WorksheetsHóaa
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
H2O
H3PO4
KOH
H2S
Dung dịch nào sau đây có môi trường axit
NaOH.
HCl.
KOH
Ba(OH)2
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện
Dung dịch glucozo
Dung dịch KCl
Dung dịch rượu etylic
Dung dịch benzen trong nước
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2
HCl.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucozơ).
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
CaCl2.
NaCl
C2H5OH(rượuetylic).
KOH
Chất điện ly yếu là
H2O
HBr.
HNO3
BaCl2.
Chất điện ly yếu là
HF
KCl.
KNO3.
NaOH.
Chất nào là axit trong các chất dưới đây
HNO3
HCOONa
K2SO4
BaSO4
Chất nào là bazơ trong các chất dưới đây
SO2
KOH
C2H5OH
Mg(NO3)2
H3PO4 là axit mấy nấc
1
2
3
4
Axit H2SO3 là axit mấy nấc
1
2
3
4
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do
. sự chuyển dịch của các electron
sự chuyển dịch của các cation
sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
sự chuyển dịch của cả cation và anion
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh
Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh
HBr, Na2CO3
CH3COOH, H2SO4
NaCl, H2O
KOH, CH3COOH.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Muối nào sau đây là muối axit
NH4NO3.
. Na3PO4.
Ca(HCO3)2
CH3COOK
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
HCl.
Na2SO4
KOH
Nacl
Muối nào sau đây là muối axit
KNO3
Na3PO4
NaHCO3
KCl.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch NaHCO3?
CaCl2.
Na2S.
HCl.
K2SO4.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa trẳng
CaCl2
H2SO4.
HCl
HNO3
: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với dung dịch K2CO3 tạo ra chất khí?
CaCl2
. H2SO4
. BaCl2
Ba(NO3)2
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
. [H+] > [NO3-].
[H+] < [NO3-].
[H+] < 0,10M
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
HCl.
CH3COOH.
NaCl.
H2SO4.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + NaOH
KOH + NaNO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
CuCl2 + AgNO3
Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây?
Fe3+
SO42-
NO3-
Na+
: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là
BaNO3.
Ba(NO3)2
Ba(NO3)3
Ba(NO2)3.
: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng
HCl + NaOH
KOH + NaNO3
K2SO4 + Ba(NO3)
CuCl2 + AgNO3
Ion OH- phản ứng với ion nào sau đây
Cu2+
SO32-
Cl-
K+
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
. HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl.
KNO3
BaCl2.
pH của dd H2SO4 0,5M là
1
2
0.7
0
: pH của dd Ba(OH)2 0,02M là
12.6
12.3
2
4
Một dd có [H+] = 2.10–4M. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu:
Đỏ
Hồng
Tím
Xanh
Ở điều kiện thường, nitơ là một chất trơ, vì:
Nitơ có độ âm điện nhỏ
Nitơ là một chất khí
Phân tử nitơ gồm có hai nguyên tử
Phân tử có liên kết ba N≡N rất bền
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Oxit cacbon
Oxit nitơ
Nước.
Không có khí gì sinh ra
Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội
Fe
Cu
Zn
Mg
Kim loại nào sau đây thụ động với axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Ca
Cu
Mg
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HNO3 loãng?
. FeO
Mg
. Cu
Au
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí NH3 là
Giấy quì không chuyển màu.
Giấy quì chuyển sang màu đỏ.
Giấy quì chuyển sang màu xanh.
Giấy quì mất màu
Số e lớp ngoài cùng của N (Z = 7) là
2
3
4
5
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2
Li
Mg
: Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa:
-5
+5
+4
+3
Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm
Cu, NO2, O2.
CuO, NO2
CuO, NO2, O2.
Cu(NO2)2, O2.
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2.
Ag2O, NO2
Ag, NO2, O2.
Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Muối amoni dễ tan trong nước
. Muối amoni là chất điện li mạnh.
Muối amoni kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Muối amoni dễ tan trong nước
Muối amoni kém bền với nhiệt
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
Muối amoni là chất điện li mạnh.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng
Bông khô
Bông có tẩm nước
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn
: Vai trò của NH3 trong phản ứng
4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O là
Chất khử
Chất oxi hóa
Axit
Bazơ
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
. khói màu tím.
khói màu nâu
khói màu vàng.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
. [H+] > [NO3-].
[H+] < [NO3-].
[H+] < 0,10M
: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A. Tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc
. Tinh thể NaNO3 và HCl đặc.
C. Dung dịch NaNO3 và HCl đặc.
D. Dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:
A. HCl
B. HNO3
C. KBr
D. K3PO4
: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NH3 và O2.
B. NaNO3 và H2SO4 đặc.
D. NaNO3 và HCl đặc.
: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
D. NH3
A. NO2
B. N2O
C. N2
: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A. nhiệt phân NaNO2.
C. thủy phân Mg3N2.
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
D. phân hủy khí NH3.
: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
NO
N2
N20
NO2
Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
.
A. N2 nhẹ hơn không khí
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. không khí.
D. NH4NO3.
Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
.
A.Tạo ra khí có màu nâu.
C.Tạo ra kết tủa có màu vàng.
B.Tạo ra dung dịch có màu vàng
D.Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.
: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO2, O2.
B. Fe2O3, NO2.
C. Fe2O3, NO2, O2.
D. Fe, NO2, O2.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
.
A. 2KNO3--> 2KNO2 + O2.
B. NH4NO3 -->N2 + 2H2O.
C. NH4Cl--> NH3 + HCl
D. 2NaHCO3--> Na2CO3 + CO2 + H2O
Cho từng chất: Fe, FeO Fe(oh)2,fe(oh)3,Fe304,fe203,fe(no3)2,fe(no3)3lần lượt phản ứng với đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
6
5
7
8
: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3đặc nguội. Kim loại M:
Ag
al
Zn
fe
