NEW
Font size
Worksheets10 điểm
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
B. là phản ứng oxi-khử.
C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
D. là phản ứng trao đổi ion
Câu 2: Chọn câu sai: Chất điện li
A. là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
B. phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch.
C. được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu.
D. bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit.
Câu 3: Cho các nhận định sau: (a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. (b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. (c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy. (d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li. Số nhận định đúng là:
1
2
3
4
Câu 4: Chọn phát biểu sai
A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước. .
B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Câu 5: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
A. NaCl.
B. Saccarozơ
C. C2H5OH
D.
Câu 6: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan.
B. nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 7: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A. sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan.
B. sự chuyển dịch của các electron.
C. sự chuyển dịch của các cation và anion.
D. sự chuyển dịch của các cation.
Câu 8: Dãy gồm các chất không dẫn điện là:
A. KCl (rắn), KOH (dd), HCl (trong benzen: ), rượu etylic.
B. NaOH (rắn), HCl (trong nước), rượu etylic, (nóng chảy).
C. NaCl (rắn), HCl (trong benzen), rượu etylic, glucozơ ().
D. NaOH (nóng chảy), (dd), HCl (trong benzen), glucozơ.
Câu 9: Dung dịch nào sau đây dẫn điện?
A. saccarozơ hay mantozơ.
B. axit clohidric hay kali clorua.
C. glucozơ hay fructozơ.
D. iot trong dung môi hữu cơ.
Câu 10: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu
A. CaCO3 , HCl, .
B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn.
C. K2SO4 , , HClO.
D. AlCl3 , NH4NO3 , .
Câu 11: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A. KCl rắn, khan.
B. Nước sông, hồ, ao.
C. Nước biển.
D. dung dịch KCl trong nước.
Câu 12: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2
B. HClO3.
C. C6H12O6 (glucozơ).
D. D. Ba(OH)2
Câu 13: Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?
A. Dung dịch NaF trong nước.
B. NaF nóng chảy.
C. NaF rắn, khan.
D. Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF.
Câu 14: Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. CaCl2.
B. HClO4
C. Đường glucozơ.
D. NH4NO3
Câu 15: Chọn nhóm chất đều không điện li trong nước
A. HNO2, CH3COOH
B. HCOOH, HCOOCH3.
C. KMnO4, C6H6
D. C6H12O6 , C2H5OH
Câu 16: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2
Câu 17: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
A. 8.
B. 7.
C. 9.
D. 10
Câu 18: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? .
A. C2H5OH.
B. Mg(OH)2.
C. NaCl.
D. HClO
Câu 19: Dãy gồm những chất điện li mạnh là
A. KOH, HCN, Ca(NO3)2 .
B. CH3COONa, HCl, NaOH.
C. NaCl, H2S, CH3COONa.
D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4.
Câu 20: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, NaCl.
B. HCl, NaOH, CH3COOH.
C. KOH, NaCl, HgCl2.
D. NaNO3, NaNO2, HNO2
Câu 21: Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là:
A. HCl, NaOH, CaO, NH4NO3.
B. Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3.
C. HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4.
D. KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2.
Câu 22: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
A. NH4NO3.
B. H2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. Al2(SO4)3
Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. KNO3
Câu 24: Cho các chất: NaCl (1), C2H5OH (2), Cu(OH)2 (3), NaOH (4), H2SiO3 (5), HCl (6), CaCO3(7). Các chất điện ly mạnh là:
A. 1, 4, 6.
B. 1, 3, 6, 7.
C. 3, 4, 5.
D. 1, 4, 6, 7.
Câu 25: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaCl, Na2SO4, H2SO3, CH3COOH. Dung dịch có độ dẫn điện lớn nhất là:
A. NaCl.
B. H2SO3.
C. Na2SO4.
D. CH3COOH
Câu 26: Cho các chất sau: NaCl, HCl, HF, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, KBr, Fe2O3, BaCl2, H2S, HF, HNO2. Số chất điện li mạnh là:
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 26: Cho các chất sau: NaCl, HCl, HF, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, KBr, Fe2O3, BaCl2, H2S, HF, HNO2. Số chất không điện li là:
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 27: Cho các chất: C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, NaOH, CH3COONH4. Số chất điện li mạnh là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 28: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.
B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.
D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 29: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 30: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 31: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl.
B. Ca(OH)2.
C. H3PO4.
D. MgCl2
Câu 32: Dãy gồm các chất điện ly yếu là
A. CH3COONa, HBr, HCN.
B. HClO, NaCl, CH3COONa.
C. HBrO, HCN, Mg(OH)2.
D. H2S, HClO4, HCN
Câu 32: Cho các chất: H3PO4, NaOH, NH4NO3, HClO. Số chất điện li yếu là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 33: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl.
B. HF.
C. HI.
D. HBr.
Câu 34: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
A. Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe(NO2)2.
D. Fe(NO2)3.
Câu 35: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là
A. Ba(NO3)2.
B. Ba(NO3)3.
C. BaNO3.
D. Ba(NO2)3
Câu 1: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton.
B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ .
C. Axit là chất nhường proton.
D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH– .
Câu 2: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:
1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit.
2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ.
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit.
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ.
