wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GIỮA KỲ MÔN KHTN - 6A3

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

vi khuẩn là

a)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi

b)

nhóm Sinh vât có cấu tao nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

nhóm Sinh vât chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

nhóm Sinh vât chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

2.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống

a)

cộng sinh.      

b)

hoại sinh.

c)

kí sinh.      

d)

tự dưỡng.

3.

Đâu không phải là bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Kiết lị.

b)

Lao phổi.

c)

Cảm cúm.

d)

Tiêu chảy.

4.

Quan sát các hình sau. Hình (1) Ho, (2) sốt cao, (3) đau bụng, (4) tức ngực, (5) mệt mỏi. Đây là một số biểu hiện bệnh do vi khuẩn. Hãy nêu các biểu hiện ở người bị bệnh lao phổi gồm

a)

(1),(2),(4),(5).

b)

.(1),(2),(5).

c)

.(2),(3),(4),(5).

d)

.(1),(2),(3),(4),(5).

5.

Con đường lây truyền nào sau đây không phåi là con đường lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh.

b)

Thông qua đường tiêu hoá.

c)

Thông qua đường hô hấp.

d)

Thông qua đường máu.

6.

Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa (răng cửa, răng nanh và răng hàm), đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ là đặc điểm của nhóm:

a)

Nhóm Cá

b)

Nhóm Lưỡng cư

c)

Nhóm Bò sát

d)

. Nhóm Thú

7.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

tiêu chảy

b)

Dịch hạch

c)

Sốt rét

d)

Cúm

8.

Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

. Chân khớp

9.

Cá cóc là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Chim

10.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Sống trên cạn, nơi khô hạn.

b)

Chưa có rễ chính thức.

c)

Sinh sản bằng hạt.

d)

Thân đã có mạch dẫn.

11.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất?

a)

Hạt trần.

b)

Hạt kín.

c)

Dương xỉ.

d)

Rêu.

12.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá già.

b)

Mặt trên của lá già.

c)

Mặt trên của lá non.

d)

Mặt dưới của lá non.

13.

So với dương xỉ, cây Hạt trần có đặc điểm nào ưu việt hơn?

a)

Có rễ thật.

b)

Có hoa và quả.

c)

Thân có mạch dẫn.

d)

Sinh sản bằng hạt.

14.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là gì?

a)

Ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

15.

Khả năng làm mát không khí ở thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi khoáng.

b)

Hô hấp.

c)

Quang hợp

d)

Thoát hơi nước.

16.

Loại cây nào dưới đây thường được trồng ven bờ biển để chắn gió và bão cát?

a)

Bàng

b)

Tre

c)

Phi lao

d)

mía

17.

Trùng roi là đại diện của giới

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh.   

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

18.

Vi khuẩn thuộc Giới nào sau đây

a)

Giới Thực vật.

b)

Giới Nguyên sinh.

c)

Giới Khởi sinh.

d)

Giới Động vật.

19.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào ?

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường tuần hoàn.

d)

Đường thần kinh.

20.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ chồi và hệ rễ.

c)

hệ thân và hệ lá.

d)

hệ cơ và hệ thân.

21.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

22.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

23.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

24.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

c)

C. xăng cháy tạo thành khí cacbonic.

d)

D. Đun nóng sôi nước.

25.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm

26.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 78%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D.21%

27.

Tác hại của ô nhiễm không khí đối với đời sống là gì?

a)

A. Làm trái đất nóng lên, khiến cho băng cực tan

b)

B. Bụi, khói, khí độc gây nhiều bệnh nguy hiểm

c)

C. Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và chất lượng đời sống con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

28.

Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

b)

B. Trồng cây xanh.

c)

C. Chặt cây, phá rừng.

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

29.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

A. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng đủ dùng.

b)

B. An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

C. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

d)

D. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

30.

Nguyên liệu sử dụng để sản xuất vôi sống là:

a)

A. Quặng sắt.

b)

B. Đất sét

c)

C. Nước biển

d)

D. Đá vôi

31.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

b)

B. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

c)

C. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

d)

D. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc, mối mọt.

32.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

33.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường là

a)

A. hơi nước

b)

B. khí cacbonic

c)

C. khói, bụi

d)

D. Cả B,C

34.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường. Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường do hoạt động giao thông ta cần:

a)

A. hạn chế phương tiện cá nhân

b)

B. Chuyển đổi dùng phương tiện thân thiện với môi trường

c)

C. Cả A,B

35.

Năng lượng của tương lai thân thiện môi trường là

a)

Năng lượng Gió

b)

Năng lượng Mặt trời

c)

Năng lượng thủy triều, thủy điện

d)

Các phương án đã đưa ra.

