WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1 - HÓA 11
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
C. [H+] = 10 a thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng
1.
2.
12.
13.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol.
H3PO4 là axit mấy nấc
1
2
3
4
Chất không thuộc chất điện li là
CuSO4
HCl
KOH
C12H22O11
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Hãy chọn hình ảnh có pH>7
Một dung dịch axit H2SO4 có pH=2. Nồng độ mol/l của dung dịch axit trên là
5.10-5 M.
1.10-4 M.
5.10-4 M.
5.10-3 M.
Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh
HCl
H2SO4
HNO3
NaOH
Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường
axit
kiềm
trung tính
lưỡng tính
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
BaSO4.
CH3COOH.
Ca(OH)2.
C2H5OH.
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
C2H5OH
NaCl
Saccarozơ.
C3H5(OH)3
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Các chất dẫn điện là
KCl nóng chảy, dd NaOH, dung dịch HNO3.
dung dịch glucozơ , dd ancol etylic , glixerol.
KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.
Khí HCl, khí NO, khí O3.
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,25M
0,50M
0,25M
0,125M
1,00M
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Cho dãy các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2. Số chất điện li là
2
3
4
5
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Chất nào dưới đây là muối axit
NaCl
NaHCO3
Na2SO4
NaNO3
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl
KNO3.
BaCl2
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng
12
14
7
2
Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước
[H+] [OH-] > 1,0.10-14
[H+] [OH-] = 1,0.10-14
[H+] [OH-] < 1,0.10-14
không xác định được
Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là 2H+ + S2- → H2S?
Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S
2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S
Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+ .
Fe3+, HSO4-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, OH–, PO43-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
Na+, Cl-, S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaHCO3 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Phương trình nào sau đây là đúng?
2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH
HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3
2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl
Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?
A. H2SO3 → 2H+ + SO32-
B. H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-
C. Na2S → 2Na+ + S2-
D. H2CO3 ⇌ 2H+ + HCO3-
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
A. KHSO4
B. Ca(HCO3)2.
C. Na2HPO4.
D. NH4NO3.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với chất nào sau đây sinh ra chất khí không màu, không mùi?
A. CaCl2.
B. KNO3
C. Ba(NO3)2.
D. H2SO4
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- →H2O
A. Mg(OH)2+ 2HCl →MgCl2 + 2H2O.
B. AlCl3+ 3NaOH →Al(OH)3 + 3NaCl.
C. CaCO3+ 2HCl →CaCl2 + H2O + CO2.
D. NaOH+ HCl →NaCl + H2O.
