Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?
FeCl3.
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Fe2(NO3)3.
Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là
II.
IV.
VI.
III.
Tỉ khối của khí X đối với hiđro bằng 17. Vậy khí X có thể là
SO2.
H2S.
O2.
CH4.
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2 gam bột nhôm oxit. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
4,8 gam.
3,2 gam.
6,4 gam.
5,6 gam.
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?
Rượu để lâu trong không khí bị chua.
Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.
Nước đun sôi bị bay hơi.
Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.
Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là
H2SO4.
Na2SO4.
NaHSO4.
H2O.
Cặp chất có phân tử khối bằng nhau là
CaCO3 và K2CO3.
CO2 và O3.
CaCO3 và KHCO3.
CuO và SO2.
Phân tử khối của hợp chất X2O3 là 102. Vậy phân tử khối của hợp chất XCl3 là
162,5.
135.
127.
133,5.
Phân tử khối của hợp chất nhôm nitrat là
188.
151.
189.
213.
Một hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là X (có hóa trị IV) và oxi, trong đó X chiếm 50% về khối lượng. Nguyên tố X là
Si.
C.
Se.
S.
0,2 mol nhôm có khối lượng là
4,48 gam.
5,40 gam.
4,80 gam.
54,00 gam.
Phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất lưu huỳnh trioxit bằng
40%.
50%.
60%.
80%.
Để đốt cháy vừa đủ 1,08 gam bột nhôm cần dùng vừa đủ V lít khí oxi (đktc). Giá trị của V là
6,720.
0,672.
0,448.
4,480.
Ở điều kiện tiêu chuẩn, 8 gam oxi chiểm thể tích bằng bao nhiêu lít?
5,60 lít.
11,20 lít.
8,40 lít.
6,72 lít.
Chất thuộc loại oxit bazơ là
SO2.
CO2.
NO2.
BaO.
Axit nào dưới đây là axit mạnh?
H2CO3.
H2SO3.
HNO3.
H2S.
Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
NaCl.
NaOH.
HCl.
H2SO4.
Tên gọi của axit HClO4 là
Axit sunfuric.
Axit clohiđric.
Axit cloric.
Axit pecloric.
Dung dịch là hỗn hợp
của chất rắn trong chất lỏng.
đồng nhất của chất rắn và dung môi.
đồng nhất của chất khí trong dung môi.
đồng nhất của dung môi và chất tan.
Hòa tan 5,85 gam muối ăn (natri clorua) vào 1 lít nước thì thu được dung dịch có nồng độ mol bằng
0,1M.
0,1%.
0,2M.
1,0M.
Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:
FeSO4
Fe2 (SO4)3
Fe (SO4)3
Fe3(SO4)2
Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:
2,24 lit
4,48 lit
44,8 lit
22,4 lit
Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong CuO là bao nhiêu % ?
(a)
Hình vẽ mô tả điều chế chất nào trong PTN ?
Khí Oxi
Khí Hidro
Nước
Mêtan
Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí nào ?
(a)
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :
CuO , Fe2O3, MgO , Na2O
NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2
Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2
H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Khối lượng Cu có trong 40,5 gam CuCl2 là bao gam ?
(a)
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
HCl
MgCl2
Ca(OH)2
H2SO4
Oxit là:
hợp chất của ôxi với một nguyên tố khác
hợp chất của phi kim với một nguyên tố khác
hợp chất của kim loại với một nguyên tố khác
hỗn hợp của ôxi với một nguyên tố khác.
Dãy chất gồm toàn oxit axit là:
K2O, P2O5, SO3
Na2O, CaO, FeO
N2O5, P2O5, SO3
CO2, CO, CaO
Chất có thể tác dụng với nước tạo thành một dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành xanh là:
MgO
FeO
K2O
Al2O3
Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn 2 dung dịch của các cặp chất sau ?
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl
Dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3
Dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3
Dung dịch ZnSO3 và dung dịch CuCl2
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnh đioxit
Khí hiđro sunfua
Nhiệt phân sắt (III) hiđroxit thu được sản phẩm là:
Fe2O3
FeO và H2O
Fe2O3 và H2O
Fe và H2O
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
KOH, AgNO3, NaCl
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
NaOH, Na2CO3, NaCl
Làm thế nào để quá trình hòa tan một chất rắn vào trong nước xảy ra nhanh hơn ?
Làm lạnh hỗn hợp
Tăng kích thước của chất rắn
Đảo đều chất rắn trước khi cho vào nước
Đun nóng hỗn hợp
Những biện pháp em có thể thực hiện nhằm giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước?
Không vứt rác thải bừa bãi, để rác thải đúng nơi quy định.
Tuyên truyền vận động mọi người ý thức giữ gìn, bảo vệ nguồn nước
Sử dụng tiết kiệm nguồn nước, tránh lãng phí.
Tất cả các biện pháp trên
Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước
Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S
ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S
KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2
BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2
Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là
FeSO4
Fe2(SO4)3
Fe (SO4)3
Fe3(SO4)2
Oxit nào sau đây thường được dùng làm chất hút ẩm?