36.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của chất ?

a)

Làm nước đá

b)

Đốt than

c)

Nến nóng chảy

d)

Hòa đường vào nước

37.

Chất tinh khiết là chất

a)

Chất lẫn ít tạp chất

b)

Chất không lẫn tạp chất

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất

d)

Có tính chất thay đổi

38.

Nước sông hồ thuộc loại

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

chất tinh khiết.

d)

hỗn hợp.

39.

Đâu là hỗn hợp ?

a)

Không khí

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Bột sắt

e)

Bột nhôm và bột sắt

40.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

41.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách bụi ra khỏi không khí hít vào.

42.

Ở nông thôn, để tách thóc lép ra khỏi thóc, người dân thường đổ thóc rơi trước một cái quạt gió. Những hạt thóc lép sẽ bị gió thổi bay ra, đó là do thóc lép có

a)

khối lượng nhẹ hơn.

b)

tốc độ rơi nhỏ hơn.

c)

kích thước hạt nhỏ hơn.

d)

lớp vỏ trấu dễ tróc hơn.

43.

Dựa vào sự khác biệt về..... của các chất để tách chất ra khỏi hỗn hợp

a)

tính chất

b)

sự đa dạng

c)

chức năng

44.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là

a)

Lọc

b)

để muối lắng xuống và gạn

c)

Làm bay hơi nước

45.

Theo em, dung cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Cát lẫn trong nước

c)

Bột sắt và cát

d)

Dầu ăn và nước

46.

Vào mùa hè nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấỵ ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khi có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khỏi không khí

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh

47.

Cho hình ảnh về dụng cụ ở trên:

Theo em, dung cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu

b)

Dầu ăn và nước

c)

Bột mì lẫn trong nước

d)

Cát lẫn trong nước

48.

Chất lỏng nào sau đây là nhũ tương?

a)

Giọt thủy ngân

b)

Nước đường

c)

Sữa tươi

d)

Nước vôi

49.

Chất lỏng nào sau đây không phải là Dung dịch?

a)

Nước cất

b)

Cồn Y tế

c)

Nước muối

d)

Giấm

50.

chất nào sau đây là lương thực

a)

Thịt

b)

Khoai lang

c)

d)

trứng

51.

Thực phẩm nào cung cấp vitamin và khoáng chất?

a)

rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

52.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu protein, chất đạm

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

Dưa hấu

d)

Khoai lang

53.

Vitamin nào bảo vệ đôi mắt của chúng ta?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

54.

Lương thực, thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

55.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng?

a)

Phương pháp làm lạnh

b)

Phương pháp đóng họp

c)

Phương pháp hun khói

d)

tất cả các phương pháp trên

56.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh?

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

24h

d)

3-5 ngày

57.

Bệnh bướu cổ là thiếu khoáng chất nào?

a)

iodine (iot)

b)

calcium (Canxi)

c)

zinc (kẽm)

d)

phosphorus (photpho)

58.

Vitamin nào không tan được trong chất béo?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

59.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Số chất tạo nên.

b)

Tính chất của chất.

c)

Trạng thái của chất.

d)

Mùi vị của chất.

60.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Nước đường

c)

Gạo và thóc

d)

Nước cất

61.

Trong các chất sau, đâu là hỗn hợp?

a)

Nước chanh.

b)

Muối ăn.

c)

Đường tinh luyện.

d)

Nước cất.

62.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng có đặc điểm như thế nào?

a)

Là hỗn hợp đồng nhất.

b)

Là chất tinh khiết,

c)

Không phải là hỗn hợp.

d)

Là hỗn hợp không đồng nhất.

63.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là gì?

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Chất tan.

64.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

65.

Cách nào sau đây không làm đường tan nhanh hơn trong nước?

a)

Tăng nhiệt độ hỗn hợp.

b)

Khuấy đều.

c)

Tăng lượng đường.

d)

Nghiền nhỏ đường.

66.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Cho muối ăn vào nước, khuấy đều.

b)

Nghiền nhỏ muối ăn.

c)

Đun nóng nước .

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

67.

Hòa tan rượu vào nước. Rượu được gọi là gì?

a)

Chất tan.

b)

Dung môi.

c)

Dung dịch.

d)

Huyền phù.

68.

Khí trong nước uống có gas là khí gì?

a)

Carbon dioxide

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

hydrogen

69.

Nhiệt độ tăng thì khả năng tan trong nước của chất rắn sẽ như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Phần lớn giảm.

70.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất.

b)

Chất tinh khiết.

c)

Hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

71.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn.

c)

Nước và giấm ăn đều là dung môi.

d)

Nước và giấm ăn đều là chất tan.

72.

Đâu là hỗn hợp?

a)

Không khí.

b)

Nước cất.

c)

Bột nhôm.

d)

Bột sắt.