wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập học kì 1 hoá 9

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

2.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:

a)

CaO, SO3, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

3.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

5.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

6.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

7.

Al(OH)3 có oxit bazơ tương ứng là:

a)

AlO2

b)

Al2O

c)

AlO

d)

Al2O3

8.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

9.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Bari oxit

d)

Bari hidroxit

10.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Có 2 cách gọi đúng

11.

dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chất nào là oxit lưỡng tính?

a)

CO

b)

Al2O3

c)

Na2O

d)

SO2

13.

..... + H2O --> NaOH

a)

Na

b)

Na2O

c)

NaCl

d)

Na2SO4

14.

Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Oxit bazo tác dụng được với một số kim loại

b)

Một số oxit bazo tác dụng được với oxit axit

c)

Một số oxit bazo tác dụng với nước ở điều kiện thường

d)

Oxit bazo tác dụng được với dung dịch axit

15.

Oxit axit là những oxit tác dụng với (a)   tạo muối.

16.

Dẫn khí SO3 vào nước thu được dd X. Nhúng giấy quỳ tím vào dd X thì giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không chuyển màu

d)

Mất màu

17.

Biết 3,36 lít khí cacbonic tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH, sản phẩm là muối natri cacbonat. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là?

a)

0,75M

b)

1,5M

c)

1M

d)

2M

18.

Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

1M

b)

2M

c)

0,5M

d)

0,25M

19.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :

a)

19g

b)

19,3g

c)

19,5g

d)

19,7g

20.

Hòa tan hoàn toàn 26,2 gam hỗn hợp gồm Al2O3 Fe2O3 cần dùng vừa đủ 1,2 lít dung dịch HCl 1M. Tính khối lượng nhôm oxit có trong hỗn hợp ban đầu ?

a)

10,2g

b)

15,3g

c)

5,1g

d)

20,4g

21.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

22.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

23.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

24.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

25.

Chất nào sau đây là axit?

a)

H2SO4.

b)

NaCl

c)

Ba(OH)2

d)

MgSO4.

26.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

27.

Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

28.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

29.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

30.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

31.

Nhiệt phân Sắt (III)hidroxit thu được sản phẩm là:

a)

Fe3O4.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

Không bị biến đổi màu sắc.

32.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím.

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

MgCl2.

33.

Có những ba zơ sau : NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Al(OH)3 ; Fe(OH)2. Ba zơ bị nhiệt phân hủy là :

a)

NaOH – Ba(OH)2 – Cu(OH)2.

b)

Cu(OH)2 – Al(OH)3 – Fe(OH)2.

c)

NaOH – Al(OH)3 – Ba(OH)2 – Al(OH)3.

d)

Fe(OH)2 – Al(OH)3 – Ba(OH)2.

34.

Từ những chất có sẵn là Na2O ; CaO ; MgO ; CuO ; Fe2O3 ; K2O và Nước có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch ba zơ :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Để nhận biết các dung dịch sau : H2SO4 ; NaOH ; HCl người ta dùng :

a)

Qùy tím và dung dịch BaCl2.

b)

Quỳ tím và dung dịch KOH.

c)

Phenolphatlein

d)

Phenolphtalein và dung dịch NaCl.

36.

Có 4 lọ mất nhãn đựng các hóa chất sau : NaCl ; Ba(OH)2 ; NaOH ; Na2SO4 . Muốn nhận biết các dung dịch trên người ta dùng :

a)

Qùy tím.

b)

Dung dịch BaCl2.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch KOH.

37.

Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH thấy dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh thì :

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c)

Màu xanh nhạt dần ; mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ.

d)

Màu xanh đậm thêm dần.

38.

Phản ứng hóa học nào sau đây tạo sản phẩm là oxit ba zơ.

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 sư phản ứng với SO2.

b)

Cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch H2SO4.

c)

Cho Cu(OH)2 phản ứng với dung dịch HCl.

d)

Nung nóng Cu(OH)2.