A. 1,2.
B. 3,4.
C. 1,3.
D. 2,4
Câu 3: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
A. HCl.
B. NaCl.
C. LiOH.
D. KOH.
Câu 4: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. NH3.
B. KOH.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?
A. HCl + KOH.
B. H2SO4 + BaCl2.
C. H2SO4 + CaO.
D. HNO3 + Cu(OH)2.
Câu 6: Xét các phản ứng: (1) NaOH + HCl (2) H2SO4 + KOH (3) HNO3 + BaO (4) BaCl2 + Na2SO4 .Số phản ứng thuộc loại pứ axit – bazơ là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Câu 8: Chất nào sau đây là muối axit?
A.NH4Cl.
B. NaHCO3.
C. CH3COONa.
D. NaNO3
Câu 9: Chất nào sau đây là muối axit?
A.Na3PO4.
B. NH4NO3.
C. CH3COONa.
D. Na2HPO4.
Câu 10: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHSO4.
B. (NH4)2SO4.
C. Na2HPO4.
D. KHCO
Câu 11: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHSO4.
B. NH4HCO3.
C. CH3COONa.
D. KH2PO4.
Câu 12: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A. theo kiểu bazơ.
B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit.
D. vì là bazơ yếu nên không phân li.
Câu 13: Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
A. theo kiểu bazơ. i.
B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit.
D. vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 14: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A. Fe(OH)3.
B. Al.
C. Zn(OH)2.
D. CuSO4
Câu 15: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3.
B. Ba(OH)2.
C. Fe(OH)2.
D. Cr(OH)2
Câu 16: Cho các phản ứng :
(1):Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O;
(2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O;
(3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O;
(4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O.
Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là
A. (1) và (3).
B. (2) và (4).
C. (1) và (4).
D. (2) và (3).
Câu 17: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
B. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh.
D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Câu 18: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. Có khí bay lên.
B. Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 3. Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:
A. không xác định được.
B. Kiềm.
C. Trung tính.
D. Axit.
Câu 4. Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:
A. bazơ.
B. axit .
C. trung tính
D. không xác định
Câu 5. Một dung dịch có [OH-] = 0,1.10-6 M Môi trường của dung dịch là:
A. bazơ.
B. Axit.
C. trung tính
D. không xác định.
Câu 6. Chọn mệnh đề đúng:
A. Dd bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh.
B. Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7.
D. Nước cất có pH = 7.
Câu 7. Câu nào sau đây sai
A. pH = - lg[H+].
B. [H+]=10a thì pH = a.
C. pH + pOH = 14.
D. [H+] . [OH-] = 10-14 .
Câu 8. Phát biểu không đúng là
A. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch pH < 5: làm quỳ hoá đỏ.
D. Dung dịch pH = 7: trung tính
Câu 9. Một dung dịch có nồng độ [OH]- =2,5.10-10. Môi trường của dung dịch thu được có tính chất gì?
A. Kiềm.
B. Axit.
C. Trung tính.
D. Lưỡng tính.
Câu 10. Một dung dịch có pH = 5. Hỏi nồng độ của ion H+ là bao nhiêu?
A. 1,0.10-4 M.
B. 1,0.10-5 M.
C. 1,0.10-9 M.
D. 5,0.10-5 M.
Câu 11. Dung dịch với [OH-]=2.10-3 sẽ có:
A. pH < 7, môi trường kiềm.
B. [H+] > 10-7 , môi trường axit.
C. [H+] = 10-7 , môi trường trung tính.
D. pH > 7, môi trường kiềm.
Câu 12. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+].
B. [H+] = 10a thì pH = a .
C. pH + pOH = 14.
D. [H+].[OH-] = 10-14 .
Câu 13. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
D. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 14. Phát biểu không đúng là
A. pH = - lg[H+].
B. [H+] = 10a thì pH = a .
C. pH + pOH = 14.
D. [H+].[OH-] = 10-14 .
Câu 15. Đối với dung dịch axit yếu HF 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] > [CH3COO-].
C. [H+] < [CH3COO-].
D. [H+] < 0,10M.
Câu 16. Phenolphtalein sẽ hóa hồng khi cho vào dung dịch
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaCl.
D. BaCl2
Câu 17. Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH3, Na2CO3 có cùng nồng độ. Dung dịch có pH lớn nhất là:
A. NaOH.
B. NH3.
C. Ba(OH)2.
D. Na2CO3.
Câu 18. Cho các dd có cùng nồng độ mol: HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH. Dãy gồm các chất trên được sắp xếp theo thứ thự tăng dần độ pH là
A. HNO3; CH3COOH; NH3; NaCl; NaOH.
B. HNO3, CH3COOH; NaCl; NH3; NaOH.
C. HNO3; NH3; CH3COOH; NaCl; NaOH.
D. CH3COOH; HNO3; NaCl; NH3; NaOH.
Câu 19. Xét pH của ba dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a; dung dịch H2SO4 có pH = b; dung dịch NaOH có pH = c. Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A. c < a < b.
B. a < c < b.
C. a < b < c.
D. b < a < c
Câu 36: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl → H+ + Cl-
B. CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
C. H3PO4 → 3H+ + 3PO43-
D. Na3PO4 3Na+ + PO43-
