wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương nguyên tử hoá 10

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở?

(a)  

2.

Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là (a)  

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

4.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

electron và proton

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

7.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

8.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

9.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số neutron

b)

số electron bằng số neutron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và neutron

10.

Nguyên tử khối đơn vị được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của oxi nguyên tử

b)

hiđro nguyên khối lượng

c)

proton khối lượng

d)

1/12 khối lượng của cacbon nguyên tử

11.

Cho mô hình nguyên tử sau, cho biết đây nguyên tử có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

12.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

22

b)

27

c)

32

d)

34

13.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

14.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

15.

Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

7

16.

Số electron tối đa có thể có pn lớp s là

a)

14

b)

10

c)

6

d)

2

17.

Lớp electron liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất là:

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

18.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

19.

Số phân lớp electron trên lớp M bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Lớp electron thứ tư (n = 4) có tên gọi là

a)

O

b)

P

c)

M

d)

N

21.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

22.

Các electron của canxi được sắp xếp theo lớp là :2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

23.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

24.

Magie có số hiệu nguyên tử là 12. Sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử magie là:

a)

2, 8, 2.

b)

2, 10.

c)

2, 7, 3.

d)

2, 6, 4.

25.

Hình ảnh bên mô tả sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử clo. Vậy clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

26.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 4 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là:

a)

6

b)

14

c)

4

d)

16

27.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào?

a)

A. Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

B. Flo (Z = 9).

c)

C. Clo (Z = 17).

d)

D. Kali (Z = 12).

28.

Một nguyên tử có 12 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Vậy số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

7

30.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

31.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

32.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

33.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3s23p3.

b)

3s23p5.

c)

2s22p5.

d)

3s23p4.

34.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

36.

Số proton, số nơtron và số khối của

178X lần lượt là

a)

8; 8 và 17.

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

37.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

38.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

40.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

41.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

42.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

3 và 7

b)

4 và 7

c)

4 và 1

d)

3 và 5

43.

Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

a)

78,90

b)

79,20

c)

79,92

d)

80,5

44.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

45.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

46.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của hạt nhân nguyên tử X là

a)

12

b)

13

c)

26

d)

24

47.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

49.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

50.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

51.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

52.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

53.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

17.

b)

10.

c)

14.

d)

16.

54.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

55.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

56.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

57.

Chọn phát biểu sai :

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

c)

Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

58.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số điện tích hạt nhân của R là :

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

59.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Số khối nguyên tử của X là:

a)

90

b)

80

c)

45

d)

115

60.

Tổng số hạt cơ bản trong ion M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là:

a)

Cu

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ca

61.

Tổng số hạt cơ bản trong ion M3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. M là:

a)

P

b)

Al

c)

Fe

d)

N

62.

Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo, biết Bo có 2 đồng vị 10B có 47 nguyên tử; 11B có 203 nguyên tử (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

(a)  

63.

Kẽm có 2 đồng vị 65Zn và 67Zn , biết NTK trung bình của Zn = 65,41. Tính % của đồng vị 65Zn

(a)  

64.

Brom có 2 đồng vị 79Br và 81Br, biết NTK trung bình của Br = 79,82 .Nếu có 89 nguyên tử 79Br thì có bao nhiêu nguyên tử 81Br? (làm tròn đến số nguyên)

(a)  

65.

Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại