ.                     D. Saccarozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ glucozơ là một ancol đa chức ?

A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

B. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic.

C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)­2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là :

A. 16,2 gam.               B. 10,8 gam.                C. 21,6 gam.               D. 5,4 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Đun nóng dung dịch chứa 9,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là :

A. 16,2 gam.               B. 10,8 gam.                C. 21,6 gam.               D. 5,4 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Cho các chất sau: Tinh bột, protein, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng có tạo ra glucozơ là :

A. 1.                               B. 3.                               C. 4.                               D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Cho các phát biểu sau:

(a) Gluco đưc gọi là đưng nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

(e) Ở nhiệt độ thưng, triolein ở trạng thái lỏng.

(g) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 1.                                 D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cho 14,75 gam một amin đơn chức Y tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z. Làm bay hơi dung dịch Z được 23,875 gam muối khan. Công thức phân tử của Y là

A. C3H9N.                      B. C2H7N.                      C. CH5N.                        D. C4H11N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.            B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH.    D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–NH–CH2–CH3?

            A. Metyletylamin.      B. Etylmetylamin.      

C. Propylamin.            D. Isopropylamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–NH–CH2–CH3?

            A. Metyletylamin.      B. Etylmetylamin.      

C. Propylamin.            D. Isopropylamin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Metylamin (CH3NH2) có phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. HCl.                          B. NaCl.                         C. Na2CO3.                    D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong các chất sau : C6H5NH2, NH3, (C6H5)2NH, C2H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là :

A. NH3.                          B. C2H5NH2.                  C. (C6H5)2NH.               D. C6H5NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Cho một amin no đơn chức tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được 13,50 gam muối khan. Công thức phân tử amin là :

A. CH5N.                         B. C4H11N.                      C. C3H9N.                       D. C2H7N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Tripeptit mạch hở là peptit trong phân tử chứa

A. 2 liên kết peptit và 2 gốc - aminoaxit.             

B. 3 liên kết peptit và 2 gốc - aminoaxit.

C. 3 liên kết peptit và 3 gốc - aminoaxit.             

D. 2 liên kết peptit và 3 gốc - aminoaxit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Alanin có công thức là :

A. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.                          B. H2N-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-CH2-COOH.                                           D. CH­3-CH(NH2)-COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Cho các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5NH2. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là :

A. 4.                                 B. 3.                                 C. 2.                                 D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Polime (-NH-CH(CH3)-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng từ

A. axit glutamic.                      B. lysin    C. glyxin.                            D. alanin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

B. Đipeptit Gli-Ala (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

D. Amino axit có tính lưỡng tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Cho các phát biểu sau:

    (a) Dung dịch glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

    (b) Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì tạo ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2.

    (c) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

    (d) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

   (e) Alanin không phản ứng với dung dịch NaOH.

       Số phát biểu đúng là

A. 2.                                 B. 4.                                 C. 3.                                 D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D