wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC hoá

Total questions: 60

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là

a)

CH2CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

CH2CH2OH2

d)

CH3CH2OH

2.

Độ rượu là

a)

Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b)

Số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c)

Số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

Số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

3.

Số phản ứng hóa học xảy ra khi cho Kali (K) đến dư vào 1 lít rượu Chivas 400 là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với rượu etylic?

a)

Cu, Na, CH3COOH

b)

Cu, CH3COOH, O2

c)

Na, CH3COOH, O2

d)

Cu, Na, O2

5.

Trên một chai rượu có nhãn ghi 250 có nghĩa là

a)

cứ 1 lít nước có 0,25 lít ancol nguyên chất

b)

cứ 1 kg dung dịch có 0,25 kg ancol nguyên chất

c)

cứ 1 lít dung dịch có 0,25 kg ancol nguyên chất

d)

ứ 1 lít dung dịch có 0,25 lít ancol nguyên chất

6.

Nhận xét nào đúng về nhiệt độ sôi của rượu etylic?

a)

Rượu etylic sôi ở 100°C

b)

Nhiệt độ sôi của rượu etylic cao hơn nhiệt độ sôi của nước

c)

Rượu etylic sôi ở 45°C

d)

Rượu etylic sôi ở 78,3°C

7.

Sản phẩm phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ được gọi là

a)

Metyl clorua

b)

Este

c)

Natri axetat

d)

Etilen

8.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Rượu etylic là chất lỏng, không màu

b)

Rượu etylic tan vô hạn trong nước

c)

Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt

d)

Rượu etylic nặng hơn nước

9.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

5,60

b)

22,40

c)

8,36

d)

20,16

10.

: Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít

c)

8,4 lít

d)

11,2 lít

11.

Khối lượng mol phân tử ancol etylic (C2H5OH) là

a)

34 g/mol

b)

60 g/mol

c)

28 g/mol

d)

46 g/mol

12.

Hòa tan hết 80 ml rượu etylic vào nước thu được 400 ml dung dịch rượu. Độ rượu là

a)

13 độ

b)

40 độ

c)

20 độ

d)

30 độ

13.

Axit axetic là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6O

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

14.

Dung dịch axit axetic CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

K

c)

HCl

d)

CuSO4

15.

Dung dịch CH3COOH làm quỳ tím chuyển màu

a)

chuyển màu xanh

b)

chuyển màu đỏ

c)

không chuyển màu

d)

bị mất màu

16.

Cho vỏ trứng gà (có chứa nhiều CaCO3) vào dung dịch giấm ăn (CH3COOH) thấy có bọt khí X thoát ra. Khí X là

a)

SO2.

b)

CH4

c)

H2S

d)

CO2

17.

Đâu là ứng dụng của giấm ăn?

a)

Gia vị cho thức ăn

b)

Điều chế phân bón

c)

Sản xuất pháo hoa

d)

Sát trùng

18.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

từ 3 – 6%

b)

từ 1 – 4%

c)

từ 2 – 5%

d)

từ 8 – 13%

19.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho nước cốt chanh vào sữa bò tiệt trùng?

a)

Xuất hiện muối kết tủa

b)

Đông tụ protein

c)

Sủi bọt khí

d)

Không có hiện tượng

20.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và dung dịch C2H5OH người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Quì tím

c)

Nước cất

d)

Dung dịch NaOH

21.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

a)

phản ứng oxi hóa - khử

b)

phản ứng hóa hợp

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trung hòa

22.

Cho Mg đến dư vào 100 gam dung dịch CH3COOH 12% đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

23.

Để trung hòa vừa hết 250 ml dung dịch NaOH 2M cần dùng 200 ml dung dịch CH3COOH aM. Giá trị của a là

a)

1,85

b)

3,75

c)

5,65

d)

2,50

24.

Cho 60 gam CH3COOH tác dụng với 100 gam C2H5OH thu được 55 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là

a)

50,5%.

b)

62,5%

c)

44,7%

d)

72,6%

25.

Có thể làm sạch dầu ăn dính vào quần áo bằng cách nào sau đây? A

a)

Giặt bằng nước

b)

Tẩy bằng xăng

c)

Tẩy bằng giấm

d)

iặt bằng nước pha thêm ít muối

26.

Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu dừa

b)

Dầu vừng

c)

Dầu lạc

d)

Dầu mỏ

27.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

28.

Khi đun nóng chất béo với kiềm, ta thu được:

a)

glixerol và axit vô cơ

b)

glixerol và hai axit béo

c)

glixerol và hỗn hợp muối của axit hữu cơ

d)

glixerol và hỗn hợp của các axit béo

29.

Thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một chất béo cần dùng 1,2 kg NaOH, thu được glixerol và m kg xà phòng. Giá trị của m là

a)

8,68

b)

8,86

c)

6,68.

d)

6,86

30.

Bệnh nhân suy nhược cần phải tiếp đường vào tĩnh mạch. Đó là đường

a)

saccarozo

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

mantozo

31.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozo?

a)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nguyên liệu sản xuất rượu etylic

d)

Nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp

32.

Trong công nghiệp người ta tráng ruột phích nước bằng phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Etilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

b)

Rượu etylic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

c)

Axit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

d)

Glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

33.