Vôi sống (CaO)
Đồng II Oxit (CuO)
Nhôm Oxit (Al2O3)
Magie Oxit (MgO)
Bằng cách nào sau đây ta có thể pha chế được dung dịch muối Natri clorua 0,9%
Hòa tan 9 gam NaCl vào 100 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 910 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 991 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 1000 gam H2O
Có thể thu được dung dịch nếu ta đem trộn lẫn hai chất nào với nhau trong các trường hợp sau đây?
Nước cất và cát
Dầu ăn và Xăng
Đường và muối
Nước và xăng
Ở nhiệt độ thường , Nước tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CO2, K2O, BaO, Fe3O4
CaO, CuO, CO2, FeO
BaO, SO2, Na2O, MgO
P2O5, CaO, SO2 , Na2O
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Không thay đổi
Giảm đi
Không thể xác định
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho ta biết điều gì?
Khối lượng chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Khối lượng chất tan có trong 100g dung dịch.
Số mol chất tan có trong 100ml dung dịch.
Kim loại nào sau đây có các muối của nó đều tan trong nước ở điều kiện thường?
Natri
Sắt
Bari
Canxi
Với một lượng chất tan không đổi, khi ta tăng thể tích dung môi lên thì nồng độ của dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào?
C% giảm, CM tăng
C% tăng, CM tăng
C% tăng, CM giảm
C% giảm, CM giảm
Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?
Dễ kiếm, giá thành rẻ
Phù hợp với thiết bị máy móc hiện đại
Giàu oxi và dễ phân huỷ
Không độc hại, dễ sử dụng
Có 5 lọ dung dịch mất nhãn: HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl, Ba(OH)2, chỉ cần dùng duy nhất một thuốc thử để nhận biết được các dung dịch. Thuốc thử đó là:
Quì tím
Dung dịch AgNO3
Dung dịch phenolphtalein
Khí CO2
Khí Hidro tham gia phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
K2O, Fe2O3, Cl2
P2O5, BaO, Cl2
Cl2, O2, CuO
CaO, O2 , Cl2
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
2KClO3 --> 2KCl + O2.
SO3 + H2O --> H2SO4.
4Al + 3O2 --> 2Al2O3
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
Khí Hidro được điều chế trong phòng thí nghiệm phản ứng hóa học nào?
Cho Magie tác dụng với axit HCl
Cho Bạc tác dụng với axit H2SO4
Cho Đồng tác dụng với axit H2SO4
Cho Thủy ngân tác dụng với axit HCl
Quỳ tím sẽ chuyển sang màu gì khi được thử với dung dịch Nước vôi trong (Ca(OH)2 ).
Màu tím
Màu hồng
Màu đỏ
Màu xanh
Khí Oxi được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hóa học nào?
Cho Kẽm tác dụng với axit
Nhiệt phân hủy thuốc tím
Cho Sắt tác dụng với Nước
Điện phân nước tinh khiết
Khi hoà tan 80ml rượu Etylic vào 40 ml nước cất thì khi đó chất nào là chất tan, chất nào là dung môi ?
Nước là chất tan và rượu là dung môi
Nước và rượu đều là chất tan
Rượu là chất tan và nước là dung môi
Nước và rượu đều là dung môi
Câu 1: Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng biết sản phẩm là sắt (II) suafua và có khí hiđro bay lên
A.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
B.Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
C.Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
D.Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Câu 2: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?
A. HCl
B. Cl2
C. H2
D. HO
Câu 3: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5
A. P + O2 → P2O5
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. P + 2O2 → P2O5
D. P + O2 → P2O3
Câu 4: Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + HCl ---> FeCl2 + H2
A. 1:2:1:2
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1:1
Câu 5: Hoàn thành phương trình hóa học sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng
NaOH + CuSO4 ---> Cu(OH)2 + Na2SO4
A. 1:1
B. 1:2
C. 2:1
D. 2:3
Câu 6: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A. 2H + O -> H2O
B. H2 + O -> H2O
C. H2 + O2 -> 2H2O
D. 2H2 + O2 -> 2H2O
Câu 7: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?
A. N + 3H -> NH3
B. N2 + H2 -> NH3
C. N2 + H2 ->2NH3
D. N2 + 3H2 ->2NH3
Câu 8: Đốt cháy hết 4,5 gam kim loại magie (Mg) trong không khí thu được 7,5 gam hợp chất magie oxit (MgO). Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí. Khối lượng oxi đã phản ứng là
A. 3 gam.
B. 4 gam.
C. 11 gam.
D. 12 gam.
Câu 9: Cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 25,4 g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,4 g khí hiđro. Khối lượng axit HCl đã dùng là:
A. 14,7 g
B. 15 g
C. 14,6 g
D. 26 g
Câu 10: Có sơ đồ phản ứng hóa học:
Al + AgNO3 ---> Al(NO3)3 + Ag. Hệ số thích hợp trong phản ứng là
A. 1 : 2 : 3 : 4.
B. 2 : 3 : 2 : 5.
C. 2 : 4 : 3 : 1.
D.1 : 3 : 1 : 3.
