NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HK 2 HÓA 12 LẦN 2
Total questions: 64
Worksheet time: 33mins
Trường hợp nào sau đây thu được kim loại natri
A. cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl.
B. nhiệt phân NaHCO3.
C. điện phân nóng chảy NaCl.
D. điện phân dung dịch NaCl.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2.
B. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
C. Điện phân dung dịch MgSO4.
D. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.
A
B
C
D
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p1.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
A
B
C
D
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
A. Na2CO3.
B. NaCl.
C. NaHCO3.
D. KCl.
A
B
C
D
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
A. NaOH.
B. NaHS.
C. NaHCO3.
D. Na2CO3
A
B
C
D
Chất có tính lưỡng tính là
A. NaOH
B. KNO3
C. NaHCO3
D. NaCl
A
B
C
D
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2.
B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O.
D. NaOH, CO2, H2O.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?
A. K2SO4.
B. KNO3.
C. HCl.
D. KCl.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaNO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu.
B. Ca.
C. Al.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. Ba.
C. K.
D. Fe.
A
B
C
D
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
A
B
C
D
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A. R2O.
B. RO2.
C. RO.
D. R2O3.
A
B
C
D
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
A. +1.
B. +2.
C. +4.
D. +3.
A
B
C
D
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
A. MgCl2.
B. MgO.
C. Mg(HCO3)2.
D. Mg(OH)2.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy.
B. điện phân dung dịch.
C. thủy luyện.
D. nhiệt luyện.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4?
A. KOH.
B. BaCl2.
C. KCl.
D. NaOH.
A
B
C
D
Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A. O2.
B. CO2.
C. O3.
D. CO.
A
B
C
D
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HCl.
B. HNO3.
C. KNO3.
D. Na2CO3.
A
B
C
D
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. BaCl2.
D. NaCl.
A
B
C
D
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A. Mg(NO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. HCl.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. Thạch cao sống.
B. Đá vôi.
C. Thạch cao khan.
D. Thạch cao nung.
A
B
C
D
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3.
B. Ca(OH)2.
C. CaO.
D. CaCl2.
A
B
C
D
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. CaSO4.
D. CaCO3.
A
B
C
D
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
B. Đá vôi (CaCO3).
C. Vôi sống (CaO).
D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A. CaO.
B. CaSO4.
C. CaCl2.
D. Ca(NO3)2.
A
B
C
D
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
A. Ca(HCO3)2.
B. Na2SO4.
C. CaCl2.
D. NaCl.
A
B
C
D
Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Ca2+, Mg2+.
B. Na+, K+.
C. Na+, H+.
D. H+, K+.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. CaCl2.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
C. CaSO4, MgCl2.
D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
A
B
C
D
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. NaCl và Ca(OH)2.
A
B
C
D
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. CaSO4
B. NaCl
C. Na2CO3
D. CaCO3
A
B
C
D
Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
A. CaCO3
B. MgCl2.
C. NaOH.
D. Fe(OH)2.
A
B
C
D
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
A. 3s23p3.
B. 3s23p2.
C. 3s23p1.
D. 3s13p2.
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
A. Mg.
B. Al.
C. Na.
D. Fe.
A
B
C
D
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
A. Fe.
B. Ag.
C. Cu.
D. Al.
A
B
C
D
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. NaOH loãng.
B. H2SO4 đặc, nguội.
C. H2SO4 đặc nóng.
D. H2SO4 loãng.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. KCl.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. Na2SO4.
C. KOH.
D. KCl.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO3)2.
B. Ca(NO3)2.
C. KNO3.
D. Cu(NO3)2.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
A. K2O.
B. Fe2O3.
C. MgO.
D. BaO
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Na.
B. Al.
C. Ca.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
A
B
C
D
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. quặng manhetit
B. quặng boxit
C. quặng đôlômit.
D. quặng pirit.
A
B
C
D
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al.
B. Cu.
C. Na.
D. Mg.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. CaO.
B. Al2O3.
C. NaOH.
D. HCl.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. NaCl.
B. KNO3.
C. HCl.
D. MgCl2.
A
B
C
D
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
A. NaOH.
B. KCl.
C. NaNO3.
D. KNO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3.
B. NaHCO3.
C. Al2O3.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. AlCl3.
B. NaHCO3.
C. Al2O3.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B. Al2O3.2H2O.
C. Al(NO3)3.9H2O.
D. Al(NO3)3.6H2O.
A
B
C
D
Chất chỉ có tính khử là
A. FeCl3.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. Fe.
A
B
C
D
Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
A. FeSO4.
B. FeSO3.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeS.
A
B
C
D
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng.
B. HCl đặc, nguội.
C. HNO3 đặc, nguội.
D. HCl loãng.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2.
B. ZnCl2.
C. NaCl.
D. FeCl3.
A
B
C
D
Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. HNO3 đặc, nóng, dư.
B. CuSO4.
C. H2SO4 đặc, nóng, dư.
D. MgSO4.
A
B
C
D
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl3 và AgNO3.
B. FeCl2 và ZnCl2.
C. AlCl3 và HCl.
D. MgSO4 và ZnCl2.
A
B
C
D
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A. CuSO4, HCl.
B. HCl, CaCl2.
C. CuSO4, ZnCl2.
D. MgCl2, FeCl3.
A
B
C
D
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
A
B
C
D
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
A. FeSO4
B. FeCl2
C. FeCl3
D. Fe2(SO4)3
A
B
C
D
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeCl2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
A
B
C
D
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe(OH)2.
D. Fe(NO3)2.
A
B
C
D