Lên men rượu từ nguồn glucozo ta thu được khí X. Dẫn khí X đi qua dung dịch Y lấy dư thì thu được kết tủa trắng. Y là

a)

dung dịch H2SO4

b)

dung dịch Ca(OH)2

c)

dung dịch CH3COOH

d)

dung dịch AgNO3/NH3 dư

34.

Người mắc bệnh tiểu đường trong nước tiểu có lẫn glucozo. Để kiểm tra xem người bệnh có bị tiểu đường hay không có thể dùng loại thuốc thử nào sau đây?

a)

Rượu etylic

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Kim loại sắt

35.

Chất nào sau đây có phản ứng lên men rượu?

a)

Axit oleic

b)

Glixerol

c)

Ancol etylic

d)

Glucozo

36.

Chất hữu cơ X có tính chất sau: thể rắn màu trắng ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước, khi đốt cháy cho tỉ lệ mol CO2 : H2O = 1 : 1. Chất X là:

a)

Ancol etylic

b)

Tinh bột

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

37.

“Đường nho” là cacbohidrat có công thức phân tử là

a)

C2H4O2

b)

C6H12O6

c)

C3H8O

d)

C12H22O11.

38.

Cho chuỗi phản ứng: Glucozo → X → axit axetic. Chất X là

a)

rượu etylic

b)

khí cacbonic

c)

khí etilen

d)

khí metan

39.

Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, rượu etylic . Để phân biệt 3 dung dịch trên, chỉ cần dùng 2 thuốc thử là:

a)

dung dịch Na2CO3 và Na

b)

dung dịch AgNO3/dd NH3 và quỳ tím

c)

dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

d)

quỳ tím và Na

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất vật lí của saccarozơ?

a)

Saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu vàng nhạt, vị ngọt, dễ tan trong nước

b)

Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, vị ngọt, khó tan trong nước

c)

Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước

d)

Saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, vị ngọt, không tan trong nước lạnh

41.

Thủy phân cacbohidrat X thu được một phân tử glucozo và một phân tử fructozo. Vậy X là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozo

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

42.

Lên men rượu từ glucozơ thu được khí A và m gam ancol B. Dẫn khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

9,2

b)

4,6

c)

6,0

d)

7,4

43.

Khối lượng bạc (Ag) thu được khi tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozo là

a)

21,6 gam

b)

10,8 gam

c)

32,4 gam

d)

43,2 gam.

44.

Đun nóng 50 gam dung dịch glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozo phản ứng là

a)

5,2%

b)

6,2%

c)

7,2%

d)

8,2%

45.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Mantozơ

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

46.

Cho hồ tinh bột vào chất X thì hồ tinh bột chuyển màu xanh tím đen. X có công thức là

a)

dung dịch I2

b)

CaCO3

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

Ca(OH)2

47.

Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

a)

12 gam

b)

15 gam

c)

20 gam

d)

30 gam

48.

Đường mía (saccarozo) có hàm lượng oxi chiếm

a)

48,54%

b)

46,67%

c)

51,46%

d)

53,33%

49.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được

a)

ancol etylic

b)

axit axetic

c)

metan

d)

glucozo

50.

Saccarozo tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Tráng gương

b)

Xà phòng hóa

c)

Thủy phân

d)

Trùng ngưng

51.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng thực tế của saccarozo?

a)

Pha chế dược phẩm, đồ uống

b)

Sản xuất thuốc nhuộm, thuốc diệt cỏ

c)

Tráng gương, tráng men gốm sứ

d)

Sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp

52.

Tinh bột và xenlulozơ

a)

là đồng phân của nhau

b)

đều là lương thực, thực phẩm

c)

đều cấu tạo từ các mắt xích giống nhau

d)

đều tham gia phản ứng thủy phân

53.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước

b)

Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan trong nước

c)

Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng

d)

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng. Còn xenlulozơ không tan cả trong nước lạnh và nước nóng

54.

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất?

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản

b)

Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên

c)

Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại aminoaxit tạo nên

d)

Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên

55.

Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều protein?

a)

Trứng

b)

Cà chua

c)

Bắp cải tím

d)

Dầu ăn

56.

Các phân tử protein đều chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

Cl

b)

S

c)

N

d)

Na

57.

Polime nào sau dây không phải là polime thiên nhiên? A. Poli(vinyl clorua). B. Xenlulozơ. C. Protein. D. Tinh bột.

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Xenlulozơ

c)

Protein

d)

Tinh bột

58.

Đốt cháy hoàn toàn 8,56 gam chất béo X (triglixerit) cần vừa đủ 17,248 (lít) khí O2 (đktc). Cho X tác dụng với dung dịch Br2 dư, nhận thấy khối lượng Br2 phản ứng là 4,8 gam. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa X trong dung dịch NaOH thu được m gam xà phòng. Giá trị của m là

a)

3,46 gam

b)

4,84 gam

c)

4,48 gam

d)

8,84 gam

59.

Thủy phân m (tấn) vỏ bào (xenlulozo) (hiệu suất H = 80%) thu được chất Q. Thực hiện phản ứng tráng gương lượng chất Q ở trên thu được 1,728 tấn Ag kim loại. Giá trị của m là

a)

3,42

b)

1,62.

c)

1,80

d)

3,36

60.

Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam đường mía (saccarozo) với hiệu suất 100% thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ X. Lấy toàn bộ X thực hiện phản ứng tráng gương thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8

b)

5,4.

c)

21,6.

d)

43,2.