Font size
WorksheetsÔn tập hoá vô cơ 8 + 9
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Oxit là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxit axit là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Oxit Bazơ là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
.
.
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
MgO, CaO, CuO, FeO
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:
Al2O3, ZnO
Al2O3, MgO
CaO, ZnO
Al2O3, K2O
Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
MgO,K2O,CuO,Na2O
CaO,K2O,BaO,Na2O
CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO
Li2O,K2O,CuO,Na2O
Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:
CO2
SO3
SO2
K2O
Vôi sống có công thức hóa học là :
Ca
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là:
SO2
CO2
NO2
SO3
Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là
NO
NO2
CO2
CO
0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:
0,5mol H2SO4.
0,25mol HCl.
0,5mol HCl.
0,1 mol H2SO4.
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Tất cả các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2
NaOH, Ca(OH)2, KOH
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
Cu, H2O và O2
CuO và H2O
Cu, O2 và H2
CuO và H2
Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.
Ba(OH)2 và NaOH
NaOH và Cu(OH)2
Al(OH)3 và Zn(OH)2
Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Có hai lọ dung dịch bazo NaOH và Ca(OH)2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt 2 chất.
Na2CO3
HCl
NaCl
MgO
Bazo không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành....
Oxit
Oxit và nước
Oxi và nước
Oxit và hidro
Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:
NaOH + HNO3
NaNO3 +H2
NaNO3+H2O
Na(NO3)2+H2O
Na2NO3+H2O
Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:
Oxi
Nhóm OH
Gốc axit
Nguyên tử H
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Oxit là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxit axit là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Oxit Bazơ là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
.
.
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
MgO, CaO, CuO, FeO
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:
Al2O3, ZnO
Al2O3, MgO
CaO, ZnO
Al2O3, K2O
Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
MgO,K2O,CuO,Na2O
CaO,K2O,BaO,Na2O
CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO
Li2O,K2O,CuO,Na2O
Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:
CO2
SO3
SO2
K2O
Vôi sống có công thức hóa học là :
Ca
Ca(OH)2
CaCO3
CaO
Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là:
SO2
CO2
NO2
SO3
Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là
NO
NO2
CO2
CO
0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:
0,5mol H2SO4.
0,25mol HCl.
0,5mol HCl.
0,1 mol H2SO4.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?
Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al
Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:
6
5
4
3
Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?
NaOH
HCl
NaCl
Ca(OH)2
Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
KHCO3, CaCO3, Na2CO3
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của gốc axit, người ta chia muối cacbonat làm mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3
BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3
CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3
Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
HCl và KHCO3
Na2CO3 và K2CO3
K2CO3 và NaCl
CaCO3 và NaHCO3
Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là
AgCl, AgNO3, Na2CO3
Ag2CO3, AgCl, AgNO3
Ag2CO3, AgNO3, Na2CO3
AgCl, Ag2CO3, NaNO3