39.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch không màu.

b)

Dung dịch có màu xanh.

c)

Dung dịch có màu hồng.

d)

Có kết tủa trắng sinh ra.

40.

Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :

a)

Ca(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

MgCl2.

d)

H2SO4.

41.

Các cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng? (Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

CaCl2 + Na2CO3

b)

CaCO3 + NaCl

c)

NaOH + HCl

d)

NaOH + KCl

42.

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natri sunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

a)

Khí hiđro

b)

Khí oxi

c)

Khí lưu huỳnh đioxit

d)

Khí hiđro sunfua

43.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:

a)

NaOH, H2, Cl2

b)

NaCl, NaClO, H2, Cl2

c)

NaCl, NaClO, Cl2

d)

NaClO, H2 và Cl2

44.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

45.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây?

a)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

b)

KOH, AgNO3, NaOH

c)

NaOH, Na2CO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

46.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh

b)

Có khí thoát ra

c)

Có kết tủa đỏ nâu

d)

Có kết tủa màu trắng

47.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau)?

a)

KCl và Na2SO4

b)

NaOH và MgSO4

c)

CaCl2 và NaNO3

d)

ZnSO4 và H2SO4

48.

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch: Fe(NO3)2, CuCl2 là:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch BaCl2

49.

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6 % vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:

a)

4,6 gam

b)

8 gam

c)

8,8 gam

d)

10 gam

50.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

51.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở  trạng thái:

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.  

c)

rắn và khí.    

d)

rắn, lỏng, khí.

52.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:

a)

S, P, N2, Cl

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.  

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

53.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:

a)

C, S, O, Fe.   

b)

Cl, C, P, S. 

c)

P, S, Si, Ca. 

d)

K, N, P, Si.

54.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.   

b)

brom.     

c)

clo.  

d)

nitơ.

55.

Dãy phi kim tác dụng được với nhau là:

a)

Si, Cl2, O2.

b)

H2, S, O2

c)

Cl2, C, O2

d)

Cl2, S, O2.

56.

Clo là chất khí có màu  

a)

nâu đỏ.

b)

vàng lục.

c)

lục nhạt.

d)

trắng xanh.

57.

        Tính chất nào sau đây là của khí clo?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

d)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.    

58.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit. 

b)

tạo ra hỗn hợp muối.       

c)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

d)

tạo ra một loại axit là axit hipoclorơ.

59.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước. 

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit. 

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

60.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.  

b)

mangan đioxit và axit nitric đặc.   

c)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

61.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí.  

b)

hoá học. 

c)

vật lí và hoá học.

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và cả hóa học.

62.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

Cl2 và O2.     

b)

H2 và O2.   

c)

Cl2 và H2

d)

O2 và SO2.

63.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

clo hấp phụ được màu.

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

64.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí Cl2, O2, HCl?

a)

Giấy quì tím khô.   

b)

Que đóm còn than hồng.

c)

Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein.

d)

Giấy quì tím ẩm.  

65.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với

a)

hiđro hoặc với kim loại.

b)

dung dịch kiềm. 

c)

dung dịch axit.

d)

dung dịch muối.

66.

Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:

a)

F, Cl, O. 

b)

Cl, O, F.  

c)

F, O, Cl.  

d)

O, Cl, F.

67.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo. 

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho. 

d)

yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

68.

Có các chất sau KMnO4, MnO2, dung dịch HCl đặc. Nếu lấy số mol KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất nào cho nhiều clo hơn?

a)

KMnO4.     

b)

MnO2.

c)

Lượng clo sinh ra như nhau.

d)

Không xác định được.

69.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai?

a)

Fe+ Cl2 \rightarrow FeCl2.     

b)

Fe+ 2HCl \rightarrow   FeCl2+ H2.

c)

Fe + S  \rightarrow FeS. 

d)

Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4  +   Cu.